Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang
26/2021/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Điều 2 của Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang
30/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (gọi tắt là NSNN) sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang. Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Ti...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang: “ Điều 2. Đơn giá, lộ trình áp dụng đơn giá 1. Đơn giá: Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (gọi tắt là NSNN) sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang.
- Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình t...
- “ Điều 2. Đơn giá, lộ trình áp dụng đơn giá
- Năm 2023 - năm 2024: Bằng 90% đơn giá quy định tại khoản 1 Điều này”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang là cơ sở để lập dự toán, quyết toán kinh phí đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử...
- Left: Quyết định này quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (gọi tắt là NSNN) sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang. Right: Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang: Theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
- Left: 2. Đối tượng áp dụng: Right: 2. Lộ trình áp dụng:
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá, lộ trình áp dụng đơn giá 1. Đơn giá: Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang (gọi tắt là đơn giá) được đính kèm Quyết định này. 2. Lộ trình áp dụng: a) Năm 2021 - năm 2022: bằng 50% đơn giá quy định tại khoản 1 Điều này; b) Năm 2023 - năm 2024: bằng 65% đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng đơn giá 1. Trường hợp chương trình cùng thể loại có thời lượng khác với thời lượng quy định trong đơn giá: a) Đối với các chương trình có thời lượng sản xuất thực tế (không bao gồm thời lượng quảng cáo, nếu có) có sai số tăng, giảm không quá 3% (nhưng không quá 30 giây đối với chương trình có thời lượng từ 10 phút trở l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/8/2021 và bãi bỏ nội dung quy định giá thu các chương trình tuyên truyền trên sóng truyền hình của Đài Phát thanh và Truyền hình Tiền Giang tại Quyết định số 199/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt giá thu các chương trình của Đài Phát thanh và Truyền hình Tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình Tiền Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections