Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội; đối tượng khó khăn trên địa bàn tỉnh Hà Giang được hưởng chính sách trợ giúp xã hội
35/2021/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn được hưởng chính sách trợ giúp xã hội, mức chi phí chi trả chính sách an sinh xã hội thông qua tổ chức dịch vụ trên địa bàn tỉnh Hà Giang
30/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội; đối tượng khó khăn trên địa bàn tỉnh Hà Giang được hưởng chính sách trợ giúp xã hội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về mức chuẩn trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau: 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 380.000 đồng/tháng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội và các mức trợ giúp xã hội khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức trợ giúp xã hội: 1. Mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội, cụ thể: a) Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 1 Nghị quyết này nhân với hệ số 6,5. - Tiền ăn thêm ngày lễ, ngày tết bằng 04 lần tiền ăn ngày th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi tắt là Ngh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Mức trợ giúp xã hội:
- 1. Mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội, cụ thể:
- a) Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 1 Nghị quyết này nhân với hệ số 6,5.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Nghị quyết quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách t...
- a) Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 1 Nghị quyết này nhân với hệ số 6,5.
- - Tiền ăn thêm ngày lễ, ngày tết bằng 04 lần tiền ăn ngày thường. Mỗi năm có 11 ngày, số ngày được tính, như sau:
- Đối với đối tượng là trẻ em, gồm: Tết Dương lịch ( 01 ngày )
- Left: Điều 2. Mức trợ giúp xã hội: Right: đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội khẩn cấp
- Left: 1. Mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội, cụ thể: Right: đối tượng bảo trợ xã hội được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 thá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Hà Giang chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ, cụ thể: 1. Đối tượng: a) Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp sau đây: - Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, ho...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức chi phí chi trả chính sách an sinh xã hội thông qua tổ chức dịch vụ Mức chi phí chi trả chính sách an sinh xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả bằng 1,7% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng thụ hưởng chính sách.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 3. Quy định đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Hà Giang chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ, cụ thể:
- a) Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp sau đây:
- - Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng;
- Điều 5. Mức chi phí chi trả chính sách an sinh xã hội thông qua tổ chức dịch vụ
- Mức chi phí chi trả chính sách an sinh xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả bằng 1,7% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng thụ hưởng chính sách.
- Điều 3. Quy định đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Hà Giang chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ, cụ thể:
- a) Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp sau đây:
- - Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng;
Điều 5. Mức chi phí chi trả chính sách an sinh xã hội thông qua tổ chức dịch vụ Mức chi phí chi trả chính sách an sinh xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả bằng 1,7% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng thụ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Kỳ họp thứ Hai, Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVIII thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 26 tháng 7 năm 2021./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections