Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế 1. Đối tượng nộp tiền trồng rừng thay thế: Các tổ chức, cá nhân là Chủ dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác mà Chủ dự án không có điều kiện tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế. 2. Đơn giá trồng rừng thay thế: a) Đơn giá trồng rừng thay thế đối với c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định
  • đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế
  • 1. Đối tượng nộp tiền trồng rừng thay thế: Các tổ chức, cá nhân là Chủ dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác mà Chủ dự án không có điều kiện tổ chức thực hiệ...
  • 2. Đơn giá trồng rừng thay thế:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định
  • đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Target excerpt

Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế 1. Đối tượng nộp tiền trồng rừng thay thế: Các tổ chức, cá nhân là Chủ dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác mà Chủ dự án không có đ...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 2, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 1 của Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang: 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 như sau: “2. Đơn giá trồng rừng thay thế: Đơn vị tính: đồng/...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế 1. Đối tượng nộp tiền trồng rừng thay thế: Các tổ chức, cá nhân là Chủ dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác mà Chủ dự án không có điều kiện tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế. 2. Đơn giá trồng rừng thay thế: a) Đơn giá trồng rừng thay thế đối với c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi khoản 2, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 1 của Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản...
  • 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 như sau:
  • “2. Đơn giá trồng rừng thay thế:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế
  • 1. Đối tượng nộp tiền trồng rừng thay thế: Các tổ chức, cá nhân là Chủ dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác mà Chủ dự án không có điều kiện tổ chức thực hiệ...
  • a) Đơn giá trồng rừng thay thế đối với cây Bần chua (nộp tiền thay cho phương án tổ chức trồng rừng thay thế) là 74.760.000 đồng/ha.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi khoản 2, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 1 của Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản...
  • 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 như sau:
  • Đơn vị tính: đồng/ha
Target excerpt

Điều 1. Quy định đơn giá trồng rừng thay thế 1. Đối tượng nộp tiền trồng rừng thay thế: Các tổ chức, cá nhân là Chủ dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất rừng sang mục đích khác mà Chủ dự án không có đ...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hàng năm rà soát đơn giá để kịp thời đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh cho phù hợp với thực tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2021./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 2. Điều 2. Quy định mức khoán quản lý bảo vệ rừng 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống ổn định tại các xã có rừng ven biển theo hợp đồng khoán. 2. Mức khoán quản lý bảo vệ rừng phòng hộ ven biển là 450.000 đồng/ha/năm. 3. Nguồn kinh phí thực hiện: ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, huyện Tân Phú Đông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2017./. Phụ lục...
Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD - Chi phí trực tiếp khác 2% x T 975.871 Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD - Kiểm toán 1,6% x (1+3+4+5+6+7+9) 1.085.346 TT 09/2016/TT-BTC 9 Chi phí dự phòng DP = 10% x (1+3+4) 5.405.107 TT69/2011/TT-BNNPTNT TỔNG CỘNG (1+2+3+4+5+6+7+8+9) 74.760.000 Làm tròn số Ghi chú: - Đơn giá nhân công...
Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD Mục 5, phụ lục 2, phần I , TT06/2016/TT-BXD - Chi phí trực tiếp khác 2% x T 1.088.371 Bảng 2.4, phục lục 2, TT06/2016/TT-BXD - Kiểm toán 1,6% x (1+3+4+5+6+7+9) 1.210.466 TT 09/2016/TT-BTC 9 Chi phí dự phòng DP = 10% x (1+3+4) 6.028.217 TT69/2011/TT-BNNPTNT TỔNG CỘNG (1+2+3+4+5+6+7+8+9) 83.020.000 Làm tròn số Ghi chú: - Đơn giá nhân côn...