Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý và khai thác quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
15/2021/QĐ-UBND
Right document
Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
40/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý và khai thác quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và khai thác quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2021, thay thế Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định về quản lý quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Bãi bỏ Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2015 của...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý 1. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Tài nguyên và Môi trường tiến hành thẩm định, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nội dung sau: a) Đối với các thửa đất sử dụng vào...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2021, thay thế Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định về...
- Bãi bỏ Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc đính chính Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy...
- Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc sửa đổi, bổ sung Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy...
- Điều 8. Giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý
- 1. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Tài nguyên và Môi trường tiến hành thẩm định, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nội...
- a) Đối với các thửa đất sử dụng vào mục đích công cộng: Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức kê khai đăng ký để quản lý, sử dụng đất theo đúng...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2021, thay thế Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định về...
- Bãi bỏ Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc đính chính Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy...
- Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc sửa đổi, bổ sung Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy...
Điều 8. Giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý 1. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Tài nguyên và Môi trường...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý và sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, thông qua việc thực hiện các nội dung sau: a) Thiết lập hồ sơ địa chính và quản lý quỹ đất do Nhà nước quản lý; b) Lập kế hoạch khai thác và sử dụng đất do Nhà nước quản lý phục vụ các mục tiêu phát triển k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã). 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 3. Tổ chức Phát triển quỹ đất gồm Trung tâm Phát triển quỹ đất trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất các huy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quỹ đất do Nhà nước quản lý 1. Đất công trình công cộng: đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013, trừ đất được Nhà nước giao cho các tổ chức sử dụng. 2. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích: căn cứ vào quỹ đất, đặc điểm và nhu cầu của địa phương, mỗi x...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với trường hợp các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì việc giao đất, cho thuê đất cho chủ sử dụng liền kề thực hiện theo Quy định này. 2. Đối với trường hợp các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý đã được Ủy...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 10` in the comparison document.
- Điều 3. Quỹ đất do Nhà nước quản lý
- 1. Đất công trình công cộng: đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013, trừ đất được Nhà nước giao cho các tổ chức sử dụng.
- Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích:
- Điều 10 . Xử lý chuyển tiếp
- Đối với trường hợp các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì việc giao đất, cho thuê đất cho chủ sử dụng li...
- Đối với trường hợp các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và đã có kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, t...
- Điều 3. Quỹ đất do Nhà nước quản lý
- 1. Đất công trình công cộng: đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013, trừ đất được Nhà nước giao cho các tổ chức sử dụng.
- Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích:
Điều 10 . Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với trường hợp các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì việc giao đất, cho thuê đất cho chủ...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐẤT DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý đất công cộng, đất công ích và đất chưa sử dụng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát, kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng các loại đất công cộng, đất công ích, đất chưa sử dụng nêu tại Điều 3 Quy định này để làm cơ sở quản lý. Riên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; KT. CHỦ TỊCH - Chính phủ; PHÓ CHỦ TỊCH - Vụ Pháp chế thuộc Bộ Tài nguyên và Môi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Quản lý đất công cộng, đất công ích và đất chưa sử dụng
- Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát, kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng các loại đất công cộng, đất công ích...
- Riêng đối với tổ chức phát triển quỹ đất rà soát kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng quỹ đất thu hồi và giao đất đối vớ...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
- Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- - Như Điều 3; KT. CHỦ TỊCH
- Điều 4. Quản lý đất công cộng, đất công ích và đất chưa sử dụng
- Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát, kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng các loại đất công cộng, đất công ích...
- Riêng đối với tổ chức phát triển quỹ đất rà soát kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng quỹ đất thu hồi và giao đất đối vớ...
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý đất bãi bồi ven sông; đất cù lao trên sông; đất có mặt nước nội địa. 1. Đất bãi bồi ven sông; đất cù lao trên sông; đất có mặt nước nội địa nêu tại khoản 4 Điều 3 Quy định này, việc xác lập hồ sơ địa chính để quản lý được thực hiện như sau: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm điều tra, khảo sát, theo dõi đánh gi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý Thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý theo Quy định này là các thửa đất đáp ứng các tiêu chí theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Quản lý đất bãi bồi ven sông; đất cù lao trên sông; đất có mặt nước nội địa.
- 1. Đất bãi bồi ven sông; đất cù lao trên sông; đất có mặt nước nội địa nêu tại khoản 4 Điều 3 Quy định này, việc xác lập hồ sơ địa chính để quản lý được thực hiện như sau:
- a) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm điều tra, khảo sát, theo dõi đánh giá quỹ đất bãi bồi ven sông thường xuyên được bồi tụ hoặc thường bị sạt lở để có kế hoạch khai thác, sử dụng.
- Điều 3. Thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý
- Thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý theo Quy định này là các thửa đất đáp ứng các tiêu chí theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
- Điều 5. Quản lý đất bãi bồi ven sông; đất cù lao trên sông; đất có mặt nước nội địa.
- 1. Đất bãi bồi ven sông; đất cù lao trên sông; đất có mặt nước nội địa nêu tại khoản 4 Điều 3 Quy định này, việc xác lập hồ sơ địa chính để quản lý được thực hiện như sau:
- a) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm điều tra, khảo sát, theo dõi đánh giá quỹ đất bãi bồi ven sông thường xuyên được bồi tụ hoặc thường bị sạt lở để có kế hoạch khai thác, sử dụng.
Điều 3. Thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý Thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý theo Quy định này là các thửa đất đáp ứng các tiêu chí theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 102/202...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý đất đã thu hồi 1. Việc xác lập hồ sơ địa chính đối với các loại đất bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1 Điều 64; khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai năm 2013 do cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định hành vi vi phạm pháp luật về đất đai và dựa trên các căn cứ theo quy định khoản 2 Điều 65 Luật Đất đai năm 2013 và đề xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý để thực hiện việc giao đất, cho thuê đất 1. Các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được thực hiện giao đất, cho thuê đất theo Quy định này phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được điều chỉnh, bổ sung bởi khoản 11 Điều 1...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 7. Quy định về các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý để thực hiện việc giao đất, cho thuê đất
- Các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được thực hiện giao đất, cho thuê đất theo Quy định này phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được điều...
- Việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp được thực hiện định kỳ hàng năm (cùng với năm Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện) và được thực hiện ở các cấp xã, huyện, tỉnh nhằm cập nhật, bổ sung...
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt tr...
- Điều 7. Quy định về các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý để thực hiện việc giao đất, cho thuê đất
- Các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được thực hiện giao đất, cho thuê đất theo Quy định này phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được điều...
- Việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp được thực hiện định kỳ hàng năm (cùng với năm Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện) và được thực hiện ở các cấp xã, huyện, tỉnh nhằm cập nhật, bổ sung...
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về việc rà soát, công khai, lấy ý kiến các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý, trình phê duyệt và công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý đã được phê duyệt 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm a) Chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan thực hiện việc rà soát, lập danh mục các thửa đấ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Công bố, công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt 1. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất hàng năm được phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thực hiện thông báo bằng văn bản cho người sử dụng đất liền kề; niêm yết công khai danh mục và phương án sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 8. Quy định về việc rà soát, công khai, lấy ý kiến các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý, trình phê duyệt và công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý đã được phê...
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm
- a) Chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan thực hiện việc rà soát, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp trên địa bàn quản lý đảm bảo các tiêu chí theo quy định tại Điều 7 Quy định này.
- 1. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất hàng năm được phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thực hiện thông báo bằng văn bản cho người sử dụng đất liền kề
- Sau khi hết thời gian niêm yết công khai theo khoản 1 Điều này, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất lập biên bản kết thúc niêm yết công khai ( theo Mẫu số 04 kèm theo Quy định này) và tổng hợp danh s...
- Thời gian lấy ý kiến đối với danh sách tổ chức, cá nhân đăng ký nhu cầu sử dụng đất là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày niêm yết công khai.
- Điều 8. Quy định về việc rà soát, công khai, lấy ý kiến các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý, trình phê duyệt và công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý đã được phê...
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm
- a) Chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan thực hiện việc rà soát, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp trên địa bàn quản lý đảm bảo các tiêu chí theo quy định tại Điều 7 Quy định này.
- Left: b) Thực hiện công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, trụ sở khóm, ấp, vị trí có đất Right: Điều 7. Công bố, công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt
- Left: Tổng hợp danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý theo điểm c khoản 1 Điều này trình Ủy ban nhân dân cấp huyện. Right: niêm yết công khai danh mục và phương án sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý đã được phê duyệt (theo Mẫu 02 đính kèm) tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, trụ sở các khóm, ấ...
Điều 7. Công bố, công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt 1. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất hàng năm được phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thực hiện thông báo bằ...
Left
Chương III
Chương III KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG ĐẤT DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc khai thác và sử dụng đất do Nhà nước quản lý 1. Có kế hoạch hoặc phương án khai thác sử dụng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý phải thuộc danh mục được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khai thác quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn 1. Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn do Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất quản lý, sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với diện tích đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khai thác quỹ đất nông nghiệp, đất chưa sử dụng, đất bãi bồi ven sông ; đất cù lao trên sông, đất có mặt nước chuyên dùng 1. Đối với quỹ đất nông nghiệp không phải là quỹ đất công ích, đất ao, hầm; đất bãi bồi ven sông; đất cù lao trên sông, đất có mặt nước chuyên dùng, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Ban Quản lý dự án và Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khai thác quỹ đất thu hồi 1. Đối với quỹ đất thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 64 và khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai năm 2013 thuộc khu vực nông thôn đã giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý thì Ủy ban nhân dân cấp xã lập phương án khai thác trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định. 2. Đối với quỹ đất thu hồi th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định về việc ưu tiên sử dụng đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý Việc sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý phải đảm bảo theo thứ tự ưu tiên như sau: 1. Sử dụng đất vào mục đích công cộng. 2. Giao đất, cho thuê đất (thông qua hình thức đấu giá hoặc không đấu giá quyền sử dụng đất) cho người sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định về việc sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý vào mục đích công cộng 1. Căn cứ vào danh mục các thửa đất nhỏ hẹp được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Kế hoạch sử dụng đất hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng và Ủy ban nhân dân cấp xã lập thủ tục, gửi Ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy định về việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý cho người sử dụng đất liền kề. 1. Các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp: a) Thửa đất chỉ có một người sử dụng đất liền kề và người sử dụng đất liền k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định về việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý thông qua đấu giá quyền sử dụng đất. 1. Việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất được thực hiện trong trường hợp có từ hai người sử dụng đất liền kề trở lên cùng có nhu cầu sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thời hạn sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp cho người sử dụng đất liền kề Đối với các thửa đất nhỏ hẹp Nhà nước giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề thì thời hạn sử dụng đất được xác định thống nhất với thời hạn sử dụng của thửa đất mà người sử dụng đất liền kề đang sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Giá đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do nhà nước quản lý Giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất; giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất là giá đất cụ thể do Ủy ban nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định về quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất liền kề 1. Việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý cho người sử dụng đất liền kề phải bảo đảm các quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất liền kề theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về dân sự; không phát sinh tranh chấp, khiếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm kiểm tra đất do Nhà nước quản lý 1. Công chức địa chính cấp xã có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra hiện trạng, ranh giới, tình trạng sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý để kịp thời phát hiện những trường hợp sử dụng đất lấn, chiếm; không sử dụng đất hoặc sử dụng đất không đúng mục đích. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Xử lý hành vi vi phạm về đất đai 1. Công chức địa chính cấp xã khi phát hiện các hành vi vi phạm, đề xuất báo cáo cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã để ngăn chặn và xử lý kịp thời. Trường hợp cần sự phối hợp, hỗ trợ về kỹ thuật, chuyên môn thì báo cáo đề nghị Phòng Tài nguyên và Môi trường cử người tham gia hỗ trợ hoặc phối h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quản lý đất do Nhà nước quản lý đã bị lấn, chiếm 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm quản lý chặt chẽ và giữ nguyên hiện trạng các khu đất đang bị lấn chiếm, tranh chấp. Không để tình trạng các hộ dân tự mở rộng, xây dựng, dời ranh giới mốc giới để lấn chiếm thêm đất. 2. Không được xem xét giao đất, cấp Giấy chứng nhận qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý tình trạng đất do Nhà nước quản lý đã bị lấn, chiếm 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Đối với đất do Nhà nước quản lý đã bị hộ gia đình, cá nhân lấn, chiếm sử dụng thì xử lý theo Điều 21 của Quy định này. b) Đối với đất do Nhà nước quản lý đã bị các tổ chức lấn, chiếm sử dụng thì kịp thời báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh (t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành Tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện tốt Quy định này theo chức năng, nhiệm vụ được phân công. 2. Thường xuyên tập huấn về chuyên môn, nghiệp vụ quản lý đất đai cho Phòng Tài nguyên và Môi trường và công chức địa chính cấp xã. 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo triển khai đồng bộ việc tổ chức cắm mốc ranh đất do Nhà nước quản lý, lập danh mục và lập hồ sơ địa chính để quản lý. 2. Xây dựng kế hoạch giải quyết dứt điểm tình trạng tranh chấp, lấn chiếm đất do Nhà nước quản lý. Lập phương án khai thác ngay các khu đất còn bỏ trống, chư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tăng cường lực lượng và có kế hoạch thường xuyên kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất do Nhà nước quản lý. 2. Thường xuyên thực hiện rà soát, kiểm tra trên thực địa và hồ sơ địa chính để cập nhật, bổ sung danh mục đất do Nhà nước quản lý, cắm mốc phân ranh giới các khu đất do Nhà nước qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với quỹ đất do Nhà nước quản lý 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với quỹ đất do Nhà nước quản lý có trách nhiệm sử dụng đất đúng mục đích, đúng ranh giới, mốc giới thửa đất được giao, cho thuê và tuân thủ các quy định của pháp luật đất đai hiện hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, bất cập, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung Quy định cho phù hợp với tình hình thực tế./. TM. ỦY BAN NHÂN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections