Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động và một số đối tượng khác bị tác động bởi dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động và một số đối tượng khác bị tác động bởi dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động và một số đối tượng khác bị tác động bởi dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo quy định tại điểm 12 Mục II Nghị quyết số 68/NQ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng: a) Bán hàng rong; buôn bán nhỏ lẻ trên lề đường không...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây viết tắt l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sá...
  • a) Đối tượng được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP;
Removed / left-side focus
  • Hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động và một số đối tượng khác bị tác động bởi dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo quy định tại điểm 12 Mục II Nghị quyết số 68/NQ-CP...
  • a) Bán hàng rong; buôn bán nhỏ lẻ trên lề đường không có điểm cố định;
  • b) Thu gom rác, phế liệu; bốc vác;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối tượng áp dụng: Right: 2. Đối tượng áp dụng:
  • Left: 3. Phạm vi áp dụng: Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Kinh phí thực hiện: Nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ các đối tượng tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành và nguồn huy động hợp pháp khác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh là 360.000 đồng/tháng. 2. Mức trợ giúp xã hội cho đối tượng tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này: Thực hiện theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP. 3. Thời gian thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum
  • 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh là 360.000 đồng/tháng.
  • 2. Mức trợ giúp xã hội cho đối tượng tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này: Thực hiện theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Kinh phí thực hiện: Nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ các đối tượng tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành và nguồn huy động hợp pháp khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: Phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn các địa phương thực hiện; tổ chức kiểm tra và giám sát các huyện, thị xã, thành phố trong quá trình thực hiện công tác hỗ trợ các đối tượng, đảm bảo đúng đối tượng, kịp thời và hiệu quả. 2. Giao Sở Tài chính: B...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng khó khăn khác được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ) 1. Đối tượng khó khăn khác: a) Người khuyết tật là thế hệ thứ ba của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; b) Trẻ em dưới 16 tuổi (không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 7, Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng khó khăn khác được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP )
  • 1. Đối tượng khó khăn khác:
  • a) Người khuyết tật là thế hệ thứ ba của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Giao Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội: Phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn các địa phương thực hiện

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội do ngân sách trung ương hỗ trợ cho ngân sách địa phương theo cơ chế hỗ trợ thực hiện các chính sách an sinh do Trung ương ban hành và được Thủ tướng Chính phủ quyết định, kết hợp nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp để triển khai thực hiện. Riêng kinh ph...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện. 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XII Kỳ họp thứ 2...