Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
29/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang
40/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 442/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2020 và thay thế Quyết định số 337/2016/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định quản lý tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 17/5/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 442/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định... Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2020 và thay thế Quyết định số 337/2016/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định quản lý tổ chức thự...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Một số nội dung về...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH BẮC GIANG
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Left: Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành... Right: Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Left: trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang
- Left: (Kèm theo Quyết định số 29 /2021/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2021 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước, vốn khác thực hiện trên địa bàn tỉnh (không bao gồm dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang, bao gồm: nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang, bao gồm: nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
- Quy định này quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước, vốn khác thực hiện trên địa bàn tỉnh (không bao gồm...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp tại địa phương có sử dụng ngân sách nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chứ...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Left: Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh. Right: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp tại địa phương có sử dụng ngân sách nhà...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ và quy định về viết tắt 1. Hội đồng nhân dân viết là HĐND. 2. Ủy ban nhân dân viết tắt là UBND. 3. Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh bao gồm: Các Sở, ngành, tổ chức hành chính khác trực thuộc UBND tỉnh. 4. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh theo chuyên ngành quy định tại khoản 4 Điều 109 Nghị định số 15/2021/NĐ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang
- Điều 3. Giải thích từ ngữ và quy định về viết tắt
- 1. Hội đồng nhân dân viết là HĐND.
- 2. Ủy ban nhân dân viết tắt là UBND.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Mục 1
Mục 1 LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG, NGUỒN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯƯỚC
Open sectionRight
MỤC 1
MỤC 1 QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
- LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG, NGUỒN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯƯỚC
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập kế hoạch đầu tư trung hạn vốn từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư 1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp tỉnh quản lý: a) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư lập kế hoạch đầu tư trung hạn gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Định kỳ hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng hoạt động nghiên cứu-ứng dụng trên Cổng thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc trên Báo Bắc Giang; gửi văn bản đến các sở, ban, ngành, các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Định kỳ hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng hoạt động nghiên cứu-ứng dụng trên Cổng thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc trên Báo Bắc Giang
- gửi văn bản đến các sở, ban, ngành, các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho năm sau.
- Điều 4. Lập kế hoạch đầu tư trung hạn vốn từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
- 1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp tỉnh quản lý:
- a) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư lập kế hoạch đầu tư trung hạn gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh;
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập, thẩm định, phê duyệt, giao kế hoạch vốn hàng năm từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư 1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp tỉnh quản lý: a) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư lập kế hoạch đầu tư hàng năm gửi Sở Kế hoạch và Đầu t...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thành phần Hội đồng a) Hội đồng có từ 07 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch và các ủy viên khác. Chủ tịch Hội đồng hoặc phó chủ tịch Hội đồng là chuyên gia khoa học và công nghệ thuộc lĩnh vực nghiên cứu hoặc là lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ, uỷ viên thư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Thành phần Hội đồng
- a) Hội đồng có từ 07 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch và các ủy viên khác.
- Điều 5. Lập, thẩm định, phê duyệt, giao kế hoạch vốn hàng năm từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
- 1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp tỉnh quản lý:
- a) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư lập kế hoạch đầu tư hàng năm gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt, giao kế...
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước 1. Chủ tịch UBND các cấp giao cho cơ quan chuyên môn hoặc UBND cấp dưới trực tiếp tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư trình thẩm định, quyết đị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kể từ ngày có kết quả làm việc của các Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp kết quả thành danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Kể từ ngày danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Kể từ ngày có kết quả làm việc của các Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp kết quả thành danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trình Ủy ban...
- Kể từ ngày danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm công bố danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên Cổng thông tin điện tử của Sở Khoa họ...
- Điều 6. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
- 1. Chủ tịch UBND các cấp giao cho cơ quan chuyên môn hoặc UBND cấp dưới trực tiếp tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư trình thẩm định, quyết định chủ trươ...
- 2. Các dự án sử dụng toàn bộ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước có tính chất đầu tư xây dựng nằm trong dự toán ngân sách đã giao thì không phải lập chủ trương đầu tư.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư 1. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư trình thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án. 2. Thẩm quy...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh phải đáp ứng các quy định tại Điều 4 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh phải đáp ứng các quy định tại Điều 4 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ...
- Điều 7. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
- 1. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư trình thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án.
- 2. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư:
Left
Mục 2
Mục 2 LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
MỤC 2
MỤC 2 QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
- LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập, trình thẩm định dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư tổ chức lập BCNCKT, BCKTKT, trình cơ quan chủ trì thẩm định của người quyết định đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định. 2. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước có dự toá...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đơn đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ; 2. Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ; 3. Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ; 4. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Đơn đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
- 2. Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
- Điều 8. Lập, trình thẩm định dự án đầu tư
- 1. Chủ đầu tư tổ chức lập BCNCKT, BCKTKT, trình cơ quan chủ trì thẩm định của người quyết định đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.
- Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước có dự toán xây dựng dưới 500 triệu đồng, kỹ thuật đơn giản...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định dự án sử dụng vốn đầu tư công có cấu phần xây dựng 1. Dự án do tỉnh quản lý: a) Đối với dự án nhóm A: Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì thẩm định nội dung BCNCKT dự án của người có thẩm quyền quyết định đầu tư; tổng hợp kết quả thẩm định trình người có thẩm quyền q...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm 09 bộ (01 bộ gốc, 08 bộ sao) được đóng gói có niêm phong bên ngoài ghi rõ: a) Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Tên, địa chỉ, điện thoại của tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ; c) D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm 09 bộ (01 bộ gốc, 08 bộ sao) được đóng gói có niêm phong bên ngoài ghi rõ:
- a) Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
- Điều 9. Trách nhiệm thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định dự án sử dụng vốn đầu tư công có cấu phần xây dựng
- 1. Dự án do tỉnh quản lý:
- a) Đối với dự án nhóm A: Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì thẩm định nội dung BCNCKT dự án của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định dự án sử dụng vốn đầu tư công không có cấu phần xây dựng (trừ dự án ứng dụng công nghệ thông tin) 1. Dự án do tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định dự án; tổng hợp kết quả thẩm định trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. 2. Dự án do cấ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Mở và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kể từ khi kết thúc thời hạn nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức mở hồ sơ. 2. Thành phần tham dự mở hồ sơ gồm: đại diện lãnh đạo Sở và một số phòng, đơn vị thuộc Sở Khoa học và Công nghệ; đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tham gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Mở và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Kể từ khi kết thúc thời hạn nhận hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức mở hồ sơ.
- 2. Thành phần tham dự mở hồ sơ gồm: đại diện lãnh đạo Sở và một số phòng, đơn vị thuộc Sở Khoa học và Công nghệ; đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn.
- Điều 10. Trách nhiệm thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định dự án sử dụng vốn đầu tư công không có cấu phần xây dựng (trừ dự án ứng dụng công nghệ thông tin)
- 1. Dự án do tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định dự án; tổng hợp kết quả thẩm định trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
- 2. Dự án do cấp huyện quản lý: Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện chủ trì thẩm định dự án; tổng hợp kết quả thẩm định trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
Left
Điều 11
Điều 11 . Trách nhiệm thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Dự án do tỉnh quản lý: a) Đối với dự án nhóm A: Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì thẩm định BCNCKT, BCKTKT dự án; tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh gửi hồ sơ đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế cơ sở của BCNCKT theo kh...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp. 2. Thành phần hội đồng a) Thành phần Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp theo Khoản 1, Điều 5 tại Quy định này. b) Các thành viên đã tham gia Hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp.
- 2. Thành phần hội đồng
- Điều 11 . Trách nhiệm thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Dự án do tỉnh quản lý:
- a) Đối với dự án nhóm A: Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì thẩm định BCNCKT, BCKTKT dự án
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thẩm định dự án có cấu phần xây dựng sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước 1. Dự án do cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh thực hiện theo khoản 1 Điều 9 Quy định này. 2. Dự án do cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND cấp huyện thực hiện theo khoản 2 Điều 9 Quy định này....
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trên cơ sở biên bản họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ, các tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thiện thuyết minh, dự toán kinh phí và bản xác nhận của Chủ tịch Hội đồng hoàn thiện hồ sơ đánh giá theo kết lu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Trên cơ sở biên bản họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ, các tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thiện thuyết minh, dự toán kinh p...
- 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Tổ thẩm định kinh phí (sau đây gọi là Tổ thẩm định).
- Điều 12. Trách nhiệm thẩm định dự án có cấu phần xây dựng sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
- 1. Dự án do cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh thực hiện theo khoản 1 Điều 9 Quy định này.
- 2. Dự án do cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND cấp huyện thực hiện theo khoản 2 Điều 9 Quy định này.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thẩm định dự án có cấu phần xây dựng sử dụng vốn khác 1. Chủ sở hữu hoặc người đại diện chủ sở hữu tổ chức thẩm định các nội dung của người có thẩm quyền quyết định đầu tư. 2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thẩm định nội dung BCNCKT dự án của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo lĩnh vực quy định tại khoản...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trên cơ sở biên bản kết luận của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp, Tổ thẩm định kinh phí, Sở Khoa học và Công nghệ trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ, bao gồm: loại hình nhiệm vụ, tên nhiệm vụ, tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, mục tiêu, n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Trên cơ sở biên bản kết luận của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp, Tổ thẩm định kinh phí, Sở Khoa học và Công nghệ trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ, bao...
- loại hình nhiệm vụ, tên nhiệm vụ, tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, mục tiêu, nội dung, sản phẩm, thời gian và kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Điều 13. Trách nhiệm thẩm định dự án có cấu phần xây dựng sử dụng vốn khác
- 1. Chủ sở hữu hoặc người đại diện chủ sở hữu tổ chức thẩm định các nội dung của người có thẩm quyền quyết định đầu tư.
- Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thẩm định nội dung BCNCKT dự án của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo lĩnh vực quy định tại khoản 4 Điều 109 NĐ15/CP, đối tượng dự án thẩm định theo quy đị...
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước 1. Dự án do tỉnh quản lý: a) Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư dự án nhóm A, B, C do tỉnh quản lý (trừ dự án ủy quyền theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này); b) Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Ký hợp đồng triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng với các tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Hợp đồng theo mẫu quy định tại Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Ký hợp đồng triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng với các tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- 2. Hợp đồng theo mẫu quy định tại Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
- Điều 14. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước
- 1. Dự án do tỉnh quản lý:
- a) Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư dự án nhóm A, B, C do tỉnh quản lý (trừ dự án ủy quyền theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này);
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành cho đầu tư 1. Chủ tịch UBND các cấp quyết định đầu tư dự án nhóm A của đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc tự đảm bảo chi thường xuyên; dự án nhóm A, B của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc khác (trừ các đơn...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan chức năng có trách nhiệm kiểm tra định kỳ (6 tháng/lần) hoặc kiểm tra theo tiến độ, kiểm tra đột xuất để đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ về nội dung, tiến độ, tình hình sử dụng kinh phí. Kết quả kiểm tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan chức năng có trách nhiệm kiểm tra định kỳ (6 tháng/lần) hoặc kiểm tra theo tiến độ, kiểm tra đột xuất để đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học...
- Kết quả kiểm tra được thể hiện bằng biên bản.
- Điều 15. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành cho đầu tư
- 1. Chủ tịch UBND các cấp quyết định đầu tư dự án nhóm A của đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc tự đảm bảo chi thường xuyên
- dự án nhóm A, B của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc khác (trừ các đơn vị được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này).
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án có cấu phần xây dựng sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước 1. Dự án sử dụng nguồn chi thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh quản lý, thẩm quyền quyết định đầu tư dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Quy định này. 2. Dự án sử dụng nguồn chi thường...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Điều chỉnh phát sinh, đình chỉ trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh về tổ chức chủ trì, tên, mục tiêu, địa điểm, sản phẩm, tổng kinh phí hỗ trợ tăng thêm từ ngân sách nhà nước đã được phê duyệt trên cơ sở văn bản đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Điều chỉnh phát sinh, đình chỉ trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh về tổ chức chủ trì, tên, mục tiêu, địa điểm, sản phẩm, tổng kinh phí hỗ trợ tăng thêm từ ngân sách nhà nước đã được phê duyệt trên cơ sở văn bản...
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ điều chỉnh các nội dung khác trên cơ sở đề xuất của tổ chức, cá nhân chủ trì, trừ các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này.
- Điều 16. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án có cấu phần xây dựng sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
- 1. Dự án sử dụng nguồn chi thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh quản lý, thẩm quyền quyết định đầu tư dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Quy định này.
- 2. Dự án sử dụng nguồn chi thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp huyện quản lý và UBND cấp xã, thẩm quyền quyết định đầu tư dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 14...
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều chỉnh dự án đầu tư sử dụng vốn đầu tư công, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước Trước khi điều chỉnh dự án, chủ đầu tư gửi văn bản báo cáo người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, chấp thuận chủ trương làm cơ sở lập hồ sơ điều chỉnh dự án; đồng thời gửi cơ quan chủ trì thẩm định dự án của người có thẩm quyền q...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm tổ chức Hội đồng tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh. Nội dung đánh giá, kết quả đánh giá theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ. Kết quả họp Hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm tổ chức Hội đồng tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh.
- Nội dung đánh giá, kết quả đánh giá theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ.
- Điều 17. Điều chỉnh dự án đầu tư sử dụng vốn đầu tư công, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
- Trước khi điều chỉnh dự án, chủ đầu tư gửi văn bản báo cáo người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, chấp thuận chủ trương làm cơ sở lập hồ sơ điều chỉnh dự án
- đồng thời gửi cơ quan chủ trì thẩm định dự án của người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, tham mưu cho người có thẩm quyền quyết định đầu tư chấp thuận chủ trương cho điều chỉnh dự án.
Left
Mục 3
Mục 3 LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Lập thiết kế, dự toán công trình; đề cương, dự toán chi tiết và kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư tổ chức lập thiết kế chi tiết, dự toán đối với dự án không có cấu phần xây dựng, thiết kế KT-DT hoặc thiết kế BVTC-DT đối với dự án đầu tư có cấu phần xây dựng trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định....
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sau khi kết thúc thời gian thực hiện, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải giao nộp đầy đủ sản phẩm, hồ sơ hợp lệ cho Sở Khoa học và Công nghệ để tổ chức nghiệm thu. 2. Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Sau khi kết thúc thời gian thực hiện, tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải giao nộp đầy đủ sản phẩm, hồ sơ hợp lệ cho Sở Khoa học và Công nghệ để tổ chức nghiệm thu.
- 2. Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Điều 18. Lập thiết kế, dự toán công trình; đề cương, dự toán chi tiết và kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin
- Chủ đầu tư tổ chức lập thiết kế chi tiết, dự toán đối với dự án không có cấu phần xây dựng, thiết kế KT-DT hoặc thiết kế BVTC-DT đối với dự án đầu tư có cấu phần xây dựng trình cơ quan chuyên môn v...
- Chủ đầu tư được thuê đơn vị tư vấn thẩm tra một phần hoặc toàn bộ nội dung của hồ sơ thiết kế chi tiết, dự toán đối với dự án không có cấu phần xây dựng, thiết kế KT-DT hoặc thiết kế BVTC-DT đối vớ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm thẩm định thiết kế, dự toán đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công không có cấu phần xây dựng (bao gồm cả dự án ứng dụng công nghệ thông tin) 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế chi tiết, dự toán. 2. Chủ đầu tư được mời tổ chức, cá nhân có chuyên môn, kinh nghiệm phù hợp tham gia thẩm định.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 11/2014/TT-BKH&CN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp quốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 11/2014/TT-BKH&CN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc đánh...
- Điều 19. Trách nhiệm thẩm định thiết kế, dự toán đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công không có cấu phần xây dựng (bao gồm cả dự án ứng dụng công nghệ thông tin)
- 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế chi tiết, dự toán.
- 2. Chủ đầu tư được mời tổ chức, cá nhân có chuyên môn, kinh nghiệm phù hợp tham gia thẩm định.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm thẩm định thiết kế, dự toán đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước có cấu phần xây dựng 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế KT-DT (trường hợp dự án thiết kế 3 bước) hoặc thiết kế BVTC-DT (trường hợp dự án thiết kế 2 bước), đồng thời trình hồ sơ đến cơ quan chuyên môn v...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thành phần hội đồng như Khoản 1, Điều 5 của Quy định này. Các thành viên Hội đồng đã tham gia Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ được ưu tiên mời tham gia Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu đối với các nhiệm vụ khoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Thành phần hội đồng như Khoản 1, Điều 5 của Quy định này.
- Các thành viên Hội đồng đã tham gia Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ được ưu tiên mời tham gia Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu đối với các nhiệm vụ kho...
- Điều 20. Trách nhiệm thẩm định thiết kế, dự toán đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước có cấu phần xây dựng
- 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế KT-DT (trường hợp dự án thiết kế 3 bước) hoặc thiết kế BVTC-DT (trường hợp dự án thiết kế 2 bước), đồng thời trình hồ sơ đến cơ quan chuyên môn về xây dựng...
- 2. Thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng:
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với dự án có cấu phần xây dựng sử dụng vốn khác 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thực hiện thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các dự án quy định tại điểm b khoản 4 Điều 36 NĐ 15/CP được thực hiện...
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21 . Thanh toán và quyết toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thanh toán theo hợp đồng đã ký với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu với kết quả xếp loại “Đạt” trở lên được thanh toán kinh phí theo hợp đồng đã ký. Trường hợp “...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21 . Thanh toán và quyết toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thanh toán theo hợp đồng đã ký với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện.
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được nghiệm thu với kết quả xếp loại “Đạt” trở lên được thanh toán kinh phí theo hợp đồng đã ký.
- Điều 21. Trách nhiệm thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với dự án có cấu phần xây dựng sử dụng vốn khác
- Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thực hiện thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các dự án quy định tại điểm b khoản 4 Điều 36 NĐ 15/CP được thực hiện tại khu vực không có...
- 2. Trong quá trình thẩm định, trường hợp cần thiết, cơ quan chuyên môn về xây dựng được mời tổ chức, cá nhân có chuyên môn, kinh nghiệm phù hợp tham gia thẩm định
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm thẩm định đề cương, dự toán chi tiết và kế hoạch thuê dịch vụ đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước 1. Sở Thông tin và Truyền thông: a) Thẩm định đề cương, dự toán chi tiết và kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin đối với trường hợp thuộc t...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Định kỳ hàng năm, hoặc cấp thiết sở, ban, ngành, huyện, thành phố thông báo bằng văn bản cho các tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ, gửi đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các sở, ban, ngành, huyện, thành phố để tổng hợp đề xuất nhiệm vụ khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Định kỳ hàng năm, hoặc cấp thiết sở, ban, ngành, huyện, thành phố thông báo bằng văn bản cho các tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ, gửi đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và côn...
- Đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc sở, ban, ngành, huyện, thành phố tổng hợp danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các tổ chức, cá nhân đề xuất trình Thủ trưởng sở, ban, ngành...
- Điều 22. Trách nhiệm thẩm định đề cương, dự toán chi tiết và kế hoạch thuê dịch vụ đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông:
- a) Thẩm định đề cương, dự toán chi tiết và kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin đối với trường hợp thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tich UBND tỉnh
Left
Điều 23.
Điều 23. Thẩm quyền phê duyệt đề cương, dự toán chi tiết và kế hoạch thuê dịch vụ đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước 1. Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt đề cương, dự toán chi tiết và kế hoạch thuê dịch vụ đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin có tổng mức ki...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Hội đồng tư vấn nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thủ trưởng cơ sở quyết định thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ; Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp; Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Thành phần Hội đồng: có từ 05 đến 07 thành viên, gồm: Chủ tịch, ủy viên phản biện và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Hội đồng tư vấn nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Thủ trưởng cơ sở quyết định thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ; Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp; Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Thành phần Hội đồng:
- Điều 23. Thẩm quyền phê duyệt đề cương, dự toán chi tiết và kế hoạch thuê dịch vụ đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước
- 1. Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt đề cương, dự toán chi tiết và kế hoạch thuê dịch vụ đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin có tổng mức kinh phí từ 10 tỷ đồng trở lên do tỉnh quản lý.
- 2. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
Left
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán Chủ đầu tư dự án phê duyệt thiết kế KT-DT hoặc thiết kế BVTC-DT công trình đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước và vốn khác.
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Thẩm đinh, phê duyệt kinh phí, ký hợp đồng nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ thẩm định kinh phí do Thủ trưởng cơ sở quyết định nhưng không quá 05 thành viên, trong đó: Tổ trưởng tổ thẩm định là đại diện lãnh đạo đơn vị, thành viên là bộ phận quản lý tài chính, quản lý nhiệm vụ và thành viên khác theo quyết định của Thủ trưở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Thẩm đinh, phê duyệt kinh phí, ký hợp đồng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Tổ thẩm định kinh phí do Thủ trưởng cơ sở quyết định nhưng không quá 05 thành viên, trong đó:
- Tổ trưởng tổ thẩm định là đại diện lãnh đạo đơn vị, thành viên là bộ phận quản lý tài chính, quản lý nhiệm vụ và thành viên khác theo quyết định của Thủ trưởng cơ sở.
- Điều 24. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán
- Chủ đầu tư dự án phê duyệt thiết kế KT-DT hoặc thiết kế BVTC-DT công trình đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước và vốn khác.
Left
Mục 4
Mục 4 QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm lập, công bố định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng 1. UBND tỉnh công bố định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù của địa phương chưa có trong hệ thống định mức xây dựng do Bộ Xây dựng công bố, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá gốc trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Xây dựng: a) T...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Kiểm tra, điều chỉnh phát sinh, đình chỉ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thủ trưởng cơ sở có trách nhiệm kiểm tra định kỳ (6 tháng/lần) hoặc kiểm tra theo tiến độ, kiểm tra đột xuất đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Kết quả kiểm tra được thể hiện bằng biên bản. 2. Căn cứ kết quả kiểm tra, Thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Kiểm tra, điều chỉnh phát sinh, đình chỉ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Thủ trưởng cơ sở có trách nhiệm kiểm tra định kỳ (6 tháng/lần) hoặc kiểm tra theo tiến độ, kiểm tra đột xuất đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Kết quả kiểm tra được thể hiệ...
- 2. Căn cứ kết quả kiểm tra, Thủ trưởng cơ sở xem xét cấp tiếp kinh phí hoặc thông báo dừng thực hiện và đề xuất biện pháp xử lý vi phạm (nếu có).
- Điều 25. Trách nhiệm lập, công bố định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng
- 1. UBND tỉnh công bố định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù của địa phương chưa có trong hệ thống định mức xây dựng do Bộ Xây dựng công bố, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá gốc t...
- 2. Sở Xây dựng:
Left
Điều 26.
Điều 26. Quản lý giá vật tư, vật liệu, thiết bị 1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính công bố giá các loại vật tư, vật liệu xây dựng, thiết bị trên địa bàn tỉnh. 2. Đối với các vật liệu xây dựng được mua tại nơi sản xuất, mỏ khai thác hoặc từ các đại lý phân phối, căn cứ theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng xác định giá vật tư, vậ...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Đăng ký và lưu giữ, công nhận kết quả, thanh lý hợp đồng nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi được Hội đồng tư vấn đánh giá ở mức “Đạt” trở lên, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thanh toán kinh phí theo hợp đồng đã ký. 2. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ nộp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Đăng ký và lưu giữ, công nhận kết quả, thanh lý hợp đồng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi được Hội đồng tư vấn đánh giá ở mức “Đạt” trở lên, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thanh toán kinh phí theo hợp đồng đã ký.
- 2. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ nộp hồ sơ và đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại Trung tâm Ứng dụng Khoa học và Công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ.
- Điều 26. Quản lý giá vật tư, vật liệu, thiết bị
- 1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính công bố giá các loại vật tư, vật liệu xây dựng, thiết bị trên địa bàn tỉnh.
- Đối với các vật liệu xây dựng được mua tại nơi sản xuất, mỏ khai thác hoặc từ các đại lý phân phối, căn cứ theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng xác định giá vật tư, vật liệu xây dựng đến công trình, chủ...
Left
Điều 27.
Điều 27. Kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành 1. Đối với dự án nhóm A chủ đầu tư được lựa chọn đơn vị tư vấn có năng lực, kinh nghiệm để thực hiện kiểm toán trước khi trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành. 2. Đối với dự án nhóm B, trường hợp cần thiết, chủ đầu tư báo cáo người có...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm Sở Khoa học và Công nghệ 1. Tổng hợp, xây dựng dự toán ngân sách thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh hàng năm. 2. Hướng dẫn các sở, ban, ngành, huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách sự nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Trách nhiệm Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Tổng hợp, xây dựng dự toán ngân sách thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh hàng năm.
- 2. Hướng dẫn các sở, ban, ngành, huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh.
- Điều 27. Kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành
- 1. Đối với dự án nhóm A chủ đầu tư được lựa chọn đơn vị tư vấn có năng lực, kinh nghiệm để thực hiện kiểm toán trước khi trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án ho...
- 2. Đối với dự án nhóm B, trường hợp cần thiết, chủ đầu tư báo cáo người có thẩm quyền quyết định đầu tư chấp thuận việc lựa chọn tư vấn kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành làm cơ sở để th...
Left
Điều 28.
Điều 28. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh: a) Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư công, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư (trừ trường hợp ủy quyền tại điểm c khoản này); b) Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với Đề cương, dự toá...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm Thủ trưởng cơ sở 1. Xây dựng và thông báo định hướng hoạt động nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở hàng năm. 2. Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ. 3. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các nhiệm vụ khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Trách nhiệm Thủ trưởng cơ sở
- 1. Xây dựng và thông báo định hướng hoạt động nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở hàng năm.
- 2. Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ.
- Điều 28. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư
- 1. Chủ tịch UBND tỉnh:
- a) Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư công, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư (trừ trường hợp ủy quyền tại điểm c khoản...
Left
Mục 5
Mục 5 QUẢN LÝ ĐẤU THẦU, HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG VÀ GIÁM SÁT ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh; tổng hợp công tác đấu thầu báo cáo UBND tỉnh và Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định; b) Tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm của...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chỉ đạo, đôn đốc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; chịu trách nhiệm thực hiện các điều, khoản trong hợp đồng đã ký; quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ. 2. Tạo điều kiện thuận lợi về thời gian, cơ sở vật chất kỹ thuật, tài chính cần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chỉ đạo, đôn đốc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; chịu trách nhiệm thực hiện các điều, khoản trong hợp đồng đã ký; quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ.
- 2. Tạo điều kiện thuận lợi về thời gian, cơ sở vật chất kỹ thuật, tài chính cần thiết để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- 3. Thực hiện thông báo nội dung triển khai
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- a) Là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh; tổng hợp công tác đấu thầu báo cáo UBND tỉnh và Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định;
- b) Tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện trách nhiệm của người có thẩm quyền trong lựa chọn nhà thầu;
- Left: Điều 29. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu Right: Điều 29. Trách nhiệm tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 30.
Điều 30. Ủy quyền phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án có cấu phần xây dựng lập BCKTKT có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng do tỉnh quản lý; phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án không có cấu phần xây dựng (bao gồm...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Điều khoản thi hành 1. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan áp dụng Quy định này để quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của đơn vị mình. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề cần bổ sung, sửa đổi, Sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Điều khoản thi hành
- 1. Các sở, ban, ngành
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Điều 30. Ủy quyền phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án có cấu phần xây dựng lập BCKTKT có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng do tỉnh quản lý
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm các đơn vị trong việc thực hiện lựa chọn nhà thầu 1. Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư (bao gồm cả dự án ủy quyền quyết định đầu tư cho các Giám đốc sở, Trưởng ban Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh), trường hợp không tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng, khi mở thầu, bên mời thầu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các chủ trương, định hướng, yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 3. Những vấn đề khoa học và công nghệ quan trọng nhằm giải quyết yêu cầu cấp thiết của tỉnh về quốc phòng, an ninh, thiên tai, d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Căn cứ đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Các chủ trương, định hướng, yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 2. Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- Điều 31. Trách nhiệm các đơn vị trong việc thực hiện lựa chọn nhà thầu
- Đối với gói thầu thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư (bao gồm cả dự án ủy quyền quyết định đầu tư cho các Giám đốc sở, Trưởng ban Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh), trường hợp k...
- Sau thời điểm mở thầu, bên mời thầu gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư 01 bộ hồ sơ (gồm hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu của các nhà thầu) để thực hiện công tác quản lý nhà nước về Đấu thầu.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng 1. Hàng năm, UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch lựa chọn nhà thầu của các dự án thuộc cấp huyện và cấp xã quản lý, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành xây dựng kế hoạch tổ chức lựa chọn nhà thầu đối với các dự án do mình làm chủ đầu tư, đảm bảo tỷ lệ số lượng gói thầu, giá trị gói th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thời hạn báo cáo trong công tác đấu thầu 1. Hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp công tác đấu thầu trên địa bàn tỉnh báo cáo UBND tỉnh và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định, hoàn thành trước ngày 21 tháng 12 năm báo cáo. 2. Hàng năm, UBND cấp huyện tổng hợp, báo cáo công tác đấu thầu đối với các dự án, dự toán mua sắm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Cung cấp thông tin trong đấu thầu Ngoài việc cung cấp thông tin trong đấu thầu lên hệ thống mạng Đấu thầu quốc gia hoặc báo Đấu thầu theo quy định của pháp luật, Chủ đầu tư dự án, chủ dự toán mua sắm có trách nhiệm thường xuyên cập nhật thông tin về kết quả lựa chọn nhà thầu do mình tổ chức thực hiện lên phần mềm quản lý thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Lựa chọn loại hợp đồng trong xây dựng Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn đơn giản; gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp có quy mô nhỏ phải áp dụng loại hợp đồng trọn gói. Trường hợp gói thầu xây lắp không thuộc diện gói thầu quy mô nhỏ nhưng có thời gian thực hiện hợp đồng từ 18 tháng trở xuống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Điều chỉnh thời gian thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Đối với trường hợp thực hiện hợp đồng chậm tiến độ, phải điều chỉnh thời gian thực hiện hợp đồng thì các bên phải xác định rõ nguyên nhân, trách nhiệm của mỗi bên đối với những thiệt hại do chậm tiến độ gây ra làm cơ sở để xem xét điều chỉnh thời gian thực hiện hợp đồng. 2. K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Là cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư trên địa bàn tỉnh; tổng hợp công tác giám sát, đánh giá đầu tư báo cáo UBND tỉnh và Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. UBND tỉnh ủy quyền: a) Sở Xây dựng cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng cho các công trình từ cấp II trở lên và công trình đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp thuộc diện phải cấp giấy phép xây dựng trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình, bảo trì công trình 1. Sở Xây dựng: a) Là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh; tổng hợp báo cáo tình hình quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh gửi UBND tỉnh và Bộ Xây dựng; b) Trực tiếp quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng: a) Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng thuộc các dự án sử dụng vốn đầu tư công, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước do cấp tỉnh và cấp huyện quản lý, có quy mô từ cấp II trở xuống thuộc lĩnh vực công trình quy định tại điểm a khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I II
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 41.
Điều 41. Thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư xây dựng 1. Tất cả hoạt động về đầu tư và xây dựng do các tổ chức cá nhân thực hiện trên địa bàn tỉnh đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý. 2. Thanh tra tỉnh, thanh tra các sở, thanh tra cấp huyện thực hiện chức năng thanh tra, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Xử lý chuyển tiếp Các dự án đã được quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại. Các hoạt động tiếp theo của dự án thực hiện theo Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Điều khoản thi hành 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan phổ biến, hướng dẫn, theo dõi kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.