Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định chế độ chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lào Cai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chế độ chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chế độ chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Các chế độ chi khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thường trực Hội đồng nhân dân; các ban của Hội đồng nhân dân; các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ và bảo đảm các điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân quy định tại Nghị quyết này là kinh phí hoạt động đặc thù của Hội đồng nhân dân các cấp. 2. Ngân sách các cấp chính quyền địa phương bố trí kinh phí cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cùng cấp, phân bổ dự toán kinh phí hằng năm cho cơ quan phục...
Điều 4. Điều 4. Chế độ chi phục vụ kỳ họp 1. Chi tiền ăn cho đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời dự kỳ họp và cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ kỳ họp: a) Cấp tỉnh, các phường: 300.000 đồng/người/ngày. b) Các xã: 200.000 đồng/người/ngày. c) Mức tiền ăn tổng kết tại các kỳ họp thường lệ được tổ chức từ 01 ngày trở lên: Bằng mức tiền ăn 01...
Điều 5. Điều 5. Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát , chất vấn, giải trình 1. Giám sát chuyên đề của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân: a) Cấp tỉnh: 20.000.000 đồng/cuộc giám sát. b) Cấp xã: 5.000.000 đồng/cuộc giám sát. 2. Giám sát chuyên đề của các ban Hội đồng nhân dân: a) Cấp tỉnh: 10.000.000 đồng/cuộc giám sát. b) Cấp xã:...
Điều 6. Điều 6. Chi cho hoạt động thẩm tra 1. Thẩm tra tờ trình, dự thảo nghị quyết, đề án, báo cáo trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân: a) Cấp tỉnh: 3.000.000 đồng/báo cáo thẩm tra. b) Cấp xã: 1.500.000 đồng/báo cáo thẩm tra. 2. Thẩm tra các báo cáo, tờ trình, văn bản giữa hai kỳ họp: a) Cấp tỉnh: 1.000.000 đồng/báo cáo thẩm tra. b) Cấp xã: 50...
Điều 7. Điều 7. Chi cho hoạt động tiếp xúc cử tri 1. Hỗ trợ cho các điểm tiếp xúc cử tri để chi phí: Trang trí, khánh tiết, hội trường, âm thanh, nước uống: a) Cấp tỉnh: 3.000.000 đồng/điểm tiếp xúc. b) Cấp xã: 1.500.000 đồng/điểm tiếp xúc. 2. Báo cáo tổng hợp kết quả tiếp xúc cử tri của các tổ đại biểu: a) Cấp tỉnh: 1.000.000 đồng/báo cáo. b)...