Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và thực hiện chế độ tiền lương đối với công chức trên địa bàn tỉnh An Giang
37/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và thực hiện chế độ tiền lương đối với công chức trên địa bàn tỉnh An Giang
56/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và thực hiện chế độ tiền lương đối với công chức trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và thực hiện chế độ tiền lương đối với công chức trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2021 và thay thế Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng, quản lý và thực hiện chế độ tiền lương đối với công chức trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; - Bộ Nội vụ; - Vụ Pháp chế, Bộ Nội vụ; - Cục Kiểm tra VB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và thực hiện chế độ tiền lương đối với công chức trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Công chức làm việc trong các tổ chức hành chính theo quy định pháp luật, gồm: a) Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (gọi chung là Sở). b) Văn phòng, thanh tra, phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở (gọi chung là phòng cấp Sở). c) Chi cục và tổ chức tương đương thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thống nhất từ ngữ trong Quy định Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức là Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Thực hiện quản lý công chức. a) Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý thống nhất về công chức trên địa bàn tỉnh. b) Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn, Sở thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung phân cấp thẩm quyền 1. Đối với phân cấp tuyển dụng công chức, gồm các nội dung: a) Thực hiện tuyển dụng thông qua thi tuyển, xét tuyển và tiếp nhận vào làm công chức theo Điều 18 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức (sau đây viết tắt là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc phân cấp thẩm quyền 1. Bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ, sự lãnh đạo của Đảng, sự thống nhất quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với đội ngũ công chức trên địa bàn tỉnh; tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về điều kiện, tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục khi quyết định các nội dung được phân cấp. 2. P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm và thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đối với tuyển dụng công chức thông qua hình thức thi tuyển hoặc xét tuyển. a) Về phê duyệt Kế hoạch tuyển dụng công chức Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thay mặt Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt Kế hoạch tuyển dụng công chức. Trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm và thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ 1. Thẩm định, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định các nội dung tại Điều 6 Quy định này. 2. Tổng hợp, thẩm định chỉ tiêu tuyển dụng công chức của Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện, xây dựng và trình Kế hoạch tuyển dụng công chức để Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm và thẩm quyền của Sở Nội vụ 1. Thẩm định, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định đối với các nội dung sau: a) Phê duyệt Kế hoạch tuyển dụng công chức; b) Thành lập Hội đồng tuyển dụng công chức và Ban giám sát kỳ tuyển dụng công chức; c) Phê duyệt danh sách các thí sinh đủ điều kiện tham dự kỳ tuyển dụng...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Trách nhiệm và thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ
- 1. Thẩm định, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định các nội dung tại Điều 6 Quy định này.
- 2. Tổng hợp, thẩm định chỉ tiêu tuyển dụng công chức của Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện, xây dựng và trình Kế hoạch tuyển dụng công chức để Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- a) Phê duyệt Kế hoạch tuyển dụng công chức;
- c) Phê duyệt danh sách các thí sinh đủ điều kiện tham dự kỳ tuyển dụng công chức;
- d) Xem xét, quyết định việc hợp đồng với cơ quan, tổ chức, đơn vị đáp ứng đủ điều kiện để xây dựng đề thi, hướng dẫn chấm thi, đáp án chấm thi;
- 2. Tổng hợp, thẩm định chỉ tiêu tuyển dụng công chức của Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện, xây dựng và trình Kế hoạch tuyển dụng công chức để Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- 4. Là cơ quan thường trực để tham mưu thực hiện nhiệm vụ của Hội đồng tuyển dụng công chức.
- 5. Tiếp nhận và thẩm định việc hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng của người trúng tuyển công chức.
- Left: Điều 7. Trách nhiệm và thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ Right: Điều 6. Trách nhiệm và thẩm quyền của Sở Nội vụ
- Left: 1. Thẩm định, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định các nội dung tại Điều 6 Quy định này. Right: 1. Thẩm định, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định đối với các nội dung sau:
- Left: 3. Thông báo tuyển dụng công chức và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển của thí sinh trên cơ sở Kế hoạch tuyển dụng công chức đã được phê duyệt. Right: b) Thành lập Hội đồng tuyển dụng công chức và Ban giám sát kỳ tuyển dụng công chức;
Điều 6. Trách nhiệm và thẩm quyền của Sở Nội vụ 1. Thẩm định, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định đối với các nội dung sau: a) Phê duyệt Kế hoạch tuyển dụng công chức; b) Thành lập Hội đồng tuyển dụng cô...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm và thẩm quyền của Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 6 Quy định này. 2. Căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ, vị trí việc làm, số lượng biên chế được giao, có văn bản gửi Sở Nội vụ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm và thẩm quyền của Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 6 Quy định này. 2. Căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ, vị trí việc làm, số lượng biên chế được giao, có văn bản gửi Sở Nội vụ tổng hợp, thẩm định về chỉ tiêu tuy...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 8. Trách nhiệm và thẩm quyền của Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 6 Quy định này.
- 2. Căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ, vị trí việc làm, số lượng biên chế được giao, có văn bản gửi Sở Nội vụ tổng hợp, thẩm định về chỉ tiêu tuyển dụng công chức đối với cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quả...
- Left: Điều 8. Trách nhiệm và thẩm quyền của Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: Điều 7. Trách nhiệm và thẩm quyền của Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Left: 1. Phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 6 Quy định này. Right: 1. Phối hợp với Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 6 Quy định này.
- Left: 3. Căn cứ quyết định tuyển dụng công chức của Giám đốc Sở Nội vụ. Right: 3. Căn cứ quyết định tuyển dụng công chức của Sở Nội vụ.
Điều 7. Trách nhiệm và thẩm quyền của Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 6 Quy định này. 2. Căn cứ vào yêu...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm và thẩm quyền của người đứng đầu Chi cục, phòng cấp huyện 1. Báo cáo Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 8 Quy định này. 2. Căn cứ quyết định tuyển dụng công chức của Giám đốc Sở Nội vụ, ban hành quyết định bố trí, phân công công tác cho ng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm và thẩm quyền của Chi cục, phòng cấp huyện 1. Báo cáo Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 7 Quy định này. 2. Căn cứ quyết định tuyển dụng công chức của Sở Nội vụ, ban hành quyết định bố trí, phân công công tác cho người trúng tuyển theo vị trí được tuyển dụn...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 9. Trách nhiệm và thẩm quyền của người đứng đầu Chi cục, phòng cấp huyện
- 1. Báo cáo Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 8 Quy định này.
- 2. Căn cứ quyết định tuyển dụng công chức của Giám đốc Sở Nội vụ, ban hành quyết định bố trí, phân công công tác cho người trúng tuyển theo vị trí được tuyển dụng làm việc tại Chi cục hoặc phòng cấ...
- Left: Điều 9. Trách nhiệm và thẩm quyền của người đứng đầu Chi cục, phòng cấp huyện Right: Điều 8. Trách nhiệm và thẩm quyền của Chi cục, phòng cấp huyện
- Left: 1. Báo cáo Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 8 Quy định này. Right: 1. Báo cáo Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 7 Quy định này.
Điều 8. Trách nhiệm và thẩm quyền của Chi cục, phòng cấp huyện 1. Báo cáo Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 7 Quy định này. 2. Căn cứ quyết định tuyển dụng...
Left
Mục 2
Mục 2 SỬ DỤNG CÔNG CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm và thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Quyết định bổ nhiệm ngạch và xếp lương (trường hợp nâng ngạch hoặc chuyển ngạch). a) Công chức ngạch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Nội vụ. b) Những người giữ chức vụ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý, do Chủ tịch Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm và thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ 1. Thẩm định, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định các nội dung tại Điều 10 Quy định này. 2. Chủ trì tổ chức thi nâng ngạch từ ngạch nhân viên hoặc tương đương lên ngạch cán sự hoặc tương đương; từ ngạch cán sự hoặc tương đương lên ngạch chuyên viên hoặc tư...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm và thẩm quyền của Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 9 Quy định này. 2. Quyết định cử công chức thuộc phạm vi quản lý tham dự kỳ thi nâng ngạch công chức theo quy định pháp luật. 3. Báo cáo cơ quan có thẩm...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 11. Trách nhiệm và thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ
- 1. Thẩm định, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định các nội dung tại Điều 10 Quy định này.
- 2. Chủ trì tổ chức thi nâng ngạch từ ngạch nhân viên hoặc tương đương lên ngạch cán sự hoặc tương đương; từ ngạch cán sự hoặc tương đương lên ngạch chuyên viên hoặc tương đương.
- 3. Báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định việc xét nâng ngạch đối với công chức đủ điều kiện, tiêu chuẩn thuộc phạm vi quản lý.
- 4. Về việc điều động, biệt phái, cho chuyển công tác, tiếp nhận (trừ đối tượng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh):
- a) Quyết định điều động, biệt phái công chức giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý;
- 2. Chủ trì tổ chức thi nâng ngạch từ ngạch nhân viên hoặc tương đương lên ngạch cán sự hoặc tương đương; từ ngạch cán sự hoặc tương đương lên ngạch chuyên viên hoặc tương đương.
- 3. Đối với tổ chức xét nâng ngạch công chức.
- a) Báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc xét nâng ngạch công chức từ ngạch chuyên viên hoặc tương đương lên ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương.
- Left: Điều 11. Trách nhiệm và thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ Right: Điều 10. Trách nhiệm và thẩm quyền của Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Left: 1. Thẩm định, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định các nội dung tại Điều 10 Quy định này. Right: 1. Phối hợp với Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 9 Quy định này.
- Left: 6. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về sử dụng công chức theo quy định pháp luật. Right: 2. Quyết định cử công chức thuộc phạm vi quản lý tham dự kỳ thi nâng ngạch công chức theo quy định pháp luật.
Điều 10. Trách nhiệm và thẩm quyền của Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với Sở Nội vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 9 Quy định này. 2. Quyết định cử...
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm và thẩm quyền của Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 10 Quy định này. 2. Quyết định cử công chức thuộc phạm vi quản lý tham dự kỳ thi nâng ngạch công chức theo quy định p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm và thẩm quyền của người đứng đầu Chi cục, phòng cấp huyện 1. Báo cáo Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 12 Quy định này. 2. Người đứng đầu Chi cục quyết định điều động, biệt phái, bố trí, phân công nhiệm vụ, kỷ luật, tạm đình chỉ công tác...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm và thẩm quyền của Sở Nội vụ 1. Thẩm định, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chế độ nâng bậc lương và các chế độ phụ cấp lương đối với: a) Công chức ngạch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương. b) Những người giữ chức vụ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 13. Trách nhiệm và thẩm quyền của người đứng đầu Chi cục, phòng cấp huyện
- 1. Báo cáo Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 12 Quy định này.
- Người đứng đầu Chi cục quyết định điều động, biệt phái, bố trí, phân công nhiệm vụ, kỷ luật, tạm đình chỉ công tác, thôi việc, nghỉ hưu đối với công chức trong phạm vi trực tiếp sử dụng của Chi cục...
- 1. Thẩm định, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chế độ nâng bậc lương và các chế độ phụ cấp lương đối với:
- a) Công chức ngạch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương.
- b) Những người giữ chức vụ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm hoặc phê chuẩn việc bầu giữ chức vụ hoặc theo phân cấp quản lý cán bộ của tỉnh.
- 1. Báo cáo Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền có liên quan tại Điều 12 Quy định này.
- Người đứng đầu Chi cục quyết định điều động, biệt phái, bố trí, phân công nhiệm vụ, kỷ luật, tạm đình chỉ công tác, thôi việc, nghỉ hưu đối với công chức trong phạm vi trực tiếp sử dụng của Chi cục...
- Đồng thời, người đứng đầu Chi cục được quyền quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưu, từ chức, miễn nhiệm đối với người đứng đầu và cấp...
- Left: Điều 13. Trách nhiệm và thẩm quyền của người đứng đầu Chi cục, phòng cấp huyện Right: Điều 12. Trách nhiệm và thẩm quyền của Sở Nội vụ
Điều 12. Trách nhiệm và thẩm quyền của Sở Nội vụ 1. Thẩm định, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chế độ nâng bậc lương và các chế độ phụ cấp lương đối với: a) Công chức ngạch chuyên viên cao cấp hoặc t...
Left
Mục 3
Mục 3 CHẾ ĐỘ TIỀN LƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm và thẩm quyền 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Quyết định chế độ nâng bậc lương và các chế độ phụ cấp lương đối với: a) Công chức ngạch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương. b) Những người giữ chức vụ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm hoặc phê chuẩn việc bầu giữ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Áp dụng Quy định này đối với đối tượng khác Việc quản lý đối với những người làm việc trong tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được áp dụng các quy định tại Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện triển khai thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và triển khai Quy định này đến công chức thuộc phạm vi quản lý. 3. Trong quá trình thực hiện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections