Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy địn...
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. 2. Đối tượng áp dụng: a) Người đi bộ, người đi xe đạp, xe đạp điện, xe thô sơ, người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. b) Xe ô tô đến dưới 16 chổ, xe tả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: Áp dụng cho các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quyết định này. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, thời hạn sử dụng được ghi cụ thể trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng phà Số TT Đối tượng Đơn vị tính Khung giá Ghi chú A Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) I Vé lượt 1 Hành khách đi bộ đồng/người 500-1.000 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa quy định tại khoản 5, mục I 2 Xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

mục I

mục I b Trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m 2 đồng/lượt hàng hóa 2.000-3.000 6 Xe ô tô đến 05 chổ ngồi, và các loại xe tương tự đồng/lượt 12.000-15.000 7 Xe ô tô trên 05 chổ ngồi đến dưới 16 chỗ ngồi và các loại xe tương tự đồng/lượt 18.000-20.000 8 Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn II Vé bao phà Xe chở nhiên liệu, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu 1. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh phải có biên lai, hoá đơn thu theo quy định; đơn vị thu phải thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ sử dụng phà tại nơi thu tiền. 2. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh phải mở sổ sách kế toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2021 và thay thế Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định giá dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Giao thông vận tải; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.