Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 44
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
44 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

Open section

Tiêu đề

Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025
  • nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022
Removed / left-side focus
  • Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; trợ giúp xã hội khẩn cấp và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022 - 2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022
  • nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; trợ giúp xã hội khẩn cấp và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng trợ giúp xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình. 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều trị tại...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng trợ giúp xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch; hỗ trợ theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, cộng đồng nơi sinh sống của đối tượng. 2. Chế độ, chính sách trợ giúp xã hội được thay đổi theo điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 28/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2016; số 74/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017, số 122/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND; số 246/2020/NQ-HĐND ngày 08 thán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 28/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2016
  • số 74/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017, số 122/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội
  • 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch; hỗ trợ theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, cộng đồng nơi sinh sống của đối tượng.
  • 2. Chế độ, chính sách trợ giúp xã hội được thay đổi theo điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức chuẩn trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội và các mức trợ giúp xã hội khác. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng/tháng. Tùy theo khả năn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% 1. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán. 2. Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho ngân sách tỉnh theo quy định của pháp luật. 3. Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước. 4....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%
  • 1. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán.
  • 2. Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho ngân sách tỉnh theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức chuẩn trợ giúp xã hội
  • 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội và các mức trợ giúp xã hội khác.
  • 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng/tháng.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG

Open section

Chương 2

Chương 2 QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022 - 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022 - 2025
Removed / left-side focus
  • TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi; b) Mồ côi cả cha và mẹ; c) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật; d) Mồ côi cha hoặc mẹ và...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cấp huyện quản lý, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ; các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu thì được phép trích lại mộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%
  • 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cấp huyện quản lý, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ
  • các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu thì được phép trích lại một phần hoặc toàn bộ, phần còn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
  • 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng quy định như sau: a) Đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này: - Hệ số 2,5 đối với trường hợp dưới 4 tuổ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các khoản thu cấp xã hưởng 100% 1. Thuế sử dụng đất nông nghiệp. 2. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp. 3. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cấp xã quản lý, trường hợp được cấp có thẩm quyền cho khoản chi phí hoạt động thì được khấu trừ; các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thuế sử dụng đất nông nghiệp.
  • 2. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
  • 3. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cấp xã quản lý, trường hợp được cấp có thẩm quyền cho khoản chi phí hoạt động thì được khấu trừ
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng quy định như sau:
  • a) Đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này:
  • - Hệ số 2,5 đối với trường hợp dưới 4 tuổi;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng Right: Điều 6. Các khoản thu cấp xã hưởng 100%
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng 1. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng bao gồm: Tờ khai của đối tượng theo Mẫu số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng bao gồm: a) Tờ khai hộ gia đình...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương. 1. Lệ phí trước bạ. 2. Lệ phí môn bài. 3. Thuế giá trị gia tăng hàng hóa sản xuất trong nước. 4. Thuế thu nhập doanh nghiệp. 5. Thuế thu nhập cá nhân. 6. Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất trong nước (phần ngân sách địa phương được hưởng). 7. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương.
  • 1. Lệ phí trước bạ.
  • 2. Lệ phí môn bài.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
  • 1. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng bao gồm:
  • Tờ khai của đối tượng theo Mẫu số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban hành kèm theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hằng tháng 1. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng theo quy định sau đây: a) Đối tượng, người giám hộ của đối tượng hoặc tổ chức, cá nhân có liên quan làm...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh 1. Chi đầu tư phát triển: a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp tỉnh quản lý theo các lĩnh vực được quy định tại khoản 2 Điều này; b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh
  • 1. Chi đầu tư phát triển:
  • a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp tỉnh quản lý theo các lĩnh vực được quy định tại khoản 2 Điều này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hằng tháng
  • 1. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng theo quy định sau đây:
  • a) Đối tượng, người giám hộ của đối tượng hoặc tổ chức, cá nhân có liên quan làm hồ sơ theo quy định tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú (sau đây g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng được cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế. 2. Trường hợp đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này thuộc diện được cấp nhiều loại thẻ bảo hiểm y tế thì chỉ được cấp một thẻ bảo hiểm y tế có quyền lợi bảo hiểm y tế...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện 1. Chi đầu tư phát triển a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp huyện quản lý theo các lĩnh vực được quy định tại khoản 2 Điều này; b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện
  • 1. Chi đầu tư phát triển
  • a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp huyện quản lý theo các lĩnh vực được quy định tại khoản 2 Điều này;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y tế
  • 1. Đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng được cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.
  • 2. Trường hợp đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này thuộc diện được cấp nhiều loại thẻ bảo hiểm y tế thì chỉ được cấp một thẻ bảo hiểm y tế có quyền lợi bảo hiểm y tế cao nhất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này học giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã 1. Chi đầu tư phát triển a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp xã quản lý theo các lĩnh vực được quy định khoản 2 Điều này; b) Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội của cấp xã từ nguồn huy động đóng góp của các tổ chức, cá nhân theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã
  • 1. Chi đầu tư phát triển
  • a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp xã quản lý theo các lĩnh vực được quy định khoản 2 Điều này;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
  • Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này học giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ chi phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con của người đơn thân nghèo đang nuôi con quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người từ đủ 80 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội h...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể, tổ chức chính trị xã hội, sự nghiệp xã hội, sự nghiệp khác (không bao gồm sự nghiệp ngành quy định tại Điều 12 đến Điều 15, Mục này) 1. Chi tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương: Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế được cấp có thẩm quyền giao và các quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể, tổ chức chính trị xã hội, sự nghiệp xã hội, sự nghiệp khác (không bao gồm sự nghiệp ngành quy định tại Điều 12 đến Điều 15...
  • 1. Chi tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương:
  • Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế được cấp có thẩm quyền giao và các quy định hiện hành về tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ chi phí mai táng
  • 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:
  • a) Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng;
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III TRỢ GIÚP XÃ HỘI KHẨN CẤP

Open section

Chương 3

Chương 3 QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022
Removed / left-side focus
  • TRỢ GIÚP XÃ HỘI KHẨN CẤP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ lương thực và nhu yếu phẩm thiết yếu từ nguồn ngân sách nhà nước 1. Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian 01 tháng cho mỗi đợt hỗ trợ đối với các đối tượng thuộc hộ thiếu đói dịp Tết âm lịch. Hỗ trợ không quá 3 tháng cho mỗi đợt hỗ trợ cho đối tượng thiếu đói do thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý do b...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Định mức chi sự nghiệp giáo dục 1. Đảm bảo tỷ lệ chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lượng (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, học bổng cho học sinh dân tộc nội trú) tối đa 81%; chi thường xuyên cho hoạt động giảng dạy và học tập (không kể chi tiền lương và các khoản có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Định mức chi sự nghiệp giáo dục
  • 1. Đảm bảo tỷ lệ chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lượng (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, học bổng cho học sinh dân tộc nội trú) tối đa...
  • chi thường xuyên cho hoạt động giảng dạy và học tập (không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lượng) tối thiểu 19% (chưa kể chi từ nguồn thu học phí).
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hỗ trợ lương thực và nhu yếu phẩm thiết yếu từ nguồn ngân sách nhà nước
  • Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian 01 tháng cho mỗi đợt hỗ trợ đối với các đối tượng thuộc hộ thiếu đói dịp Tết âm lịch.
  • Hỗ trợ không quá 3 tháng cho mỗi đợt hỗ trợ cho đối tượng thiếu đói do thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý do bất khả kháng khác từ nguồn lực của địa phương và nguồn dự trữ quốc gia.
Rewritten clauses
  • Left: Thương binh và Xã hội Right: Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động nghiêm trọng hoặc do các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú được xem xét hỗ trợ với mức tối thiểu bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này. Trình tự xem x...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Định mức chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề; sự nghiệp y tế, dân số và gia đình; văn hóa thể thao và du lịch; thông tin truyền thông; phát thanh truyền hình; đảm bảo xã hội; môi trường; kinh tế... 1. Đối với các đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư; đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên: Bổ sung thêm kinh phí chi các h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Định mức chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề; sự nghiệp y tế, dân số và gia đình; văn hóa thể thao và du lịch; thông tin truyền thông; phát thanh truyền hình; đảm bảo xã hội; môi trường; kin...
  • 1. Đối với các đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
  • đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên: Bổ sung thêm kinh phí chi các hoạt động (ngoài hoạt động của bộ máy) thực hiện các nhiệm vụ được tỉnh giao theo quy định và khả năng cân đối ngân sách.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng
  • 1. Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn
  • tai nạn giao thông, tai nạn lao động nghiêm trọng hoặc do các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú được xem xét hỗ trợ với mức tối thiểu bằng 10 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ chi phí mai táng 1. Hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh; tai nạn giao thông, tai nạn lao động nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí mai táng với mức tối thiểu bằng 50 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này. 2. Cơ quan...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Định mức chi sự nghiệp khoa học công nghệ Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ; phân bổ dự toán hàng năm của trung ương; nhiệm vụ được tỉnh giao hàng năm và khả năng cân đối của ngân sách tỉnh để bố trí mức chi theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ; phân bổ dự toán hàng năm của trung ương; nhiệm vụ được tỉnh giao hàng năm và khả năng cân đối của ngân sách tỉnh để bố trí mức chi theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh
  • tai nạn giao thông, tai nạn lao động nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí mai táng với mức tối thiểu bằng 50 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 2...
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân tổ chức mai táng cho người chết quy định tại khoản 1 Điều này do không có người nhận trách nhiệm tổ chức mai táng thì được xem xét, hỗ trợ chi phí mai táng theo chi phí th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Hỗ trợ chi phí mai táng Right: Điều 14. Định mức chi sự nghiệp khoa học công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đổ, sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở thì được xem xét hỗ trợ chi phí làm nhà ở với mức tối thiểu 40.000.000 đồng/hộ. 2. Hộ phải di dời nhà ở khẩn cấp theo qu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chi quốc phòng, an ninh Bố trí, hỗ trợ ngân sách địa phương thực hiện các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh theo phân cấp; kinh phí thực hiện các đề án, chính sách theo quy định và thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm khác của tỉnh, phù hợp với khả năng cân đối ngân sách.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Chi quốc phòng, an ninh
  • Bố trí, hỗ trợ ngân sách địa phương thực hiện các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh theo phân cấp
  • kinh phí thực hiện các đề án, chính sách theo quy định và thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm khác của tỉnh, phù hợp với khả năng cân đối ngân sách.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
  • Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đổ, sập, trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn nơi ở thì được xem xét hỗ trợ c...
  • Hộ phải di dời nhà ở khẩn cấp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền do nguy cơ sạt lở, lũ, lụt, thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác được xem xét hỗ trợ chi phí di dời nhà ở với mứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp đối với trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh hoặc các lý do bất khả kháng khác 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được hỗ trợ theo quy định tại khoản 2 Điều...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Chi quản lý hành chính 1. Chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn) tính theo quy định hiện hành. 2. Xác định mức chi/1 biên chế cán bộ công chức cấp huyện: Tính đủ tỷ lệ chi lương, phụ cấp, đóng góp theo lương tối đa 75%, chi hoạt động quản lý hành chính t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Chi quản lý hành chính
  • 1. Chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn) tính theo quy định hiện hành.
  • 2. Xác định mức chi/1 biên chế cán bộ công chức cấp huyện: Tính đủ tỷ lệ chi lương, phụ cấp, đóng góp theo lương tối đa 75%, chi hoạt động quản lý hành chính tối thiểu 25%.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp đối với trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh hoặc các lý do bất khả kháng khác
  • 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được hỗ trợ theo quy định tại khoản 2 Điề...
  • 2. Thủ tục hỗ trợ trẻ em quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hỗ trợ tạo việc làm, phát triển sản xuất 1. Hộ gia đình có người là lao động chính bị chết, mất tích hoặc hộ gia đình bị mất phương tiện sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh hoặc lý do bất khả kháng khác dẫn đến mất việc làm thì được xem xét trợ giúp tạo việc làm, phát triển sản xuất theo quy định hiện hành. 2. Trư...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chi sự nghiệp giáo dục 1. Đảm bảo tỷ lệ chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, học bổng cho học sinh dân tộc nội trú) tối đa 81%; chi thường xuyên cho hoạt động giảng dạy và học tập (không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Chi sự nghiệp giáo dục
  • 1. Đảm bảo tỷ lệ chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, học bổng cho học sinh dân tộc nội trú) tối đa...
  • chi thường xuyên cho hoạt động giảng dạy và học tập (không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lương) tối thiểu 19% (chưa kể chi từ nguồn thu học phí).
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hỗ trợ tạo việc làm, phát triển sản xuất
  • Hộ gia đình có người là lao động chính bị chết, mất tích hoặc hộ gia đình bị mất phương tiện sản xuất chính do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh hoặc lý do bất khả kháng khác dẫn đến mất việc làm thì...
  • Trường hợp đặc biệt khẩn cấp, nghiêm trọng, việc hỗ trợ các nội dung quy định tại các Điều 12, 13 và 14 Nghị định này thực hiện theo quy trình, thủ tục do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Đối tượng thuộc diện được hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng đồng bao gồm: a) Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này; b) Đối tượng quy định tại điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị định này; c) Đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 5 Ngh...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 1. Xác định mức chi đảm bảo hoạt động của Trung tâm chính trị cấp huyện, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên theo cơ cấu chi 80% cho con người, 20% chi cho hoạt động hành chính sự nghiệp. 2. Bổ sung kinh phí cho các đơn vị (Trung tâm chính trị cấp huyện; Trung tâm giáo dục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
  • 1. Xác định mức chi đảm bảo hoạt động của Trung tâm chính trị cấp huyện, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên theo cơ cấu chi 80% cho con người, 20% chi cho hoạt động hành chính...
  • 2. Bổ sung kinh phí cho các đơn vị (Trung tâm chính trị cấp huyện; Trung tâm giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên cấp huyện) thực hiện các nhiệm vụ đào tạo trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
  • 1. Đối tượng thuộc diện được hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng đồng bao gồm:
  • a) Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định này được hưởng các chế độ sau đây: a) Trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Điều 6 Nghị định này; b) Cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại Điều 9 Nghị định này; c) Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chi sự nghiệp văn hóa - thể thao và truyền thông 1. Xác định mức chi đảm bảo hoạt động của Trung tâm văn hóa - truyền thông cấp huyện theo cơ cấu 80% chi con người, 20% chi cho hoạt động hành chính sự nghiệp. Nguồn kinh phí thu sự nghiệp của đơn vị (nếu có) sẽ được cân đối để giao dự toán chi theo quy định. 2. Bổ sung kinh phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Chi sự nghiệp văn hóa - thể thao và truyền thông
  • 1. Xác định mức chi đảm bảo hoạt động của Trung tâm văn hóa
  • truyền thông cấp huyện theo cơ cấu 80% chi con người, 20% chi cho hoạt động hành chính sự nghiệp. Nguồn kinh phí thu sự nghiệp của đơn vị (nếu có) sẽ được cân đối để giao dự toán chi theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
  • 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định này được hưởng các chế độ sau đây:
  • a) Trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Điều 6 Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng 1. Hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng quy định tại khoản 1, điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị định này bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình 1. Xác định mức chi đối với Trung tâm Y tế cấp huyện, Bệnh viện đa khoa cấp huyện (do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý): a) Đối với các Bệnh viện Đa khoa cấp huyện và Bệnh viện Đa khoa cấp huyện thuộc Trung tâm y tế cấp huyện: Các đơn vị tự đảm bảo một phần chi thường xuyên: Chi tiền lươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
  • 1. Xác định mức chi đối với Trung tâm Y tế cấp huyện, Bệnh viện đa khoa cấp huyện (do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý):
  • a) Đối với các Bệnh viện Đa khoa cấp huyện và Bệnh viện Đa khoa cấp huyện thuộc Trung tâm y tế cấp huyện:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng
  • Hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng quy định tại khoản 1, điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị định này bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 2 Điều 4...
  • a) Hệ số 2,5 đối với trường hợp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em dưới 04 tuổi là đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng 1. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị định này. 2. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây: a) Trư...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 1. Xác định mức chi đối với cấp huyện đảm bảo hoạt động của các Hội Chữ thập đỏ, Hội người mù, hội người cao tuổi theo cơ cấu 80% chi con người, 20% chi cho hoạt động hành chính sự nghiệp. Ngoài ra do số lượng cơ cấu biên chế ít nên bổ sung thêm kinh phí chi hoạt động cho các hội nêu trên với mức 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
  • Xác định mức chi đối với cấp huyện đảm bảo hoạt động của các Hội Chữ thập đỏ, Hội người mù, hội người cao tuổi theo cơ cấu 80% chi con người, 20% chi cho hoạt động hành chính sự nghiệp.
  • Ngoài ra do số lượng cơ cấu biên chế ít nên bổ sung thêm kinh phí chi hoạt động cho các hội nêu trên với mức 10 triệu đồng/đơn vị/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng
  • 1. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị định này.
  • 2. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện, trách nhiệm đối với người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em phải bảo đảm các điều kiện sau đây: a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và thực hiện tốt chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; b) Tự nguyện nhận chăm sóc trẻ em; c) Có nơi ở ổn định và chỗ ở cho tr...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Chi an ninh 1. Phân bổ kinh phí cho cấp huyện để thực hiện các nhiệm vụ đảm bảo an ninh trật tự xã hội theo phân cấp ngân sách, cụ thể: a) Mức 800 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có dưới 16 đơn vị hành chính cấp xã; b) Mức 850 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có từ 16-21 đơn vị hành chính cấp xã; c) Mức 900 triệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Chi an ninh
  • 1. Phân bổ kinh phí cho cấp huyện để thực hiện các nhiệm vụ đảm bảo an ninh trật tự xã hội theo phân cấp ngân sách, cụ thể:
  • a) Mức 800 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có dưới 16 đơn vị hành chính cấp xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Điều kiện, trách nhiệm đối với người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em
  • 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
  • a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và thực hiện tốt chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Điều kiện, trách nhiệm đối với người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng và người cao tuổi đủ điều kiện sống tại cơ sở trợ giúp xã hội 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng, người cao tuổi đủ điều kiện sống tại cơ sở trợ giúp xã hội phải bảo đảm điều kiện và trách nhiệm sau đây:...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Chi quốc phòng 1. Phân bổ kinh phí cho cấp huyện để thực hiện các nhiệm vụ quốc phòng, quân sự địa phương theo phân cấp ngân sách, cụ thể: a) Mức 880 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có dưới 16 đơn vị hành chính cấp xã; b) Mức 920 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có từ 16-21 đơn vị hành chính cấp xã; c) Mức 950 tri...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Chi quốc phòng
  • 1. Phân bổ kinh phí cho cấp huyện để thực hiện các nhiệm vụ quốc phòng, quân sự địa phương theo phân cấp ngân sách, cụ thể:
  • a) Mức 880 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có dưới 16 đơn vị hành chính cấp xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Điều kiện, trách nhiệm đối với người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng và người cao tuổi đủ điều kiện sống tại cơ sở trợ giúp xã hội
  • 1. Người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng, người cao tuổi đủ điều kiện sống tại cơ sở trợ giúp xã hội phải bảo đảm điều kiện và trách nhiệm sau đây:
  • a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và thực hiện tốt chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
left-only unmatched

Chương V

Chương V CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI, NHÀ XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Đối tượng bảo trợ xã hội được chăm sóc, nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội (sau đây gọi chung là cơ sở trợ giúp xã hội) 1. Đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn bao gồm: a) Đối tượng quy định tại các khoản 1 và 3 Điều 5 của Nghị định này thuộc diện khó khăn không tự lo được cuộc sống và không...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Chi sự nghiệp kinh tế 1. Xác định mức chi đối với cấp huyện đảm bảo hoạt động của các đơn vị theo cơ cấu 80% chi con người, 20% chi cho hoạt động hành chính sự nghiệp đối với biên chế do ngân sách Nhà nước đảm bảo. 2. Bổ sung kinh phí đảm bảo kiến thiết thị chính: a) Đô thị loại II: 85.000 triệu đồng/năm; b) Đô thị loại III: 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Chi sự nghiệp kinh tế
  • 1. Xác định mức chi đối với cấp huyện đảm bảo hoạt động của các đơn vị theo cơ cấu 80% chi con người, 20% chi cho hoạt động hành chính sự nghiệp đối với biên chế do ngân sách Nhà nước đảm bảo.
  • 2. Bổ sung kinh phí đảm bảo kiến thiết thị chính:
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Đối tượng bảo trợ xã hội được chăm sóc, nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội (sau đây gọi chung là cơ sở trợ giúp xã hội)
  • 1. Đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn bao gồm:
  • a) Đối tượng quy định tại các khoản 1 và 3 Điều 5 của Nghị định này thuộc diện khó khăn không tự lo được cuộc sống và không có người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 24 Nghị định này khi sống tại cơ sở trợ giúp xã hội được hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng theo quy định sau đây: 1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại kho...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 1. Các đô thị a) Thành phố Hà Tĩnh: 12.000 triệu đồng/năm; b) Thị xã Kỳ Anh: 8.000 triệu đồng/năm; c) Thị xã Hồng Lĩnh: 6.000 triệu đồng/năm. 2. Các đơn vị còn lại a) Các huyện: Cẩm Xuyên, Can Lộc, Nghi Xuân, Đức Thọ, mức: 3.500 triệu đồng/huyện/năm; b) Các huyện còn lại: 2.500 triệu đồng/huyện/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
  • 1. Các đô thị
  • a) Thành phố Hà Tĩnh: 12.000 triệu đồng/năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội
  • Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 24 Nghị định này khi sống tại cơ sở trợ giúp xã hội được hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng theo quy định sau đây:
  • 1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và tạo việc làm 1. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội được hưởng chính sách hỗ trợ học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học văn bằng thứ nhất theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng trẻ em quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 24...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Chi thường xuyên khác 1. Tính 0,5% tổng chi thường xuyên từ Điều 16 đến Điều 25, Mục 2, Chương 3. 2. Phân bổ thêm theo đơn vị huyện: a) Mức 300 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có dưới 16 đơn vị hành chính cấp xã; b) Mức 350 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có từ 16-21 đơn vị hành chính cấp xã; c) Mức 400 triệu đồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Chi thường xuyên khác
  • 1. Tính 0,5% tổng chi thường xuyên từ Điều 16 đến Điều 25, Mục 2, Chương 3.
  • 2. Phân bổ thêm theo đơn vị huyện:
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và tạo việc làm
  • Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội được hưởng chính sách hỗ trợ học mầm non, giáo dục phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học văn bằng thứ nhất th...
  • Đối tượng trẻ em quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 24 Nghị định này từ 16 tuổi trở lên đang học các cấp học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học văn bằng thứ nhất thì...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Thẩm quyền, hồ sơ tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội 1. Thẩm quyền tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội: Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở. Đối với cơ sở trợ giúp xã hội do cấp huyện quản lý thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định đưa đối tượng vào cơ sở. 2. Hồ sơ tiếp nhận...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Đối với các đề án, chính sách theo quy định, bổ sung kinh phí cho các địa phương và kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân cấp, phù hợp với khả năng cân đối ngân sách.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Đối với các đề án, chính sách theo quy định, bổ sung kinh phí cho các địa phương và kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân cấp, phù hợp với khả năng cân đối ngân sách.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Thẩm quyền, hồ sơ tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội
  • Thẩm quyền tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội:
  • Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thủ tục tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội 1. Thủ tục tiếp nhận vào cơ sở đối với đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây: a) Đối tượng hoặc người giám hộ có giấy tờ theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều 27 Nghị định này gửi...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Đối với các đô thị có cơ chế, chính sách đặc thù để thực hiện các nhiệm vụ chính trị của tỉnh trên địa bàn, kiến thiết thị chính, môi trường, văn hóa, phát triển đô thị. 1. Đối với thành phố Hà Tĩnh bố trí tối thiểu 150 tỷ đồng/năm. 2. Đối với thị xã Kỳ Anh bố trí tối thiểu 65 tỷ đồng/năm. 3. Đối với thị xã Hồng Lĩnh bố trí tố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Đối với các đô thị có cơ chế, chính sách đặc thù để thực hiện các nhiệm vụ chính trị của tỉnh trên địa bàn, kiến thiết thị chính, môi trường, văn hóa, phát triển đô thị.
  • 1. Đối với thành phố Hà Tĩnh bố trí tối thiểu 150 tỷ đồng/năm.
  • 2. Đối với thị xã Kỳ Anh bố trí tối thiểu 65 tỷ đồng/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Thủ tục tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội
  • 1. Thủ tục tiếp nhận vào cơ sở đối với đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây:
  • a) Đối tượng hoặc người giám hộ có giấy tờ theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều 27 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Lập hồ sơ quản lý đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội Cơ sở trợ giúp xã hội phải tiến hành lập và quản lý hồ sơ cá nhân của từng đối tượng. Hồ sơ của đối tượng gồm có: 1. Hồ sơ tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội quy định tại Điều 27 Nghị định này. 2. Kế hoạch trợ giúp xã hội và các tài liệu liên quan. 3. Quyết định dừng trợ g...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Chi quản lý hành chính 1. Chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn) tính theo quy định hiện hành. 2. Xác định mức chi/1 biên chế cán bộ công chức cấp xã: Tính đủ tỷ lệ chi lương, phụ cấp, đóng góp theo lương 75%, chi hoạt động quản lý hành chính 25%. Riêng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Chi quản lý hành chính
  • 1. Chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn) tính theo quy định hiện hành.
  • Xác định mức chi/1 biên chế cán bộ công chức cấp xã:
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Lập hồ sơ quản lý đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội
  • Cơ sở trợ giúp xã hội phải tiến hành lập và quản lý hồ sơ cá nhân của từng đối tượng. Hồ sơ của đối tượng gồm có:
  • 1. Hồ sơ tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội quy định tại Điều 27 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Thẩm quyền, điều kiện, thủ tục dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội 1. Thẩm quyền dừng trợ giúp xã hội: Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội quyết định dừng trợ giúp xã hội đối với đối tượng. Đối với cơ sở trợ giúp xã hội do cấp huyện quản lý thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định dừng trợ giúp xã hội đối...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Chi sự nghiệp văn hóa - thể thao và truyền thông 1. Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã (phường, thị trấn) phân loại theo khu vực: a) Đô thị: Phân bổ 80 triệu đồng/đơn vị/năm; b) Đồng bằng, miền núi: Phân bổ 85 triệu đồng/đơn vị/năm; c) Vùng khó khăn: Phân bổ 90 triệu đồng/đơn vị/năm. 2. Bổ sung kinh phí thực hiện cuộc vận đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Chi sự nghiệp văn hóa - thể thao và truyền thông
  • 1. Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã (phường, thị trấn) phân loại theo khu vực:
  • a) Đô thị: Phân bổ 80 triệu đồng/đơn vị/năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Thẩm quyền, điều kiện, thủ tục dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
  • Thẩm quyền dừng trợ giúp xã hội:
  • Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội quyết định dừng trợ giúp xã hội đối với đối tượng.
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên 1. Kinh phí thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, hỗ trợ nhận chăm sóc tại cộng đồng và kinh phí thực hiện chi trả chính sách; tuyên truyền, xét duyệt đối tượng; ứng dụng công nghệ thông tin; đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực cán bộ và kiểm tra g...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 1. Phân bổ mức 50 triệu đồng/xã/năm. 2. Bổ sung kinh phí thực hiện các chính sách do Trung ương ban hành: Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo quy định; kinh phí cho các gia đình thuộc diện chính sách (gia đình: Liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, anh hùng l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
  • 1. Phân bổ mức 50 triệu đồng/xã/năm.
  • 2. Bổ sung kinh phí thực hiện các chính sách do Trung ương ban hành: Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên
  • 1. Kinh phí thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, hỗ trợ nhận chăm sóc tại cộng đồng và kinh phí thực hiện chi trả chính sách
  • tuyên truyền, xét duyệt đối tượng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Kinh phí thực hiện trợ giúp khẩn cấp 1. Kinh phí thực hiện trợ giúp khẩn cấp bao gồm: a) Ngân sách địa phương tự cân đối theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước; b) Trợ giúp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ trực tiếp cho địa phương hoặc thông qua cơ quan, tổ chức. 2. Trường hợp thiên tai, hỏa hoạn,...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Chi an ninh 1. Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã theo khu vực: a) Đô thị: Phân bổ 70 triệu đồng/đơn vị/năm; b) Đồng bằng, miền núi: Phân bổ 60 triệu đồng/đơn vị/năm; c) Vùng khó khăn: 50 triệu đồng/đơn vị/năm. 2. Bổ sung cho xã biên giới: 130 triệu đồng/xã/năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Chi an ninh
  • 1. Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã theo khu vực:
  • a) Đô thị: Phân bổ 70 triệu đồng/đơn vị/năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Kinh phí thực hiện trợ giúp khẩn cấp
  • 1. Kinh phí thực hiện trợ giúp khẩn cấp bao gồm:
  • a) Ngân sách địa phương tự cân đối theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Quản lý kinh phí trợ giúp xã hội Việc lập dự toán, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 33.

Điều 33. Chi quốc phòng 1. Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã theo khu vực: a) Đô thị: Phân bổ 50 triệu đồng/đơn vị/năm; b) Đồng bằng, miền núi: 55 triệu đồng/đơn vị/năm; c) Vùng khó khăn: 60 triệu đồng/đơn vị/năm. 2. Bổ sung cho xã biên giới: 130 triệu đồng/xã/năm. 3. Bổ sung kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ, Nghị định số 72/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Chi quốc phòng
  • 1. Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã theo khu vực:
  • a) Đô thị: Phân bổ 50 triệu đồng/đơn vị/năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Quản lý kinh phí trợ giúp xã hội
  • Việc lập dự toán, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Chế độ, chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng phải được chi trả kịp thời, đầy đủ, đúng đối tượng. 2. Việc lựa chọn tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội đ...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Chi sự nghiệp kinh tế 1. Phân bổ 6% so với tổng chi thường xuyên các lĩnh vực từ Điều 29 đến Điều 33, Mục 3, Chương 3 (loại trừ kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội, các đề án, chính sách và các nhiệm vụ trọng tâm được hỗ trợ theo quy định,...); 2. Bổ sung thêm kinh phí đảm bảo kiến thiết thị chính đối với thị trấn: 40...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Chi sự nghiệp kinh tế
  • Phân bổ 6% so với tổng chi thường xuyên các lĩnh vực từ Điều 29 đến Điều 33, Mục 3, Chương 3 (loại trừ kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội, các đề án, chính sách và các nhiệm vụ trọng tâm...
  • 2. Bổ sung thêm kinh phí đảm bảo kiến thiết thị chính đối với thị trấn: 400 triệu đồng/thị trấn/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
  • 1. Chế độ, chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng phải được chi trả kịp thời, đầy đủ, đúng đối tượng.
  • Việc lựa chọn tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của các bộ, ngành 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: a) Hướng dẫn thực hiện Nghị định này theo quy định; b) Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về trợ giúp xã hội; c) Ứng dụng công nghệ thông tin trong giải quyết chính sách trợ giúp xã hội và quản lý đối tượng; d) Đào tạo, bồi dưỡng cán...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 1. Các xã: 50 triệu đồng/xã/năm; 2. Các phường, thị trấn: 70 triệu đồng/phường, thị trấn/năm. 3. Định mức hỗ trợ nêu trên đã bao gồm kinh phí hỗ trợ xử lý rác thải, kinh phí vận chuyển và các nhiệm vụ bảo vệ môi trường khác. Hỗ trợ có mục tiêu kinh phí theo cơ chế chính sách, đề án và các nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các xã: 50 triệu đồng/xã/năm;
  • 2. Các phường, thị trấn: 70 triệu đồng/phường, thị trấn/năm.
  • Định mức hỗ trợ nêu trên đã bao gồm kinh phí hỗ trợ xử lý rác thải, kinh phí vận chuyển và các nhiệm vụ bảo vệ môi trường khác.
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
  • a) Hướng dẫn thực hiện Nghị định này theo quy định;
  • b) Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về trợ giúp xã hội;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 35. Trách nhiệm của các bộ, ngành Right: Điều 35. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức thực hiện chế độ, chính sách trợ giúp xã hội cho đối tượng quy định tại Nghị định này. Giao cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện chính sách trợ giúp xã hội cho đối tượng theo Mẫu số 10a , 10b , 10c , 10d ban hành kèm theo Nghị định này....

Open section

Điều 36.

Điều 36. Chi thường xuyên khác 1. Tính 0,5% chi thường xuyên từ khoản Điều 29 đến Điều 35, Mục 3, Chương 3; 2. Phân bổ thêm 30 triệu đồng/xã/năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Chi thường xuyên khác
  • 1. Tính 0,5% chi thường xuyên từ khoản Điều 29 đến Điều 35, Mục 3, Chương 3;
  • 2. Phân bổ thêm 30 triệu đồng/xã/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Tổ chức thực hiện chế độ, chính sách trợ giúp xã hội cho đối tượng quy định tại Nghị định này. Giao cơ quan Lao động
  • Thương binh và Xã hội tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện chính sách trợ giúp xã hội cho đối tượng theo Mẫu số 10a , 10b , 10c , 10d ban hành kèm theo Nghị định này.
left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng đang hưởng chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội thì được chuyển sang mức và hệ số tương ứng quy định tại Ng...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Đối với các đề án, chính sách theo quy định, bổ sung kinh phí cho các địa phương và kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân cấp, phù hợp với khả năng cân đối ngân sách. PHỤ BIỂU: TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022 - 2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Đối với các đề án, chính sách theo quy định, bổ sung kinh phí cho các địa phương và kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân cấp, phù hợp với khả năng cân đối ngân sách.
  • PHỤ BIỂU: TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022 - 2025
  • (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của HĐND tỉnh)
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối tượng đang hưởng chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ...
  • 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thủ tục chuyển mức và hệ số tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2021. 2. Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội; Điều 17 Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 1. Việc xây dựng định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 phải đảm bảo thực hiện đúng theo quy định của pháp luật. 2. Tăng quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và địa phương trong quản lý ngân sách nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022
  • 1. Việc xây dựng định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 phải đảm bảo thực hiện đúng theo quy định của pháp luật.
  • 2. Tăng quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và địa phương trong quản lý ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.
  • 2. Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022 - 2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 áp dụng cho các năm trong thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Trách nhiệm của (Tên cơ sở) ………………………. tiếp nhận chăm sóc, trợ giúp ông/bà/cháu: …………………………………… (Có hồ sơ cá nhân, giấy khám sức khỏe, giấy khai sinh kèm theo) Ông/bà được phân đến ở tại: Phòng …………. nhà ……………….. (hoặc tổ, nhóm ……………. Mức sinh hoạt phí ……………………………. đ/ngày (hoặc tháng)

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách Thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước và điểm a khoản 7 Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách
  • Thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước và...
  • 1. Phù hợp với phân cấp nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh đối với từng lĩnh vực và đặc điểm kinh tế, địa lý, dân cư, trình độ quản lý của từng địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Trách nhiệm của (Tên cơ sở) ………………………. tiếp nhận chăm sóc, trợ giúp ông/bà/cháu: ……………………………………
  • (Có hồ sơ cá nhân, giấy khám sức khỏe, giấy khai sinh kèm theo)
  • Ông/bà được phân đến ở tại: Phòng …………. nhà ……………….. (hoặc tổ, nhóm …………….
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của đối tượng: Trong thời gian sống tại ……..... ông/bà phải tuân thủ các nội quy, quy định của cơ sở và tích cực hòa nhập, tham gia các hoạt động chung của cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thời hạn hợp đồng và kinh phí: 1. Thời hạn hợp đồng: Từ ngày …… tháng .... năm .... đến ngày .... tháng... năm ……… 2. Kinh phí: Bên B có trách nhiệm đóng kinh phí cho bên A theo thỏa thuận giữa hai bên là …………… đồng/tháng. Thời gian đóng ………/lần, lần thứ nhất được thực hiện ngay sau ký Hợp đồng này (chuyển khoản hoặc tiền mặt)....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1. Phân cấp nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương Mục 1. Phân cấp nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương
Mục 2. Nhiệm vụ chi ngân sách của các cấp ngân sách địa phương Mục 2. Nhiệm vụ chi ngân sách của các cấp ngân sách địa phương
Mục 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh Mục 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh
Mục 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho cấp huyện Mục 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho cấp huyện
Mục 3. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho cấp xã Mục 3. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho cấp xã