Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc đính chính Thông tư liên tịch số 12/2006/TTLT-BTM-BNV-BTC ngày 02/10/2006 hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp ưu đãi nghề đối với công chức quản lý thị trường và chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với công chức lái tầu, lái xe, lái ca nô trực tiếp phục vụ công tác tại các đội quản lý thị trường

Open section

Tiêu đề

Quy định về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực công thương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực công thương
Removed / left-side focus
  • Về việc đính chính Thông tư liên tịch số 12/2006/TTLT-BTM-BNV-BTC ngày 02/10/2006 hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp ưu đãi nghề đối với công chức quản lý thị trường và chế độ phụ cấp trách nhiệm c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đính chính khoản 2 mục IV của Thông tư liên tịch số 12/2006/TTLT-BTM-BNV-BTC ngày 02/10/2006 của liên Bộ Thương mại, Nội vụ, Tài chính về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức quản lý thị trường và chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với công chức lái tầu, lái xe, lái ca nô trực tiếp phục vụ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực công thương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực công thương.
Removed / left-side focus
  • Đính chính khoản 2 mục IV của Thông tư liên tịch số 12/2006/TTLT-BTM-BNV-BTC ngày 02/10/2006 của liên Bộ Thương mại, Nội vụ, Tài chính về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với...
  • "Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức quản lý thị trường được hưởng kể từ ngày 22/6/2006 (ngày Quyết định số 120/2006/QĐ-TTg ngày 29/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu...
  • Sửa lại là: "Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức quản lý thị trường được hưởng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Cục trưởng Cục quản lý thị trường, Thủ trưởng các cơ quan, các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực công thương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực công thương.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Cục trưởng Cục quản lý thị trường, Thủ trưởng các cơ quan, các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Mục đích kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Phát hiện những nội dung trái pháp luật, nội dung không còn phù hợp của văn bản để kịp thời đình chỉ việc thi hành, sửa đổi, hủy bỏ hoặc bãi bỏ văn bản, bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của hệ thống pháp luật. Kị...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật phải được thực hiện thường xuyên, kịp thời, khách quan, chính xác, theo đúng quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ...
Chương II Chương II KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 5. Điều 5. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, xử lý Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra và xử lý là các văn bản quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 1 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là Nghị định số 40/2010/NĐ-CP) có nội dung liên quan đến lĩnh vực...
Điều 6. Điều 6. Nội dung kiểm tra Nội dung kiểm tra bao gồm tính hợp hiến, hợp pháp của văn bản theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP và Điều 3 Thông tư số 20/2010/TT-BTP ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ...
Điều 7. Điều 7. Cộng tác viên kiểm tra văn bản 1. Cộng tác viên kiểm tra văn bản phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Có kiến thức, kỹ năng về công tác kiểm tra văn bản; b) Có trình độ nghiệp vụ chuyên ngành, lĩnh vực thuộc nội dung văn bản được kiểm tra; c) Có thâm niên công tác thuộc lĩnh vực đang đảm nhiệm từ 03 (ba) năm trở lên. 2. Cộng t...