Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện; cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện; sử dụng chung tần số vô tuyến điện
04/2021/TT-BTTTT
Right document
Về việc ban hành “Quy định về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư”
18/2008/QĐ-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện; cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện; sử dụng chung tần số vô tuyến điện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn thủ tục cấp, gia hạn, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện; cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện; sử dụng chung tần số vô tuyến điện. 2. Thông tư này không áp dụng đối với: a) Việc sử dụng tần số vô tuyến điện phục vụ mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đài trái đất là đài được đặt trên bề mặt trái đất hoặc trong phần chính của khí quyển trái đất dùng để thông tin với một hoặc nhiều đài vũ trụ hoặc với một hoặc nhiều đài cùng loại thông qua một hay nhiều vệ tinh phản xạ hay các vật thể khác trong k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện 1. Cục Tần số vô tuyến điện thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông cấp, gia hạn, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện đối với các trường hợp ngoài trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực thuộc Cục Tần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện 1. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo phương thức trực tiếp, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép được lập thành 01 (một) bộ. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép đầy đủ, đúng quy định trước thì được xem xét cấp giấy phép trước. Đối với trường hợp cấp giấy phép thông qua phương t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Gia hạn , sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện 1. Trước khi hết hạn ít nhất là 30 (ba mươi) ngày đối với Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện, 60 (sáu mươi) ngày đối với Giấy phép sử dụng băng tần và Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh, tổ chức, cá nhân phải gửi hồ sơ đề nghị gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ngừng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện 1. Trong thời hạn còn hiệu lực của giấy phép, nếu tổ chức, cá nhân không còn nhu cầu sử dụng tần số, thiết bị vô tuyến điện và quỹ đạo vệ tinh thì gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc thông qua dịch vụ công trực tuyến thông báo bằng văn bản cho Cục Tần số vô tuyến điện theo mẫu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cấp lại giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện Trường hợp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện bị mất, bị hư hỏng, tổ chức, cá nhân đã được cấp phép phải gửi văn bản đề nghị cấp lại giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện tới cơ quan cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện để được cấp lại giấy phép theo đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Quy định về hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, cấp lại, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp của các tài liệu và nội dung kê khai trong hồ sơ. Đối với các tài liệu trong hồ sơ mà Thông tư này không y...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nộp lệ phí, phí sử dụng tần số vô tuyến điện và nhận giấy phép Tổ chức, cá nhân chỉ được nhận giấy phép khi đã nộp đủ lệ phí, phí sử dụng tần số vô tuyến điện theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giao nhận giấy phép 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, gia hạn, cấp lại, sửa đổi bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện nộp hồ sơ và nhận giấy phép tại một trong các cơ quan sau: a) Cục Tần số vô tuyến điện; b) Các Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực thuộc Cục Tần số vô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài nghiệp dư 1. Hồ sơ cấp mới gồm: a) Bản khai thông tin chung và bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo mẫu 1b quy định tại Phụ lục II của Thông tư này; b) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá 1. Hồ sơ cấp mới gồm: a) Bản khai thông tin chung và bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo mẫu 1c quy định tại Phụ lục II của Thông tư này; b) Bản sao có chứng thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình 1. Hồ sơ cấp mới gồm Bản khai thông tin chung và bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo mẫu 1d quy định tại Phụ lục II của Thông tư này; 2. Hồ sơ gia hạn giấy phép gồm bản khai t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây 1. Hồ sơ cấp mới gồm Bản khai thông tin chung và bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo mẫu 1đ quy định tại Phụ lục II của Thông tư này. 2. Hồ sơ gia hạn giấy phép gồm bản khai thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn , sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba 1. Hồ sơ cấp mới gồm bản khai thông tin chung và bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo mẫu 1e quy định tại Phụ lục II của Thông tư này. 2. Hồ sơ gia hạn giấy phép gồm bản khai thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động 1. Hồ sơ cấp mới gồm: a) Bản khai thông tin chung và bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo mẫu 1g quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (không áp dụng đối với đài vô tuyến điện không thuộc hệ thống GMDSS) 1. Hồ sơ cấp mới gồm: a) Bản khai thông tin chung và bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo mẫu 1h quy định tại Phụ lục II của Thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá 1. Hồ sơ cấp mới gồm: a) Bản khai thông tin chung và bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo mẫu 1i quy định tại Phụ lục II của Thông tư này; b) Bản sao có chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn , sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị vô tuyến điện sử dụng tại các lễ hội, sự kiện, triển lãm, hội chợ 1. Hồ sơ cấp mới gồm bản khai thông tin chung và bản khai thông số kỹ thuật, khai thác của thiết bị vô tuyến điện theo mẫu phù hợp với từn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 0. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạ n , sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện của c ơ quan đại diện nước ngoài, đoàn đại biểu cấp cao nước ngoài được hưởng quy chế ưu đãi, miễn trừ ngoại giao lãnh sự, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn 1. Đối với đài vô tuyến điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 1. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển) 1. Hồ sơ cấp mới gồm: a) Bản khai thông tin chung và bản khai thông số kỹ thuật, khai thác theo mẫu 1m quy định tại Phụ lục II của Thông tư này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài cố định, đài bờ (không liên lạc với vệ tinh), thiết bị riêng lẻ và các trường hợp không quy định tại các Điều 11 , 12 , 1 3 , 1 4 , 1 5 , 1 6 , 1 7 , 1 8 , 1 9 , 20 và Điều 21 của Thông tư này 1. Hồ sơ cấp mới g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện 1. Thời gian giải quyết hồ sơ được quy định như sau: a) Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cho đài nghiệp dư, đài tàu, đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá, cơ quan cấp giấy phép giải quyết c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG GIẤY PHÉP SỬ DỤNG BĂNG TẦN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tần 1. Hồ sơ cấp mới gồm: a) Đối với băng tần thuộc diện được cấp theo phương thức cấp giấy phép trực tiếp, hồ sơ gồm bản khai đề nghị cấp Giấy phép sử dụng băng tần theo mẫu 2 Phụ lục II của Thông tư này. b) Đối với băng tần thuộc diện được cấp theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tần 1. Thời gian giải quyết hồ sơ được quy định như sau: a) Đối với băng tần thuộc diện được cấp theo phương thức cấp giấy phép trực tiếp: cấp mới, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép trong thời hạn không quá 60 (sáu mươi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI BỔ SUNG NỘI DUNG GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ QUỸ ĐẠO VỆ TINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh 1. Hồ sơ cấp mới gồm bản khai đề nghị cấp Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh theo mẫu 3 Phụ lục II của Thông tư này. 2. Hồ sơ gia hạn giấy phép gồm bản khai theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Hồ sơ sửa đổi, bổ sung n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh 1. Cục Tần số vô tuyến điện thẩm định và giải quyết cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh trong thời hạn không quá 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 CẤP LẠI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Cấp lại giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện 1. Hồ sơ cấp lại giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện được lập thành 01 (một) bộ bao gồm văn bản đề nghị cấp lại giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện quy định tại Phụ lục II Thông tư này. 2. Thời hạn cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện a) Đối với các trư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 28. Cấp lại giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
- 1. Hồ sơ cấp lại giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện được lập thành 01 (một) bộ bao gồm văn bản đề nghị cấp lại giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện quy định tại Phụ lục II Thông tư này.
- 2. Thời hạn cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
- Điều 28. Cấp lại giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
- 1. Hồ sơ cấp lại giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện được lập thành 01 (một) bộ bao gồm văn bản đề nghị cấp lại giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện quy định tại Phụ lục II Thông tư này.
- 2. Thời hạn cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Mục 5
Mục 5 THU HỒI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện 1. Việc thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về tần số vô tuyến điện theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Tần số vô tuyến điện được quy định như sau: a) Đối với các trường hợp quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 23 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CHO THUÊ, CHO MƯỢN THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quy định về cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện 1. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu tàu biển, tàu bay, tàu sông, phương tiện nghề cá, đài nghiệp dư và chủ sở hữu các phương tiện giao thông khác có trang bị thiết bị vô tuyến điện (trừ đài trái đất) có thể cho tổ chức, cá nhân khác thuê, mượn thiết bị vô tuyến điện đã được c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Điều kiện để được thuê, mượn thiết bị vô tuyến điện Tổ chức, cá nhân thuê, mượn thiết bị vô tuyến điện phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Đối tượng thuê, mượn thiết bị vô tuyến điện là tổ chức, công dân Việt Nam; tổ chức nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; người nước ngoài sử dụng đài nghiệp dư. 2. Người trực tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện Trước khi bàn giao thiết bị vô tuyến điện cho bên thuê, mượn thiết bị vô tuyến điện ít nhất 05 (năm) ngày làm việc, tổ chức, cá nhân cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện phải gửi văn bản thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của Thông tư này về việc cho thuê, cho mượn (có xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Điều kiện, thủ tục cho thuê, cho muợn đài nghiệp dư 1. Đài nghiệp dư chỉ được cho thuê, cho mượn giữa những khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư với nhau và phải tuân theo các quy định sau: a) Khi sử dụng đài nghiệp dư được cho thuê, cho mượn, khai thác viên thuê, mượn đài chỉ được thực hiện liên lạc hạn chế theo quy định tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV SỬ DỤNG CHUNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trường hợp phải sử dụng chung tần số vô tuyến điện Ngoài các trường hợp phải sử dụng chung tần số theo quy định của Liên minh viễn thông quốc tế, tổ chức, cá nhân sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện thuộc các trường hợp sau đây phải sử dụng chung tần số vô tuyến điện với tổ chức, cá nhân khác theo đúng quy định của Giấy p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hướng dẫn khai thác trên tần số sử dụng chung 1. Tuân thủ nguyên tắc đàm thoại chỉ phục vụ công việc, đúng đối tượng, đúng mục đích sử dụng trong giấy phép. 2. Chỉ thiết lập cuộc gọi khi kênh tần số vô tuyến điện đang trong tình trạng rỗi, không có người sử dụng trừ khi liên quan đến cấp cứu, an toàn tính mạng con người. 3. Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quy trình khai thác trên các tần số sử dụng chung 1. Trước khi phát, phải lắng nghe trên tần số dự định phát để đảm bảo tần số này đang rỗi. 2. Phát hô hiệu được quy định trong Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tại đầu và cuối mỗi cuộc gọi. 3. Được phép chuyển sang tần số dự phòng (quy định trong giấy phép sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng chung tần số 1. Thông báo cho Cục Tần số vô tuyến điện khi phát hiện việc khai thác trên tần số sử dụng chung không đúng quy định. 2. Không được cố ý thu, sử dụng thông tin thu được từ các đài vô tuyến điện khác sử dụng chung tần số.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 38 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2021 và thay thế Thông tư số 05/2015/TT-BTTTT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện; cho thuê, cho mượn thiế...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành “Quy định về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư”
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 38 . Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2021 và thay thế Thông tư số 05/2015/TT-BTTTT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và h...
- Về việc ban hành “Quy định về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư”
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 38 . Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2021 và thay thế Thông tư số 05/2015/TT-BTTTT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và h...
Về việc ban hành “Quy định về hoạt động vô tuyến điện nghiệp dư”
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Địa chỉ: Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây: 1. Mục đích sử dụng: 2. Loại nghiệp vụ: 3. Thiết bị phát (/thu) sóng: Tên thiết bị: Phương thức phát/thu: Công suất phát (đối với thiết bị phát sóng): 4. Địa điểm lắp đặt thiết bị: 5. Ăng-ten phát (/thu): Kiểu: Kích thước (m): Độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức (cá nhân) có trách nhiệm: - Chấp hành các quy định của pháp luật về sử dụng tần số và thiết bị phát sóng vô tuyến điện, không gây nhiễu có hại và phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông và tần số vô tuyến điện; - Đảm bảo an toàn mạng lưới, an ninh thông tin;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân : Địa chỉ: Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện nghiệp dư theo các quy định sau đây: 1. Mục đích sử dụng : 2. Loại nghiệp vụ : 3. Thiết bị phát sóng : Tên thiết bị: Công suất phát ra ăng-ten (W): Địa điểm lắp đặt thiết bị: Băng tần số (hoặc tần số) ấn định: Phương thức phát: 4. Hô hiệu (hoặc nhận dạng)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức (cá nhân) có trách nhiệm: - Chấp hành các quy định của pháp luật về sử dụng tần số và thiết bị phát sóng vô tuyến điện, không gây nhiễu có hại và phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông và tần số vô tuyến điện; Đảm bảo an toàn mạng lưới, an ninh thông tin; N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Tổ chức, cá nhân : Địa chỉ: Được phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đặt trên tàu cá .........................theo các quy định sau đây: 1. Thiết bị vô tuyến điện hoạt động trên các băng tần quy hoạch cho tàu cá STT Tên thiết bị Công suất phát của thiết bị (W) Băng tần hoặc tần số ấn định (MHz) 1 ... ... 2 .. .. .. C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức (cá nhân) có trách nhiệm: - Chấp hành các quy định của pháp luật về sử dụng tần số và thiết bị phát sóng vô tuyến điện, không gây nhiễu có hại và phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông và tần số vô tuyến điện; Đảm bảo an toàn mạng lưới, an ninh thông tin; N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức : Địa chỉ: Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện phát thanh, truyền hình theo các quy định sau: 1. Mục đích sử dụng: 2. Loại nghiệp vụ: 3. Loại mạng: 4. Tần số ấn định: Kênh: Tần số sóng mang: 5. Thiết bị phát sóng: Tên thiết bị: Công suất phát ấn định: Phương thức phát: Hệ tiêu chuẩn: 6. Ăng-ten phát: Kiểu: Độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, cơ quan (tổ chức) có trách nhiệm: Chấp hành các quy định của pháp luật về sử dụng tần số và thiết bị phát sóng vô tuyến điện, không gây nhiễu có hại và phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông và tần số vô tuyến điện; Đảm bảo an toàn mạng lưới, an ninh thông tin; Nộp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Tổ chức: Địa chỉ: Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện truyền thanh không dây theo các quy định sau đây: 1. Mục đích sử dụng: 2. Loại nghiệp vụ: 3. Tần số ấn định (MHz): 4. Thiết bị phát sóng: Tên thiết bị: Công suất phát ấn định: Phương thức phát: 5. Ăng-ten phát: Kiểu: Độ cao (m): Hệ số khuếch đại (dBi): Phân cực: H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, cơ quan (tổ chức) có trách nhiệm: - Chấp hành các quy định của pháp luật về sử dụng tần số và thiết bị phát sóng vô tuyến điện, không gây nhiễu có hại và phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông và tần số vô tuyến điện; - Đảm bảo an toàn mạng lưới, an ninh thông tin;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân : Địa chỉ: Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện cho tuyến viba ....................... theo các quy định sau: 1. Mục đích sử dụng 2. Loại nghiệp vụ: 3. Đặc điểm và thông số kỹ thuật của từng thiết bị: 3.1. Thiết bị vô tuyến điện: Thiết bị thứ nhất Thiết bị thứ hai Tên thiết bị Công suất phát (dBm) Phươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, cơ quan (tổ chức) có trách nhiệm: - Chấp hành các quy định của pháp luật về sử dụng tần số và thiết bị phát sóng vô tuyến điện, không gây nhiễu có hại và phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông và tần số vô tuyến điện; - Đảm bảo an toàn mạng lưới, an ninh thông tin;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Địa chỉ: Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện cho mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động theo các quy định sau đây: 1. Mục đích sử dụng: 2. Loại nghiệp vụ: 3. Thiết bị phát sóng: (Quy định tại Danh mục) 4. Tổng số thiết bị trong mạng: 5....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, cơ quan (tổ chức) có trách nhiệm: - Chấp hành các quy định của pháp luật về sử dụng tần số và thiết bị phát sóng vô tuyến điện, không gây nhiễu có hại và phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông và tần số vô tuyến điện; - Đảm bảo an toàn mạng lưới, an ninh thông tin;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Địa chỉ: Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đài tàu biển theo các quy định sau đây: Article 1. Licensee: To use radio frequencies and equipments of ship station in accordance with the following provisions TÊN TÀU BIỂN Name of ship NHẬN DẠNG ĐÀI TÀU BIỂN Identification of the ship station CHỦ TÀU BIỂ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức (cá nhân) có trách nhiệm chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và Thể lệ vô tuyến điện Quốc tế về sử dụng tần số, thiết bị phát sóng vô tuyến điện. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp hoặc cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các quy định khác: Article 3. Other conditions: …….., ngày… tháng … năm … ……..., day … month … year… QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (6) Authority, position of signatory (chữ ký, họ và tên của người có thẩm quyền và đóng dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) (signature, full name of authorized official and stamp/digital signature...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Địa chỉ: Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây: 1. Thiết bị: 2. Công suất phát: 3. Ăng-ten phát: Kiểu: Kích thước (m): Độ cao (m): 4. Địa điểm lắp đặt: 5. Tần số ấn định: Tần số gọi: Tần số liên lạc: Mã tone (pulse): 6. Hô hiệu hoặc nhận dạng: 7. Đối tượng liên lạc: 8. Các quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, cơ quan (tổ chức) có trách nhiệm: - Chấp hành các quy định của pháp luật về sử dụng tần số và thiết bị phát sóng vô tuyến điện, không gây nhiễu có hại và phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông và tần số vô tuyến điện; - Đảm bảo an toàn mạng lưới, an ninh thông tin;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân: Địa chỉ: Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện theo các quy định sau đây: 1. Mục đích sử dụng: 2. Loại nghiệp vụ: 3. Tổng số thiết bị trong mạng: 4. Thiết bị phát sóng: (Quy định tại Danh mục) 5 Tần số ấn định: (Quy định tại Danh mục) 6. Mã tone (pulse): 7. Phương thức phát: 8. Số thiết bị sử dụng: 9....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, cơ quan (tổ chức) có trách nhiệm: Chấp hành các quy định của pháp luật về sử dụng tần số và thiết bị phát sóng vô tuyến điện, không gây nhiễu có hại và phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông và tần số vô tuyến điện; Đảm bảo an toàn mạng lưới, an ninh thông tin; Nộp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân : Địa chỉ: Được sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện thông tin vệ tinh theo các quy định sau đây: 1. Mục đích sử dụng: 2. Loại nghiệp vụ: 3. Thiết bị phát sóng: Loại thiết bị: Công suất phát: Phương thức phát: Địa điểm lắp đặt thiết bị: 4. Ăng-ten phát: Kiểu: Kích thước (m): Độ cao (m): Hệ số khuếch đại (dB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, cơ quan (tổ chức) có trách nhiệm: - Chấp hành các quy định của pháp luật về sử dụng tần số và thiết bị phát sóng vô tuyến điện, không gây nhiễu có hại và phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông và tần số vô tuyến điện; - Đảm bảo an toàn mạng lưới, an ninh thông tin;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, doanh nghiệp : Địa chỉ: Được sử dụng đoạn băng tần theo các quy định sau đây : Mục đích sử dụng: Loại nghiệp vụ: Băng tần hoạt động: Phạm vi phủ sóng: Các mức giới hạn phát xạ:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức, doanh nghiệp phải đăng ký danh mục các thiết bị phát sóng vô tuyến điện (theo mẫu quy định) và báo cáo đột xuất, báo cáo định kỳ trước ngày 31 tháng 12 hàng năm các nội dung thay đổi về tham số kỹ thuật, thiết bị phát sóng vô tuyến điện sử dụng trong mạng thông tin vô tuyến điện cho Cục Tần số vô tuyến điện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định điều kiện khai thác và các quy định khác ./. CỤC TRƯỞNG (chữ ký, họ và tên của người có thẩm quyền và đóng dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) Mẫu 3a BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: …………/……… Hà Nội, ngày….. tháng….. năm…… GIẤY PHÉP...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, doanh nghiệp: Địa chỉ: Được sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh địa tĩnh theo các quy định sau đây: 1. Tên vệ tinh (tên thương mại): 2. Vị trí quỹ đạo: 3. Vùng phủ sóng/vùng dịch vụ: 4. Băng tần vệ tinh: 5. S ố bộ phát đáp: 6. Hồ sơ mạng vệ tinh đăng ký với ITU: 7. Ngày phóng vệ tinh: 8. Tên tổ chức, doanh nghiệp sở hữu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm: - Chấp hành các quy định của pháp luật về sử dụng tần số, quỹ đạo vệ tinh và thiết bị phát sóng vô tuyến điện, không gây nhiễu có hại và phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông và tần số vô tuyến điện; - Đảm bảo an toàn mạng lướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, doanh nghiệp: Địa chỉ: Được sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh phi địa tĩnh theo các quy định sau đây: 1. Tên vệ tinh (tên thương mại): 2. Số mặt phẳng quỹ đạo: Số thứ tự mặt phẳng quỹ đạo Góc nghiêng Số vệ tinh trong mặt phẳng quỹ đạo này Chu kỳ Điễm Cực viễn (Km) Điểm Cực cận (Km) 3. Vùng phủ sóng/vùng dịch vụ: 4. Băn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm: - Chấp hành các quy định của pháp luật về sử dụng tần số, quỹ đạo vệ tinh và thiết bị phát sóng vô tuyến điện, không gây nhiễu có hại và phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông và tần số vô tuyến điện; - Đảm bảo an toàn mạng lướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần khai bổ sung dành riêng cho các thiết bị phát thanh - truyền hình cần đăng kí quốc tế
Phần khai bổ sung dành riêng cho các thiết bị phát thanh - truyền hình cần đăng kí quốc tế 15. ĐỐI VỚI THIẾT BỊ PHÁT THANH BĂNG TẦN VHF 15.1. Độ rộng băng tần cần thiết (Necessary bandwidth) 16. ĐỐI VỚI THIẾT BỊ PHÁT THANH AM BĂNG TẦN MF 16.1. Độ dẫn điện đất (Ground conductivity- mS/m) 16.2. Hệ số bảo vệ kênh lân cận (Adjacent channel...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections