Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
17/2021/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
'16/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Right: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp lệ phí: Người sử dụng lao động nước ngoài; người lao động nước ngoài theo quy địn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp lệ phí: Người sử dụng lao động nước ngoài. b) Cơ quan thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Right: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Left: a) Đối tượng nộp lệ phí: Người sử dụng lao động nước ngoài; người lao động nước ngoài theo quy định pháp luật lao động; Right: a) Đối tượng nộp lệ phí: Người sử dụng lao động nước ngoài.
- Left: b) Cơ quan thu lệ phí: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi; Right: b) Cơ quan thu lệ phí: Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động là 600.000 đồng/giấy phép. 2. Mức thu lệ phí cấp lại, gia hạn giấy phép lao động là 450.000 đồng/giấy phép.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động là 600.000 đồng/giấy phép. 2. Mức thu lệ phí cấp lại, gia hạn giấy phép lao động là 450.000 đồng/giấy phép. 3. Mức thu lệ phí cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động khi thực hiện nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến áp dụng theo khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết số 05/2025/NQ...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Mức thu lệ phí cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động khi thực hiện nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến áp dụng theo khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của...
Left
Điều 3.
Điều 3. Kê khai thu, nộp, quản lý lệ phí 1. Đối tượng nộp lệ phí theo từng lần phát sinh. 2. Cơ quan thu lệ phí nộp toàn bộ lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kê khai, thu, nộp, quản lý lệ phí 1. Người nộp lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo từng lần phát sinh. Người nộp lệ phí thực hiện nộp lệ phí bằng một trong các hình thức sau: a) Nộp bằng tiền mặt cho cơ quan thu lệ phí; b) Nộp theo hình thức không dùng tiền mặt vào tài khoản chuyên thu lệ phí của cơ quan thu lệ phí mở tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người nộp lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo từng lần phát sinh. Người nộp lệ phí thực hiện nộp lệ phí bằng một trong các hình thức sau:
- a) Nộp bằng tiền mặt cho cơ quan thu lệ phí;
- b) Nộp theo hình thức không dùng tiền mặt vào tài khoản chuyên thu lệ phí của cơ quan thu lệ phí mở tại tổ chức tín dụng hoặc thanh toán trực tuyến thông qua chức năng thanh toán trực tuyến trên Cổ...
- 1. Đối tượng nộp lệ phí theo từng lần phát sinh.
- Left: 2. Cơ quan thu lệ phí nộp toàn bộ lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định. Right: 3. Cơ quan thu lệ phí nộp 100% lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 5
Điều 5 . Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khoá XIII Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 31 tháng 7 năm 2021. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII về Quy định mức thu, chế độ thu,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 10 năm 2025. 2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết, điều, khoản và nội dung sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức thu, chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.
- 2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết, điều, khoản và nội dung sau đây hết hiệu lực thi hành:
- b) Nội dung quy định tại Mục IV Phần A Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon...
- - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;
- - Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính;
- - Vụ Pháp chế của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;
- Left: Điều 5 . Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Điều khoản thi hành
- Left: 1. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khoá XIII Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 31 tháng 7 năm 2021. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 24 tháng 10 năm 2025./.
- Left: Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho ng... Right: a) Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm v...