Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về cơ chế chính sách hỗ trợ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt đối với các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2021 - 2025
17/2021/NQ-HĐND
Right document
Về quản lý chất thải và phế liệu
38/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cơ chế chính sách hỗ trợ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt đối với các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2021 - 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý chất thải và phế liệu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý chất thải và phế liệu
- Ban hành Quy định về cơ chế chính sách hỗ trợ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt đối với các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2021 - 2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về cơ chế chính sách hỗ trợ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt đối với các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2021 - 2025.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: Quản lý chất thải bao gồm chất thải nguy hại, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, sản phẩm thải lỏng, nước thải, khí thải công nghiệp và các chất thải đặc thù khác; bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu. 2. Nghị định này không quy định về quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về: Quản lý chất thải bao gồm chất thải nguy hại, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, sản phẩm thải lỏng, nước thải, khí thải công nghiệp và c...
- bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về cơ chế chính sách hỗ trợ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt đối với các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải và phế liệu nhập khẩu trên lãnh thổ Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải và phế liệu n...
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVII, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực thi từ ngày 25 tháng 7 năm 2021. Nội...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn là chất thải ở thể rắn hoặc sệt (còn gọi là bùn thải) được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác. 2. Chất thải thông thường là chất thải không thuộc danh mục chất thải nguy hại hoặc thuộc danh mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chất thải rắn là chất thải ở thể rắn hoặc sệt (còn gọi là bùn thải) được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVII, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực thi từ ngày 25 tháng 7 năm 2021.
- Nội dung về hỗ trợ chung đối với thu gom rác thải sinh hoạt tại các xã, phường, thị trấn và hỗ trợ xử lý rác thải sinh hoạt nông thôn bằng công nghệ lò đốt quy định tại khoản 1 và điểm b mục 2.4 kh...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt đối với các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại 1. Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định này lập hồ sơ đăng ký cấp phép xử lý chất thải nguy hại, trình cơ quan có thẩm quyền. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại trên phạm vi toàn quốc. 3. Giấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại
- 1. Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định này lập hồ sơ đăng ký cấp phép xử lý chất thải nguy hại, trình cơ quan có thẩm quyền.
- 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại trên phạm vi toàn quốc.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt đối với các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn từ năm 2021 đến hết năm 2025.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện cơ chế, chính sách hỗ trợ theo Quy định này.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải nguy hại 1. Ký hợp đồng thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại với các chủ nguồn thải chất thải nguy hại trên địa bàn hoạt động được ghi trong Giấy phép xử lý chất thải nguy hại; tiếp nhận, vận chuyển, xử lý số lượng, loại chất thải nguy hại bằng các phương tiện, hệ thống, thiết bị đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải nguy hại
- 1. Ký hợp đồng thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại với các chủ nguồn thải chất thải nguy hại trên địa bàn hoạt động được ghi trong Giấy phép xử lý chất thải nguy hại
- tiếp nhận, vận chuyển, xử lý số lượng, loại chất thải nguy hại bằng các phương tiện, hệ thống, thiết bị được phép theo đúng nội dung hợp đồng, chứng từ chất thải nguy hại và Giấy phép xử lý chất th...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện cơ chế, chính sách hỗ trợ theo Quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện hỗ trợ 1. Đối với việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại các xã, phường, thị trấn: a) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải có quyết định thành lập tổ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt; phải bảo đảm đủ yêu cầu về nhân lực, phương tiện và thiết bị chuyên dụng để thu gom, vận chuyển toàn bộ rác thải si...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải nguy hại 1. Thống nhất quản lý nhà nước về chất thải nguy hại trên phạm vi toàn quốc và ban hành quy định về: a) Danh mục, mã và ngưỡng chất thải nguy hại; yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản lý về phân định, phân loại, lưu giữ, trung chuyển, vận chuyển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải nguy hại
- 1. Thống nhất quản lý nhà nước về chất thải nguy hại trên phạm vi toàn quốc và ban hành quy định về:
- a) Danh mục, mã và ngưỡng chất thải nguy hại
- Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
- 1. Đối với việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại các xã, phường, thị trấn:
- a) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải có quyết định thành lập tổ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn thực hiện Nguồn vốn ngân sách tỉnh, kinh phí sự nghiệp môi trường hằng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tăng cường áp dụng các biện pháp về tiết kiệm tài nguyên và năng lượng; sử dụng tài nguyên, năng lượng tái tạo và sản phẩm, nguyên liệu, năng lượng sạch thân thiện với môi trường; sản xuất sạch hơn; kiểm toán môi trường đối với chất thải và các biện pháp k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải
- 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tăng cường áp dụng các biện pháp về tiết kiệm tài nguyên và năng lượng
- sử dụng tài nguyên, năng lượng tái tạo và sản phẩm, nguyên liệu, năng lượng sạch thân thiện với môi trường
- Điều 4. Nguồn vốn thực hiện
- Nguồn vốn ngân sách tỉnh, kinh phí sự nghiệp môi trường hằng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ RÁC THẢI SINH HOẠT TẠI CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN.
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
- NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ RÁC THẢI SINH HOẠT TẠI CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại các xã, phường, thị trấn 1. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 10.000 đồng/người/năm cho tất cả các xã, phường, thị trấn. Dân số lấy theo số liệu thống kê dân số năm trước liền kề. 2. Phương thức hỗ trợ: Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định giao kinh phí thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trong...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân định, áp mã, phân loại và lưu giữ chất thải nguy hại 1. Việc phân định chất thải nguy hại được thực hiện theo mã, danh mục và ngưỡng chất thải nguy hại. 2. Các chất thải nguy hại phải được phân loại theo mã chất thải nguy hại để lưu giữ trong các bao bì hoặc thiết bị lưu chứa phù hợp. Được sử dụng chung bao bì hoặc thiết b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân định, áp mã, phân loại và lưu giữ chất thải nguy hại
- 1. Việc phân định chất thải nguy hại được thực hiện theo mã, danh mục và ngưỡng chất thải nguy hại.
- Các chất thải nguy hại phải được phân loại theo mã chất thải nguy hại để lưu giữ trong các bao bì hoặc thiết bị lưu chứa phù hợp.
- Điều 5. Hỗ trợ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại các xã, phường, thị trấn
- 1. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 10.000 đồng/người/năm cho tất cả các xã, phường, thị trấn. Dân số lấy theo số liệu thống kê dân số năm trước liền kề.
- 2. Phương thức hỗ trợ: Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định giao kinh phí thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trong dự toán chi ngân sách hằng năm của các xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ chi phí xử lý rác đối với xã, thị trấn (chưa thuộc phạm vi của dự án xử lý rác thải sinh hoạt do doanh nghiệp đầu tư) tự thực hiện xử lý rác thải sinh hoạt bằng công nghệ lò đốt hoặc công nghệ khác 1. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 15.000 đồng/người/năm cho những xã, thị trấn tự thực hiện xử lý rác thải sinh hoạt bằng công nghệ lò đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại 1. Chủ nguồn thải chất thải nguy hại có trách nhiệm đăng ký với Sở Tài nguyên và Môi trường theo một trong các hình thức sau: a) Lập hồ sơ đăng ký để được cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (sau đây gọi là thủ tục đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại); b) Tích hợp tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại
- 1. Chủ nguồn thải chất thải nguy hại có trách nhiệm đăng ký với Sở Tài nguyên và Môi trường theo một trong các hình thức sau:
- a) Lập hồ sơ đăng ký để được cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (sau đây gọi là thủ tục đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại);
- Điều 6. Hỗ trợ chi phí xử lý rác đối với xã, thị trấn (chưa thuộc phạm vi của dự án xử lý rác thải sinh hoạt do doanh nghiệp đầu tư) tự thực hiện xử lý rác thải sinh hoạt bằng công nghệ lò đốt hoặc...
- 1. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 15.000 đồng/người/năm cho những xã, thị trấn tự thực hiện xử lý rác thải sinh hoạt bằng công nghệ lò đốt hoặc công nghệ khác. Dân số lấy theo số liệu thống kê dân số năm trước...
- 2. Phương thức hỗ trợ: Ngân sách tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện để cấp cho các xã theo định kỳ hằng năm./.
Unmatched right-side sections