Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương
04/2021/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
30/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
- Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương quy định tại Nghị quyết này bao gồm vốn đầu tư tập trung do Thủ tướng Chính phủ giao và vốn thu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang tại Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang tại Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7...
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị quyết này quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang.
- 2. Vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương quy định tại Nghị quyết này bao gồm vốn đầu tư tập trung do Thủ tướng Chính phủ giao và vốn thu xổ số kiến thiết.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với: 1. Các sở, ban ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, các cơ quan, tổ chức khác được giao kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập kế hoạch đầu tư công trung hạn và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi hỗ trợ đối với chính sách khuyến khích phát triển, hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn theo Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi hỗ trợ đối...
- Điều 2 . Đối tượng áp dụng
- Nghị quyết này áp dụng đối với:
- 1. Các sở, ban ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, các cơ quan, tổ chức khác được giao kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa p...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Công thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; các Tổ chức chính trị - xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Công thương
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Điều 3. Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương
- Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung về phân bổ vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương 1. Vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương được phân chia thành vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương do cấp tỉnh quản lý và vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý. Tính toán hợp lý cơ cấu vốn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ chi phí tư vấn; hạ tầng phục vụ liên kết 1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết và hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết thực hiện theo Điều 6, Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Đối với nội dung hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết, các công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ chi phí tư vấn; hạ tầng phục vụ liên kết
- 1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết và hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết thực hiện theo Điều 6, Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội...
- 2. Đối với nội dung hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết, các công trình phải được thực hiện trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Điều 4. Nguyên tắc chung về phân bổ vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương
- Vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương được phân chia thành vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương do cấp tỉnh quản lý và vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện q...
- Tính toán hợp lý cơ cấu vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương do cấp tỉnh quản lý và vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý, bảo đảm vốn đầu tư công nguồn ng...
Left
Điều 5.
Điều 5. Định mức phân bổ vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương 1. Dành một phần vốn đầu tư tập trung trong tổng số vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương để phân cấp cho cấp huyện quản lý và được phân bổ theo ngành, lĩnh vực quy định tại Điều 3 của Nghị quyết này. Số vốn này bằng số...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ khuyến nông ; đào tạo, tập huấn ; giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm ; ứng dụng khoa học công nghệ. 1. Mô hình khuyến nông: Bên thực hiện mô hình khuyến nông được hỗ trợ: a) Hỗ trợ 100% chi phí mua giống và 30% chi phí mua vật tư thiết yếu; b) Mô hình ứng dụng công nghệ cao: Hỗ trợ 30% tổng kinh phí thực hiện mô hì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ khuyến nông ; đào tạo, tập huấn ; giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm ; ứng dụng khoa học công nghệ.
- 1. Mô hình khuyến nông: Bên thực hiện mô hình khuyến nông được hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ 100% chi phí mua giống và 30% chi phí mua vật tư thiết yếu;
- Điều 5. Định mức phân bổ vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương
- 1. Dành một phần vốn đầu tư tập trung trong tổng số vốn đầu tư công giai đoạn 2021
- 2025 nguồn ngân sách địa phương để phân cấp cho cấp huyện quản lý và được phân bổ theo ngành, lĩnh vực quy định tại Điều 3 của Nghị quyết này. Số vốn này bằng số vốn đã giao cho các địa phương cấp...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chí xác định số vốn đầu tư tập trung trong tổng số vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương bổ sung cho các địa phương cấp huyện 1. Số vốn đầu tư tập trung trong tổng số vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương bổ sung cho từng địa phương cấp huyện và phân cấp cho cấp huyện q...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt dự án kiên kết, kế hoạch liên kết có tổng mức vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng trở lên hoặc có phạm vi liên kết từ 02 huyện trở lên. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định phê duyệt dự án liên kết, kế hoạch liên kết có tổng mức vốn đầu tư dưới 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt dự án kiên kết, kế hoạch liên kết có tổng mức vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng trở lên hoặc có phạm vi liên kết từ 02 huyện trở lên.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định phê duyệt dự án liên kết, kế hoạch liên kết có tổng mức vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng và trong phạm vi địa bàn quản lý.
- Điều 6. Tiêu chí xác định số vốn đầu tư tập trung trong tổng số vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương bổ sung cho các địa phương cấp huyện
- 1. Số vốn đầu tư tập trung trong tổng số vốn đầu tư công giai đoạn 2021
- 2025 nguồn ngân sách địa phương bổ sung cho từng địa phương cấp huyện và phân cấp cho cấp huyện quản lý theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này được xác định theo tiêu chí tính điểm, cụ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương do cấp tỉnh quản lý 1. Việc phân bổ số vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương do cấp tỉnh quản lý được phân bổ theo thứ tự ưu tiên như sau: a) Đối ứng cho các dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xử lý vi phạm hợp đồng Thực hiện theo Điều 15 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xử lý vi phạm hợp đồng
- Thực hiện theo Điều 15 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
- Điều 7. Nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương do cấp tỉnh quản lý
- 1. Việc phân bổ số vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 nguồn ngân sách địa phương do cấp tỉnh quản lý được phân bổ theo thứ tự ưu tiên như sau:
- a) Đối ứng cho các dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng được hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách địa phương do cấp tỉnh quản lý và cơ cấu nguồn vốn hỗ trợ 1. Các dự án được hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách địa phương do cấp tỉnh quản lý bao gồm những đối tượng như sau: a) Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: Các dự án x...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các S ở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì tiếp nhận, thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt liên kết và thực hiện hỗ trợ theo quy định. b) Chủ trì, phối hợp cùng Sở Kế hoạch và Đầu tư kêu gọi thu hút các nhà đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của các S ở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Chủ trì tiếp nhận, thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt liên kết và thực hiện hỗ trợ theo quy định.
- Điều 8. Đối tượng được hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách địa phương do cấp tỉnh quản lý và cơ cấu nguồn vốn hỗ trợ
- 1. Các dự án được hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách địa phương do cấp tỉnh quản lý bao gồm những đối tượng như sau:
- a) Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp:
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Tổ chức và chỉ đạo các sở, ban ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, các cơ quan, tổ chức khác có liên quan triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Báo cáo tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết này theo yêu cầu của Hội đồng nhân dân tỉnh, Thường...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát tr...
- 2. Trường hợp các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung...
- Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Tổ chức và chỉ đạo các sở, ban ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, các cơ quan, tổ chức khác có liên quan triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Báo cáo tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết này theo yêu cầu của Hội đồng nhân dân tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đã được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư có cơ cấu các nguồn vốn đầu tư dự án khác với quy định tại khoản 2 Điều 8 của Nghị quyết này, trường hợp đã được bố trí vốn thực hiện dự án trong kế hoạch đầu tư công hằng năm thì tiếp tục thực hiện theo cơ cấu c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quy mô liên kết, nội dung, định mức hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang tại Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về quy mô liên kết, nội dung, định mức hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang tại Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 n...
- Điều 10. Quy định chuyển tiếp
- Đối với các dự án đã được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư có cơ cấu các nguồn vốn đầu tư dự án khác với quy định tại khoản 2 Điều 8 của Nghị quyết này, trường hợp...
- Đối với các dự án đã được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư có cơ cấu các nguồn vốn đầu tư dự án khác với quy định tại khoản 2 Điều 8 của Nghị quyết này nhưng chưa đ...
Left
Điều 11
Điều 11 . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Khóa X Kỳ họp thứ 2 (chuyên đề) thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2021./. Nơi nhận : - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thực hiện theo Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Nghị Quyết số 04/2019/NQ-HĐND. Bờ bao Thủy lợi: Là công trình phân vùng, ngăn nước để bảo vệ cho một khu vực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thực hiện theo Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Nghị Quyết số 04/2019/NQ-HĐND.
- Bờ bao Thủy lợi: Là công trình phân vùng, ngăn nước để bảo vệ cho một khu vực.
- Điều 11 . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Khóa X Kỳ họp thứ 2 (chuyên đề) thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2021./.
- - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- - Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam;
Unmatched right-side sections