Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. 2. Đối tượng áp dụng: a) Người đi bộ, người đi xe đạp, xe đạp điện, xe thô sơ, người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. b) Xe ô tô đến dưới 16 chổ, xe tả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: Áp dụng cho các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quyết định này. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, thời hạn sử dụng được ghi cụ thể trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu về giá.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quy định về mua vé tháng
  • 1. Đối tượng mua vé tháng: Áp dụng cho các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quyết định này.
  • 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, thời hạn sử dụng được ghi cụ thể trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá
  • định giá của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định về mua vé tháng
  • 1. Đối tượng mua vé tháng: Áp dụng cho các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quyết định này.
  • 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, thời hạn sử dụng được ghi cụ thể trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết g...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng phà Số TT Đối tượng Đơn vị tính Khung giá Ghi chú A Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối) I Vé lượt 1 Hành khách đi bộ đồng/người 500-1.000 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa quy định tại khoản 5, mục I 2 Xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

mục I

mục I b Trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m 2 đồng/lượt hàng hóa 2.000-3.000 6 Xe ô tô đến 05 chổ ngồi, và các loại xe tương tự đồng/lượt 12.000-15.000 7 Xe ô tô trên 05 chổ ngồi đến dưới 16 chỗ ngồi và các loại xe tương tự đồng/lượt 18.000-20.000 8 Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn II Vé bao phà Xe chở nhiên liệu, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu 1. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh phải có biên lai, hoá đơn thu theo quy định; đơn vị thu phải thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ sử dụng phà tại nơi thu tiền. 2. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh phải mở sổ sách kế toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2021 và thay thế Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định giá dịch vụ sử dụng phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Giao thông vận tải; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
Chuong I Chuong I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.
Chuong II Chuong II HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ
Điều 3. Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)...
Điều 4. Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được t...
Điều 5. Điều 5. Quỹ bình ổn giá 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn g...