Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo định suất
04/2021/TT-BYT
Right document
của Bộ Y tế về quy định ngưng hiệu lực Thông tư 04/2021/TT-BYT ngày 29/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo định suất
22/2021/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo định suất
Open sectionRight
Tiêu đề
của Bộ Y tế về quy định ngưng hiệu lực Thông tư 04/2021/TT-BYT ngày 29/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo định suất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo định suất Right: của Bộ Y tế về quy định ngưng hiệu lực Thông tư 04/2021/TT-BYT ngày 29/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo định suất
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Thông tư này quy định về: a) Xác định quỹ định suất; b) Giao, tạm ứng, quyết toán quỹ định suất; c) Chỉ số giám sát thực hiện định suất. 2. Thông tư này không áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là cơ sở) mới ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ngưng hiệu lực thực hiện thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo định suất 1. Ngưng hiệu lực toàn bộ đối với Thông tư số 04/2021/TT-BYT ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo định suất trên phạm vi toàn quốc. 2. Chi phí khám bệnh, ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ngưng hiệu lực thực hiện thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo định suất
- 1. Ngưng hiệu lực toàn bộ đối với Thông tư số 04/2021/TT-BYT ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo định suất trên phạm...
- Chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ngoại trú trong phạm vi định suất từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 được thanh toán theo giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị định số 146/2018/NĐ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và phạm vi áp dụng
- 1. Thông tư này quy định về:
- a) Xác định quỹ định suất;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Quỹ định suất là số tiền được xác định trước, giao cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế để khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú cho người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế trong phạm vi định suất, trong khoảng thời gian nhất định. 2. Nhóm tuổi các đối tượng tham gia bảo hiểm y tế quy định tại Thông tư này được...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Thời gian ngưng hiệu lực nội dung quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này được thực hiện từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành cho đến thời điểm có hiệu lực thi hành của văn bản quy phạm pháp luật mới quy định về hướng dẫn thanh toán chi phí khám...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thời gian ngưng hiệu lực nội dung quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này được thực hiện từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành cho đến thời điểm có hiệu lực thi hành của văn bản quy phạm...
- Quỹ định suất là số tiền được xác định trước, giao cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế để khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú cho người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế trong phạm vi định suất, trong...
- 2. Nhóm tuổi các đối tượng tham gia bảo hiểm y tế quy định tại Thông tư này được chia thành 6 nhóm tính theo năm sinh như sau:
- a) Nhóm 1: từ 0 tuổi đến 6 tuổi;
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi định suất 1. Phạm vi định suất đối với cơ sở từ tuyến huyện trở xuống là toàn bộ chi phí khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú trong phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này. 2. Phạm vi định suất đối với cơ sở tuyến tỉnh, tuyến trung ương: áp dụng đối với tất cả cơ sở c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế và Thủ trưởng các đơn vị, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Ủy ban Xã hội của Quốc hội (để báo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế và Thủ trưởng các đơn vị, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
- Điều 3. Phạm vi định suất
- 1. Phạm vi định suất đối với cơ sở từ tuyến huyện trở xuống là toàn bộ chi phí khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú trong phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế, trừ trường hợp quy định tại...
- Phạm vi định suất đối với cơ sở tuyến tỉnh, tuyến trung ương:
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH QUỸ ĐỊNH SUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quỹ định suất toàn quốc 1. Quỹ định suất toàn quốc (sau đây viết tắt là QUY ĐS tq ) của năm giao quỹ được tính theo công thức như sau: QUY ĐS tq = Tổng quỹ định suất toàn quốc năm trước liền kề được quyết toán + Số tiền chênh lệch do tăng hoặc giảm thẻ quy đổi giữa năm giao quỹ với năm trước liền kề + Chi phí tăng hoặc giảm do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Suất phí cơ bản toàn quốc 1. Suất phí cơ bản toàn quốc của năm giao quỹ (sau đây viết tắt là SPCB tq ) được tính theo công thức như sau: SPCB tq = QUY ĐS tq The TĐ tq Trong đó: a) QUY ĐS tq thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này; b) The TĐ tq là số thẻ tương đương toàn quốc của năm giao quỹ bằng tổng số thẻ tươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quỹ định suất tỉnh 1. Quỹ định suất tỉnh của năm giao quỹ (sau đây viết tắt là QUY ĐS tỉnh ) được tính theo công thức như sau: QUY ĐS tỉnh = SPCB tq x Số thẻ tương đương của năm giao quỹ của tỉnh x k1 tỉnh x k2 đctqtq x k3 tỉnh Trong đó: a) SPCB tq thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này; b) Số thẻ tương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Suất phí cơ bản tỉnh 1. Suất phí cơ bản tỉnh của năm giao quỹ (sau đây viết tắt là SPCB tỉnh ) được tính theo công thức như sau: SPCB tỉnh = QUY ĐS tỉnh The TĐ tỉnh Trong đó: a) QUY ĐS tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này; b) The TĐ tỉnh là số thẻ tương đương của tỉnh năm giao quỹ. 2. Số thẻ tương đươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quỹ định suất cơ sở 1. Quỹ định suất cơ sở của năm giao quỹ được tính theo công thức như sau: Quỹ định suất cơ sở = SPCB tỉnh x Số thẻ tương đương của cơ sở của năm giao quỹ x k1 cơ sở x k2 đctqtỉnh x k3 cơ sở Trong đó: a) SPCB tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này; b) Số thẻ tương đương của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III GIAO, TẠM ỨNG, QUYẾT TOÁN QUỸ ĐỊNH SUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giao quỹ định suất đối với tỉnh 1. Trước ngày 15 tháng 01 của năm giao quỹ, Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm thông báo cho Bảo hiểm xã hội các tỉnh về: a) Quỹ định suất tỉnh được tạm giao của năm giao quỹ sau khi thống nhất với Bộ Y tế. Việc xác định quỹ định suất tạm giao thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giao quỹ định suất đối với cơ sở 1. Căn cứ thông báo về quỹ định suất tỉnh tạm giao theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư này, trước ngày 30 tháng 01 của năm giao quỹ, Bảo hiểm xã hội tỉnh có trách nhiệm thông báo cho cơ sở về: a) Quỹ định suất cơ sở được tạm giao của năm giao quỹ sau khi thống nhất với Sở Y tế. Việc xác đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyết toán quỹ định suất đối với cơ sở 1. Quỹ định suất cơ sở được quyết toán hàng quý theo số được giao cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư này. 2. Quỹ định suất cơ sở cả năm được quyết toán bằng số quỹ được xác định tại Điều 8 Thông tư này khi cơ sở bảo đảm đồng thời các tỷ lệ sau đây: a) Tỷ lệ chuyển vào điều trị n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHỈ SỐ GIÁM SÁT THỰC HIỆN ĐỊNH SUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về tỷ lệ điều trị nội trú 1. Tỷ lệ điều trị nội trú được xác định theo công thức như sau: Tỷ lệ điều trị nội trú = Số lượt điều trị nội trú của năm (n) của cơ sở Số thẻ quy đổi của năm (n) của cơ sở Riêng đối với các cơ sở tuyến tỉnh và tuyến trung ương, số lượt điều trị nội trú chỉ tính những trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định về tỷ lệ đa tuyến đi và tỷ lệ chuyển tuyến 1. Tỷ lệ đa tuyến đi của người bệnh đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu (sau đây viết tắt là tỷ lệ đa tuyến đi) tại cơ sở trong một năm (ký hiệu là n) bằng (=) số lượt khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế của người có thẻ bảo hiểm y tế đăng ký khám bệnh, chữa bện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp và lộ trình thực hiện 1. Quỹ định suất của năm 2021 được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021, trong đó các số liệu để tính toán quỹ định suất năm 2021 được thực hiện theo các quy định sau đây: a) Số thẻ tương đương của cơ sở, của tỉnh do tăng hoặc giảm thẻ quy đổi xác định theo chênh lệch số thẻ quy đổi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Bộ Y tế: a) Kiểm tra, đối soát trước khi giao quỹ định suất cho các tỉnh về kết quả tính toán quỹ định suất toàn quốc, các chỉ số, hệ số giao quỹ, các hệ số khác có liên quan đến giao quỹ định suất của Bảo hiểm xã hội Việt Nam đối với các tỉnh dựa trên số liệu thực tế đã sử dụng; b) Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.