Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 43
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2021 và thay thế: Quyết định số 1281/2010/QĐ-UBND ngày 06/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên; Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 11/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh tổ chức thực hiện có hiệu quả lĩnh vực đã được phê duyệt bổ sung.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2021 và thay thế: Quyết định số 1281/2010/QĐ-UBND ngày 06/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế về quản lý vật li...
  • Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 11/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1281/2010/QĐ
  • UBND ngày 06/9/2010
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh tổ chức thực hiện có hiệu quả lĩnh vực đã được phê duyệt bổ sung.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2021 và thay thế: Quyết định số 1281/2010/QĐ-UBND ngày 06/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế về quản lý vật li...
  • Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 11/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1281/2010/QĐ
  • UBND ngày 06/9/2010
Target excerpt

Điều 2. Giám đốc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh tổ chức thực hiện có hiệu quả lĩnh vực đã được phê duyệt bổ sung.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Công Thương; Tài nguyên và Môi trường; Lao động, Thương binh và Xã hội; Xây dựng; Giao thông vận tải; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp (sau đây gọi tắt là tiền chất thuốc nổ); an toàn trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN), tiền chất thuốc nổ (TCTN); quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động VLNCN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động VLNCN, TCTN và cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý nhà nước về VLNCN, TCTN trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Quy chế này không áp dụng đối với các hoạt động VLNCN phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng và trong các trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động VLNCN, TCTN 1. Quản lý hoạt động VLNCN, TCTN phải bảo đảm những nguyên tắc quy định tại Điều 4 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ. 2. Ngoài nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều này, việc quản lý hoạt động VLNCN, TCTN phải bảo đảm những nguyên tắc sau: a) Đảm bảo tính thống n...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động VLNCN, TCTN
  • 1. Quản lý hoạt động VLNCN, TCTN phải bảo đảm những nguyên tắc quy định tại Điều 4 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
  • 2. Ngoài nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều này, việc quản lý hoạt động VLNCN, TCTN phải bảo đảm những nguyên tắc sau:
Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động VLNCN, TCTN
  • 1. Quản lý hoạt động VLNCN, TCTN phải bảo đảm những nguyên tắc quy định tại Điều 4 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
  • 2. Ngoài nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều này, việc quản lý hoạt động VLNCN, TCTN phải bảo đảm những nguyên tắc sau:
Target excerpt

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VLNCN, TCTN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chung đối với hoạt động VLNCN, TCTN 1. Hệ thống tổ chức quản lý kỹ thuật an toàn, công tác đảm bảo an ninh, trật tự, phòng cháy chữa cháy (PCCC); Công tác huấn luyện kỹ thuật an toàn, ứng phó sự cố trong hoạt động VLNCN, TCTN phải đáp ứng những yêu cầu được quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 11 Nghị định số 71/2018/NĐ-CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BẢO QUẢN VLNCN VÀ TCTN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về công tác bảo quản 1. VLNCN, TCTN phải được bảo quản tại các kho chứa đáp ứng các quy định tại khoản 2 Điều 16 và khoản 2 Điều 17 Nghị định số 71/2018/NĐ-CP. 2. Việc sắp xếp, cất giữ VLNCN, TCTN trong kho phải thực hiện theo các quy định của QCVN 01:2019/BCT, Nghị định số 71/2018/NĐ-CP và các quy định khác của pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kho VLNCN, TCTN 1. Địa điểm quy hoạch, xây dựng kho VLNCN, TCTN phải đảm bảo điều kiện về an ninh, trật tự; đảm bảo khoảng cách an toàn đối với các công trình, đối tượng cần bảo vệ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các quy định có liên quan. Nhà kho và các công trình phụ trợ được thiết kế, thẩm định thiết kế, thẩm duyệt về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bảo quản VLNCN tại nơi nổ mìn Khi đưa VLNCN đến nơi sẽ tiến hành nổ mìn, VLNCN phải được bảo quản, bảo vệ cho đến lúc nổ mìn xong. Người bảo vệ phải là thợ mìn hoặc công nhân đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn VLNCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định về thuê kho VLNCN, TCTN 1. Tổ chức hoạt động VLNCN, TCTN có thể ký hợp đồng thuê kho với các tổ chức có kho VLNCN, TCTN đủ điều kiện theo quy định. Hợp đồng thuê kho VLNCN, TCTN phải ghi rõ trách nhiệm của các bên theo quy định pháp luật về bảo quản VLNCN, TCTN. 2. Tổ chức cho thuê kho VLNCN, TCTN phải báo cáo bằng văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 VẬN CHUYỂN VLNCN VÀ TCTN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện hoạt động vận chuyển VLNCN, TCTN 1. Tổ chức, doanh nghiệp vận chuyển VLNCN, TCTN phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 44 và khoản 1 Điều 50 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ. 2. Trừ các trường hợp vận chuyển nội bộ theo quy định tại Điều 28 QCVN 01:2019/BCT, việc vận chuyển VL...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động vận chuyển VLNCN, TCTN Trong quá trình hoạt động, ngoài các quyền và nghĩa vụ khác do pháp luật quy định, tổ chức, cá nhân vận chuyển VLNCN, TCTN có các quyền và nghĩa vụ sau: 1. Chỉ được tiến hành vận chuyển khi trên phương tiện vận chuyển có đầy đủ biểu trưng, báo hiệu nguy hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 SỬ DỤNG VLNCN, TCTN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sử dụng VLNCN 1. Tổ chức, doanh nghiệp sử dụng VLNCN phải bảo đảm các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 41 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ. 2. Chỉ có các tổ chức có Giấy phép sử dụng VLNCN do cơ quan có thẩm quyền cấp mới được phép sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 3. Tổ chức có Giấy phép d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm, quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức sử dụng VLNCN, TCTN 1. Trách nhiệm của tổ chức sử dụng VLNCN, TCTN thực hiện theo quy định tại Điều 45, Điều 51 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ. 2. Ngoài trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều này, tổ chức sử dụng VLNCN còn có các quyền và nghĩa vụ sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thi công nổ mìn 1. Công tác nổ mìn phải thực hiện theo Hộ chiếu hoặc Thiết kế nổ mìn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trong quá trình sử dụng VLNCN như: Nạp thuốc, đấu nối mạng nổ, canh gác, khởi nổ, xử lý các sự cố phải thực hiện nghiêm túc các quy định kỹ thuật an toàn trong sử dụng VLNCN; có biên bản nghiệm thu kết q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thông báo khu vực nguy hiểm và tín hiệu báo lệnh nổ mìn 1. Trước khi tiến hành nổ mìn lần đầu ở địa điểm đã được phép, tổ chức sử dụng VLNCN thông báo bằng văn bản chậm nhất trước một (01) ngày đêm cho Công an cấp huyện, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các đơn vị lân cận, dân cư xung quanh biết khu vực nguy hiểm do nổ mì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thời gian, thời điểm nổ mìn 1. Thời gian, thời điểm tiến hành nổ mìn: Buổi sáng: Từ 11 giờ 30 phút đến 13 giờ 00 phút; Buổi chiều: Từ 16 giờ 00 phút đến 17 giờ 30 phút. 2. Trường hợp tổ chức sử dụng VLNCN không thể tiến hành nổ mìn vào thời điểm theo khoản 1 Điều này, thì được phép thay đổi thời điểm nổ mìn nhưng phải có văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giám sát các ảnh hưởng do nổ mìn 1. Tổ chức sử dụng VLNCN phải lập Phương án giám sát và tổ chức giám sát các ảnh hưởng do nổ mìn khi nổ mìn trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 40 QCVN 01: 2019/BCT. 2. Việc lập phương án giám sát, tổ chức thực hiện, xác định ảnh hưởng do nổ mìn và báo cáo kết quả theo quy định tại Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 DỊCH VỤ NỔ MÌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hình thức và yêu cầu của hoạt động dịch vụ nổ mìn trên địa bàn tỉnh. 1. Hình thức và yêu cầu của hoạt động dịch vụ nổ mìn được quy định khoản 1 Điều 43 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ. 2. Tổ chức dịch vụ nổ mìn được ký kết hợp đồng dịch vụ nổ mìn đối với những tổ chức theo quy định tại khoản 3 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền lợi, nghĩa vụ của các tổ chức hoạt động dịch vụ nổ mìn 1. Ký kết và thực hiện dịch vụ nổ mìn với tất cả các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 3 Điều 42 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Trước khi sử dụng VLNCN theo hợp đồng dịch vụ nổ mìn, tổ chức nổ mìn dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG VLNCN, TCTN TRÊN ĐỊA BÀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chủ trì tổ chức tuyên truyền, phổ biến và hướng dẫn việc thực hiện Quy chế này và các quy định pháp luật trong hoạt động VLNCN, TCTN đối với các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành chức năng liên quan xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện thanh tra,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Phân công, phân cấp: Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự cho tổ chức có nhu cầu tham gia hoạt động VLNCN, TCTN trên địa bàn tỉnh; thẩm định hồ sơ và cấp Giấy phép vận chuyển VLNCN, TCTN; thẩm định, phê duyệt Phương án đảm bảo an ninh trật tự theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Phối hợp với Sở Công Thương kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật trong hoạt động VLNCN đối với doanh nghiệp quốc phòng, đơn vị quân đội làm kinh tế trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp với Sở Công Thương thẩm định điều kiện cấp Giấy phép sử dụng VLNCN khi được yêu cầu. 2. Tham gia Đoàn kiểm tra, giám sát các ảnh hưởng do nổ mìn đến tài nguyên, khoáng sản và môi trường của các tổ chức sử dụng VLNCN để khai thác khoáng sản khi được yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Phối hợp với Sở Công Thương trong việc thẩm định điều kiện cấp Giấy phép sử dụng VLNCN đối với các tổ chức sử dụng VLNCN vào mục đích khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng và thi công các công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh khi được yêu cầu. 2. Tham gia Đoàn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải 1. Phối hợp với Sở Công Thương trong việc thẩm định điều kiện cấp Giấy phép sử dụng VLNCN đối với các tổ chức sử dụng VLNCN vào mục đích thi công các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh khi được yêu cầu. 2. Tham gia Đoàn thanh, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối với các tổ chức sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với Sở Công Thương trong việc thẩm định điều kiện cấp Giấy phép sử dụng VLNCN đối với các tổ chức sử dụng VLNCN vào mục đích thi công các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh khi được yêu cầu. 2. Tham gia Đoàn thanh, kiểm tra định kỳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 1. Kiểm tra và hướng dẫn thực hiện các quy định về an toàn, vệ sinh lao động đối với tổ chức hoạt động VLNCN, TCTN trên địa bàn tỉnh. 2. Tham gia Đoàn thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất các hoạt động của tổ chức tham gia hoạt động VLNCN, TCTN trên địa bàn tỉnh khi được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh 1. Chủ trì tổ chức lực lượng hoặc phối hợp với lực lượng chức năng ở địa phương tiến hành kiểm tra nhằm ngăn chặn, xử lý kịp thời các tổ chức, doanh nghiệp hoạt động VLNCN, TCTN trên khu vực biên giới biển của tỉnh nhằm phát hiện, ngăn chặn hoạt động vận chuyển, mua bán, tàng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Tổ chức tuyên truyền phổ biến nội dung Quy chế này và các quy định của pháp luật khác có liên quan về hoạt động VLNCN, TCTN cho tổ chức, cá nhân trên địa bàn; kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo về hoạt động VLNCN, TCTN theo thẩm quyền. 2. Chỉ đạo các ngành chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức tuyên truyền phổ biến nội dung Quy chế này và các quy định của pháp luật khác có liên quan về hoạt động VLNCN, TCTN cho tổ chức, cá nhân trên địa bàn; theo dõi, giám sát, giải quyết khiếu nại, tố cáo về hoạt động VLNCN, TCTN trên địa bàn theo thẩm quyền. 2. Tham g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này và các quy định khác của pháp luật liên quan về hoạt động VLNCN, TCTN tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, trường hợp gây thiệt hại phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Cá nhân lợi dụng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Triển khai thực hiện Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao tổ chức phổ biến, triển khai thực hiện Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện Quy chế nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản gửi về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung kịp thời./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc bổ sung lĩnh vực thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Lao động -Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Nay bổ sung lĩnh vực thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, bao gồm các nội dung sau: I. Lĩnh vực được bổ sung thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Lao động Thương binh và Xã hội: 1.Thành lập Trường Trung cấp nghề công lập hoặc cho phép thành lập Trường Trung cấp nghề tư thục; 2. Cấp giấy chứng nhậ...
Điều 3 Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.