Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Danh mục dịch vụ viễn thông công ích
43/2006/QĐ-BBCVT
Right document
Về việc ban hành Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
21/2007/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Danh mục dịch vụ viễn thông công ích
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
- Về Danh mục dịch vụ viễn thông công ích
Left
Điều 1.
Điều 1. Danh mục dịch vụ viễn thông công ích bao gồm: 1.1. Dịch vụ viễn thông phổ cập a) Dịch vụ điện thoại tiêu chuẩn là dịch vụ điện thoại trong phạm vi vùng nội hạt giữa các thuê bao điện thoại cố định hữu tuyến hoặc vô tuyến của mạng PSTN hoặc IP với giá cước nội hạt và tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ theo quy định của Bộ Bưu chính,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.
- Điều 1. Danh mục dịch vụ viễn thông công ích bao gồm:
- 1.1. Dịch vụ viễn thông phổ cập
- a) Dịch vụ điện thoại tiêu chuẩn là dịch vụ điện thoại trong phạm vi vùng nội hạt giữa các thuê bao điện thoại cố định hữu tuyến hoặc vô tuyến của mạng PSTN hoặc IP với giá cước nội hạt và tiêu chu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Dịch vụ viễn thông công ích phải đảm bảo điều kiện chi phí hợp lý trong việc thiết lập, bảo dưỡng và vận hành mạng lưới, trang thiết bị. Tùy theo tình hình cụ thể, đặc điểm tại từng địa phương theo từng thời kỳ, Bộ Bưu chính, Viễn thông quyết định việc sử dụng công nghệ, mức chi phí hợp lý, phương thức thiết lập mạng lưới, tran...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Dịch vụ viễn thông công ích phải đảm bảo điều kiện chi phí hợp lý trong việc thiết lập, bảo dưỡng và vận hành mạng lưới, trang thiết bị.
- Tùy theo tình hình cụ thể, đặc điểm tại từng địa phương theo từng thời kỳ, Bộ Bưu chính, Viễn thông quyết định việc sử dụng công nghệ, mức chi phí hợp lý, phương thức thiết lập mạng lưới, trang thi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Hội đồng quản lý Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Giám đốc các Sở Bưu chính Viễn thông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ viễn thông công ích và Thủ tướng các đơn vị có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Hội đồng quản lý Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Giám đốc các Sở Bưu chính Viễn thôn...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng; Vụ trưởng các Vụ: Viễn thông, Kế hoạch tài chính; Hội đồng quản lý Quỹ và Giám đốc Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông; Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.