Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018 - 2020
24/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
471/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá...
- Về việc kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
- Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018-2020 đến khi có văn bản mới thay thế hoặc bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung quy hoạc...
- Kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum...
Left
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp Sở Tài chính chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Kon Tum, Ban quản lý khai thác các Công trình thủy lợi tỉnh Kon Tu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân tỉnh: - Quyết định số 2098/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân tỉnh:
- - Quyết định số 2098/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi íc...
- - Quyết định số 715/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc...
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp Sở Tài chính chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Kon Tum, Ban quản lý khai thác các Công trình thủy lợi tỉnh Kon Tum và các đơn vị liên qu...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Phạm Đình Cự QUY ĐỊNH Chính sách hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Left: Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 471/2010/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý khai thác các Công trình thủy lợi tỉnh Kon Tum; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ di chuyển 1. Hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở thì được hỗ trợ kinh phí di chuyển theo khoảng cách từ nơi giải tỏa đến nơi ở mới, các mức hỗ trợ cụ thể như sau: a) Di chuyển trong phạm vi dưới 10km: 3.000.000 đồng/hộ. b) Di chuyển trong phạm vi từ 10km đến dưới 50km: 5.000.000 đồng/hộ....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ di chuyển
- 1. Hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở thì được hỗ trợ kinh phí di chuyển theo khoảng cách từ nơi giải tỏa đến nơi ở mới, các mức hỗ trợ cụ thể như sau:
- a) Di chuyển trong phạm vi dưới 10km: 3.000.000 đồng/hộ.
- Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Unmatched right-side sections