Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng (Gọi tắt là Quyết định 46/2015/QĐ-TTg), như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1418/2001/QĐ-UB ngày 03/3/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành bảng giá tính tính lệ phí trước bạ xe ôtô, xe hai bánh gắn máy.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ q...
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1418/2001/QĐ-UB ngày 03/3/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành bảng giá tính tính lệ phí trước bạ xe ôtô, xe hai bánh gắn máy.
Removed / left-side focus
  • Ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ q...
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1418/2001/QĐ-UB ngày 03/3/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành bảng giá tính tính lệ phí trước bạ xe ôtô, xe hai bánh gắn máy.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2021 và bãi bỏ Quyết định số 2298/QĐ-UBND ngày 29/09/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc quy định thời gian đào tạo và định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng áp dụng trong đào tạo nghề cho lao động nông thôn và đà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1418/2001/QĐ-UB ngày 03/3/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành bảng giá tính tính lệ phí trước bạ xe ôtô, xe hai bánh gắn máy.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2021 và bãi bỏ Quyết định số 2298/QĐ-UBND ngày 29/09/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc quy định thời gian đào tạo và định...
  • TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1418/2001/QĐ-UB ngày 03/3/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành bảng giá tính tính lệ phí trước bạ xe ôtô, xe hai bánh gắn máy.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2021 và bãi bỏ Quyết định số 2298/QĐ-UBND ngày 29/09/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc quy định thời gian đào tạo và định...
  • TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1418/2001/QĐ-UB ngày 03/3/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành bảng giá tính tính lệ phí trước bạ xe ôtô, xe hai bánh gắn máy.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Bảng giá chuẩn tính thuế GTGT, thuế thu nhập doanh nghiệp, lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/7/2002. Các văn bản và Q...