Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên; chế độ chi tiêu tài chính; tiền thưởng đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
11/2021/NQ-HĐND
Right document
Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao
200/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên; chế độ chi tiêu tài chính; tiền thưởng đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên; chế độ chi tiêu tài chính; tiền thưởng đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Right: Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn và thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao quy định tại khoản 14 Điều 1 của Luật Sửa đổi, bổ sung một số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trong nước và các giải thi đấu thể thao quốc tế tổ chức tại Việt Nam được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định, (sau đây gọi là giải thi đấu thể thao) bao gồm: a) Giải thi đấu thể thao cấp quốc gia: - Đại hội thể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trong nước và các giải thi đấu thể thao quốc tế tổ chức tại Việt Nam được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền qu...
- a) Giải thi đấu thể thao cấp quốc gia:
- - Đại hội thể dục thể thao toàn quốc;
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn và thi đấu tại các giải thể thao thành t...
- chế độ chi tiêu tài chính
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. N ội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập huấn và thi đấu 1. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn: Đơn vị tính: đồng/người/ngày STT Đội tuyển Mức ăn hàng ngày 1 Đội tuyển cấp tỉnh 240.000 2 Đội tuyển tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức và các Tiểu ban Đại hội thể dục thể thao, hội thi thể thao; 2. Thành viên Ban tổ chức và các Tiểu ban chuyên môn từng giải thi đấu; 3. Trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu; 4. Vận động viên, huấn luyện viên; 5. Công an, y tế, phiên dịch, bảo vệ, nhân viê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức và các Tiểu ban Đại hội thể dục thể thao, hội thi thể thao;
- 2. Thành viên Ban tổ chức và các Tiểu ban chuyên môn từng giải thi đấu;
- 3. Trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu;
- Điều 2. N ội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập huấn và thi đấu
- 1. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn:
- Đơn vị tính: đồng/người/ngày
- Left: Đội tuyển cấp tỉnh Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. C hế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh 1. Chi tiền ăn trong quá trình tổ chức giải a) Tiền ăn cho các đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng tài và 01 ngà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi 1. Chi tiền ăn, chi tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên; 2. Chi tiền tầu xe đi về, tiền thuê chỗ ở (nếu có) cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này. 3. Chi tiền ăn, chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài và giám sát; 4. Chi bồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung chi
- 1. Chi tiền ăn, chi tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên;
- 2. Chi tiền tầu xe đi về, tiền thuê chỗ ở (nếu có) cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này.
- Điều 3. C hế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh
- a) Tiền ăn cho các đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng tài...
- 180.000 đồng/người/ngày.
- Left: 1. Chi tiền ăn trong quá trình tổ chức giải Right: 10. Các khoản chi khác có liên quan đến việc tổ chức giải.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thưởng bằng tiền tại các giải thi đấu thể thao 1. Mức thưởng bằng tiền tại giải thi đấu thể thao cấp tỉnh Đơn vị tính: đồng/huy chương (giải) STT Nội dung Mức chi Đại hội Thể dục thể thao (định kỳ 04 năm/lần) Giải thi đấu từng môn thể thao , Hội thi thể thao , Giải thi đấu thể thao dành cho người khuyết tật 1 Giải cá nhân H...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức chi 1. Đối với các giải thi đấu thể thao trong nước: a) Chi tiền ăn: - Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng được quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 2 Thông tư này (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng tài và 1 ngày sau thi đấu): Không quá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức chi
- a) Chi tiền ăn:
- - Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng được quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 2 Thông tư này (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức...
- 1. Mức thưởng bằng tiền tại giải thi đấu thể thao cấp tỉnh
- Đơn vị tính: đồng/huy chương (giải)
- Đại hội Thể dục thể thao (định kỳ 04 năm/lần)
- Left: Điều 4. Mức thưởng bằng tiền tại các giải thi đấu thể thao Right: 1. Đối với các giải thi đấu thể thao trong nước:
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách nhà nước: a) Nguồn kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên; chế độ chi tiêu tài chính; tiền thưởng đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được bố trí trong dự toán của sự nghiệp văn hóa, thể thao và du lịch hằng năm. b)...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Thông tư này được đảm bảo từ các nguồn: a) Nguồn thu bán vé xem thi đấu. b) Nguồn thu tài trợ, quảng cáo, bán bản quyền phát thanh, truyền hình. c) Nguồn ngân sách nhà nước. d) Nguồn thu hợp pháp khác. 2. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Thông tư này từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Thông tư này được đảm bảo từ các nguồn:
- a) Nguồn thu bán vé xem thi đấu.
- b) Nguồn thu tài trợ, quảng cáo, bán bản quyền phát thanh, truyền hình.
- a) Nguồn kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên
- chế độ chi tiêu tài chính
- tiền thưởng đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được bố trí trong dự toán của sự nghiệp văn hóa, thể thao và du lịch hằng năm.
- Left: Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Right: Điều 5. Nguồn kinh phí
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện và thi đấu; chế độ chi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Công tác lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí 1. Hàng năm, căn cứ vào chương trình, kế hoạch tổ chức các giải thi đấu thể thao, nguồn thu dự kiến từ bán vé xem thi đấu, tài trợ, quảng cáo, bán bản quyền phát thanh, truyền hình (nếu có), cơ quan quản lý nhà nước về thể dục thể thao ở các cấp lập dự toán chi ngân sách cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Công tác lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí
- Hàng năm, căn cứ vào chương trình, kế hoạch tổ chức các giải thi đấu thể thao, nguồn thu dự kiến từ bán vé xem thi đấu, tài trợ, quảng cáo, bán bản quyền phát thanh, truyền hình (nếu có), cơ quan q...
- 2. Căn cứ vào dự toán chi NSNN đã được cấp có thẩm quyền giao, Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch (Tổng cục Thể dục Thể thao)
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tậ...
Unmatched right-side sections