Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người thuộc hộ nghèo; người dân tộc thiểu số vùng khó khăn; phụ nữ thuộc hộ nghèo sinh con tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai
15/2021/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn khi điều trị nội trú và mức hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo sinh con tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai
24/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người thuộc hộ nghèo; người dân tộc thiểu số vùng khó khăn; phụ nữ thuộc hộ nghèo sinh con tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chính sách hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người thuộc hộ nghèo; người dân tộc thiểu số đang sinh sống ở các xã, phường, thị trấn khu vực III, khu vực II và các thôn, bản, tổ dân phố đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo các quy định hiện hành; phụ nữ thuộc h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuộc hộ nghèo. 2. Người dân tộc thiểu số đang sinh sống ở các xã, phường, thị trấn khu vực III, khu vực II và các thôn, bản, tổ dân phố đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo các quy định hiện hành. 3. Phụ nữ thuộc hộ nghèo sinh con tại các cơ sở y tế công lập (bao gồm cả t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn: a) Hỗ trợ 3% (ba phần trăm) mức lương cơ sở/người bệnh/ngày điều trị nội trú đối với đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập (từ Phòng khám đa khoa khu vực trở lên); b) Hỗ trợ 400.000 (bốn trăm nghìn) đồng/người/lần...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ và kinh phí thực hiện 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập với mức 75.000 đồng/người bệnh/ngày điều trị nội trú. 2. Hỗ trợ 400.000 đồng/người/lần sinh cho đối tượng quy định tại điểm c, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ tiền ăn:
- a) Hỗ trợ 3% (ba phần trăm) mức lương cơ sở/người bệnh/ngày điều trị nội trú đối với đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập (...
- Điều 2. Mức hỗ trợ và kinh phí thực hiện
- 3. Kinh phí thực hiện: từ nguồn ngân sách tỉnh.
- Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ tiền ăn:
- Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà và chuyển bệnh viện cho các đối tượng thuộc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế...
- Left: a) Hỗ trợ 3% (ba phần trăm) mức lương cơ sở/người bệnh/ngày điều trị nội trú đối với đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập (... Right: 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập với mức 75.000 đồng/người bệnh/ngày điều trị nội trú.
- Left: b) Hỗ trợ 400.000 (bốn trăm nghìn) đồng/người/lần sinh cho đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị quyết này. Right: Hỗ trợ 400.000 đồng/người/lần sinh cho đối tượng quy định tại điểm c, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
- Left: Trường hợp phải nằm điều trị thì từ ngày thứ 3 trở đi được hỗ trợ 3% (ba phần trăm) mức lương cơ sở/người bệnh/ngày điều trị nội trú. Right: Trường hợp phải nằm điều trị thì từ ngày thứ 3 trở đi được hỗ trợ tiền ăn với mức 75.000 đồng/người bệnh/ngày điều trị nội trú.
Điều 2. Mức hỗ trợ và kinh phí thực hiện 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập với mức 75.000 đồng/người bệnh/ngày đi...
Left
Điều 4
Điều 4 . Kinh phí thực hiện Ngân sách địa phương theo phân cấp.nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Quy định chuyển tiếp Người bệnh vào viện điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực được áp dụng mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này thay thế...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn khi điều trị nội trú và mức hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo sinh con tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng a) Ngư...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 6. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn khi điều trị nội trú và mức hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo sinh con tại các cơ s...
- Điều 6. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn khi điều trị nội trú và mức hỗ t...
Unmatched right-side sections