Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2021 - 2025

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định căn cứ để miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định căn cứ để miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • V/v Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2021 - 2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho người dân đang thường trú (có hộ khẩu thường trú) và sinh sống trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2021 - 2025. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng được hỗ trợ kinh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định năng suất cây trồng và tỷ lệ thiệt hại để làm căn cứ xét miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp như sau: 1. Đối với cây hàng năm: Năng suất dùng để tính tỷ lệ % (phần trăm) thiệt hại làm căn cứ xét giảm, miễn thuế cho đất hạng 5 và hạng 6: Hạng đất Năng suất bình quân 1 vụ (kg thóc/ha) Đất 2 vụ Đất 1 vụ 5 1.500 2.300 6...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định năng suất cây trồng và tỷ lệ thiệt hại để làm căn cứ xét miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp như sau:
  • 1. Đối với cây hàng năm:
  • Năng suất dùng để tính tỷ lệ % (phần trăm) thiệt hại làm căn cứ xét giảm, miễn thuế cho đất hạng 5 và hạng 6:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho người dân đang thường trú (có hộ khẩu thường trú) và sinh sống trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ và kinh phí thực hiện 1. Mức hỗ trợ a) Hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện Hỗ trợ bằng 30% mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng theo mức đóng chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn theo từng thời kỳ do Thủ tướng Chính phủ quy định (Mức hỗ trợ này chưa bao gồm mức hỗ trợ theo Ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Việc xét miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp hàng năm một lần vào tháng cuối năm. - Giao cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh cùng với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Việc xét miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp hàng năm một lần vào tháng cuối năm.
  • - Giao cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh cùng với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ và kinh phí thực hiện
  • 1. Mức hỗ trợ
  • a) Hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý các kiến nghị của Ban văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh trong báo cáo thẩm tra trình tại kỳ họp và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Hằng năm, báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Cục trưởng cục thống kê, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Cục trưởng cục thống kê, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các ngành có liên quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý các kiến nghị của Ban văn hóa
  • xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh trong báo cáo thẩm tra trình tại kỳ họp và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Hằng năm, báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.