Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông qua mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
34/2021/NQ-HĐND
Right document
Thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ
134/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thông qua mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Thông qua mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội thường xuyên, mức trợ giúp xã hội khẩn cấp và mở rộng đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau: 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 400.000 đồng. 2. Đối tượng áp dụng và mức trợ giúp xã hội thường xuyên. a) Các đối tượng bảo trợ xã hội; hộ gia đình, cá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội, như sau 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội là 350.000 đồng. 2. Đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên, hệ số áp dụng: - Các đối tượng bảo trợ xã hội, hệ số được quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Phạm vi: Chính sách này được áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- 4. Nguồn kinh phí thực hiện : Từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước.
- a) Các đối tượng bảo trợ xã hội
- hộ gia đình, cá nhân chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng
- 3. Đối tượng áp dụng và mức trợ giúp xã hội khẩn cấp.
- Left: Điều 1. Thông qua mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội thường xuyên, mức trợ giúp xã hội khẩn cấp và mở rộng đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau: Right: Điều 1. Thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội, như sau
- Left: 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 400.000 đồng. Right: 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội là 350.000 đồng.
- Left: 2. Đối tượng áp dụng và mức trợ giúp xã hội thường xuyên. Right: 2. Đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên, hệ số áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố biểu quyết thông qua. 2. Thời điểm thực hiện các chính sách quy định tại Nghị quyết này kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021. 3. Nghị quyết số 134/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về thông qua mức chuẩ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- 2. Thời điểm thực hiện các chính sách quy định tại Nghị quyết này kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.
- Nghị quyết số 134/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội ngoài quy đ...
- Left: 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố biểu quyết thông qua. Right: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-20...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - ĐB HĐND thành phố; Đoàn ĐBQH thành phố;
- - Ban Thường vụ Thành ủy;
- Left: 1. Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định pháp luật. Right: 1. Uỷ ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2021./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021, kỳ họp thứ 6, thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017./.
- Left: - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; Right: - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;