Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe
10/2021/TT-BYT
Right document
Ban hành Thông tư ban hành Danh mục dược liệu độc làm thuốc.
42/2017/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
quy định Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Thông tư ban hành Danh mục dược liệu độc làm thuốc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Thông tư ban hành Danh mục dược liệu độc làm thuốc.
- quy định Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe; tổ chức, cá nhân có hoạt độ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc xây dựng, tiêu chí lựa chọn dược liệu độc làm thuốc; Danh mục dược liệu độc làm thuốc và trách nhiệm thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định nguyên tắc xây dựng, tiêu chí lựa chọn dược liệu độc làm thuốc; Danh mục dược liệu độc làm thuốc và trách nhiệm thi hành.
- 1. Thông tư này quy định Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam
- tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xây dựng Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe 1. Bảo đảm phù hợp với các quy định của pháp luật và có cơ sở khoa học. 2. Phù hợp với thông lệ quốc tế và thực tiễn quản lý an toàn thực phẩm tại Việt Nam. 3. Kịp thời cập nhật, sửa đổi, bổ sung Danh mục để đáp ứng yêu cầu bảo vệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn dược liệu vào Danh mục dược liệu độc làm thuốc 1. Nguyên tắc xây dựng Danh mục dược liệu độc làm thuốc: a) Bảo đảm an toàn cho người sử dụng; b) Bảo đảm việc tiếp cận thuốc, dược liệu kịp thời cho người sử dụng; c) Phù hợp với thực tế sử dụng, cung ứng dược liệu của Việt Nam; d) Hòa hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn dược liệu vào Danh mục dược liệu độc làm thuốc
- 1. Nguyên tắc xây dựng Danh mục dược liệu độc làm thuốc:
- a) Bảo đảm an toàn cho người sử dụng;
- Điều 2. Nguyên tắc xây dựng Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe
- 1. Bảo đảm phù hợp với các quy định của pháp luật và có cơ sở khoa học.
- 2. Phù hợp với thông lệ quốc tế và thực tiễn quản lý an toàn thực phẩm tại Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe Chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe, bao gồm chất có trong các Danh mục sau: 1. Phụ lục V “Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc cấm nhập khẩu, cấm sản xuất” ban hành kèm theo Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Danh mục dược liệu độc làm thuốc Ban hành kèm theo Thông tư này “Danh mục dược liệu độc làm thuốc” bao gồm: 1. Danh mục dược liệu độc nguồn gốc thực vật quy định tại Phụ lục I. 2. Danh mục dược liệu độc nguồn gốc động vật quy định tại Phụ lục III. 3. Danh mục dược liệu độc nguồn gốc khoáng vật quy định tại Phụ lục III.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Danh mục dược liệu độc làm thuốc
- Ban hành kèm theo Thông tư này “Danh mục dược liệu độc làm thuốc” bao gồm:
- 3. Danh mục dược liệu độc nguồn gốc khoáng vật quy định tại Phụ lục III.
- Điều 3. Danh mục chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe
- Chất cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm bảo vệ sức khỏe, bao gồm chất có trong các Danh mục sau:
- Phụ lục V “Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc cấm nhập khẩu, cấm sản xuất” ban hành kèm theo Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và bi...
- Left: 5. Phụ lục I “Danh mục dược liệu có độc tính nguồn gốc thực vật” Right: 1. Danh mục dược liệu độc nguồn gốc thực vật quy định tại Phụ lục I.
- Left: Phụ lục II “Danh mục dược liệu có độc tính nguồn gốc động vật” Right: 2. Danh mục dược liệu độc nguồn gốc động vật quy định tại Phụ lục III.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2021. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mục đích ban hành Danh mục dược liệu độc làm thuốc Danh mục dược liệu độc làm thuốc là cơ sở để cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền thực hiện quy định về quản lý đối với dược liệu độc trong kinh doanh, đăng ký, ghi nhãn, kê đơn, cấp phát, chế biến, bảo quản, sử dụng, thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm và các hoạt động khác c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mục đích ban hành Danh mục dược liệu độc làm thuốc
- Danh mục dược liệu độc làm thuốc là cơ sở để cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền thực hiện quy định về quản lý đối với dược liệu độc trong kinh doanh, đăng ký, ghi nhãn, kê đơn, cấp phát, chế bi...
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2021.
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) có trách nhiệm: a) Chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan quan phổ biến, hướng dẫn và triển khai thực hiện Thông tư này; b) Chỉ đạo các đơn vị tham gia kiểm nghiệm thực phẩm bảo vệ sức khỏe xây dựng phương pháp, đầu tư nhân lực, trang thiết bị kiểm nghiệm để đáp ứng yêu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2017. 2. Thông tư số 33/2012/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành Danh mục dược liệu có độc tính sử dụng làm thuốc tại Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2017.
- 2. Thông tư số 33/2012/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành Danh mục dược liệu có độc tính sử dụng làm thuốc tại Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu...
- 1. Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) có trách nhiệm:
- a) Chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan quan phổ biến, hướng dẫn và triển khai thực hiện Thông tư này;
- b) Chỉ đạo các đơn vị tham gia kiểm nghiệm thực phẩm bảo vệ sức khỏe xây dựng phương pháp, đầu tư nhân lực, trang thiết bị kiểm nghiệm để đáp ứng yêu cầu kiểm nghiệm các chất có trong Danh mục chất...
- Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Hiệu lực thi hành
Unmatched right-side sections