Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006 - 2010
277/2006/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành Quy định một số định mức chi tiêu và phân cấp đầu tư đối với dự án thuộc công trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2009-2010.
3124/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một số định mức chi tiêu và phân cấp đầu tư đối với dự án thuộc công trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2009-2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006 - 2010 Right: Về việc ban hành Quy định một số định mức chi tiêu và phân cấp đầu tư đối với dự án thuộc công trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2009-2010.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006 - 2010 (sau đây gọi tắt là Chương trình), với những nội dung chủ yếu sau: I. QUAN ĐIỂM, NGUYÊN TẮC CHỈ ĐẠO VÀ PHẠM VI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 1. Quan điểm. a) Phát huy nội lực của toàn xã hội để thực hiện Chương trình, đồng thời phả...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số định mức chi tiêu và phân cấp đầu tư đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2009 - 2010".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số định mức chi tiêu và phân cấp đầu tư đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh...
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006 - 2010 (sau đây gọi tắt là Chương trình), với những nội dung chủ yếu sau:
- I. QUAN ĐIỂM, NGUYÊN TẮC CHỈ ĐẠO VÀ PHẠM VI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
- a) Phát huy nội lực của toàn xã hội để thực hiện Chương trình, đồng thời phải căn cứ đặc điểm của từng vùng, từng địa phương và nhu cầu của người sử dụng để lựa chọn quy mô công nghệ, cấp độ dịch v...
Left
Chương trình được thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Giữa thời gian thực hiện có tổ chức sơ kết đánh giá và đề xuất giải pháp để hoàn thành mục tiêu của Chương trình.
Chương trình được thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Giữa thời gian thực hiện có tổ chức sơ kết đánh giá và đề xuất giải pháp để hoàn thành mục tiêu của Chương trình. Năm 2010 tổ chức tổng kết đánh giá kết quả thực hiện Chương trình này, trên cơ sở đó rút ra những bài học, kinh nghiệm cần thiết để triển khai thực hiện các mục tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các Bộ, ngành, địa phương. a) Chỉ đạo quán triệt và tổ chức hướng dẫn thực hiện có hiệu quả Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006 - 2010; b) Rà soát, sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách quản lý, điều h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Giáo dục và đào tạo; UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các ban, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Giáo dục và đào tạo
- UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các ban, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm hành Quyết định này./.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các Bộ, ngành, địa phương.
- a) Chỉ đạo quán triệt và tổ chức hướng dẫn thực hiện có hiệu quả Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006 - 2010;
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị xã hội và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections