Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban h...
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban h... Right: Ban hành Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Target excerpt

Ban hành Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 1. Sửa đổi, bổ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 1. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện a) Đội tuyển tỉnh: 220.000 đồng/người/ngày; b) Đội tuyển trẻ tỉnh: 175.000 đồng/người/ngày; c) Đội tuyển...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban h...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 4 như sau:
  • “1. Mức chi t hực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao
  • a) Đội tuyển tỉnh: 220.000 đồng/người/ngày;
  • b) Đội tuyển trẻ tỉnh: 175.000 đồng/người/ngày;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban h...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 4 như sau:
  • 2. Sửa đổi khoản 2 Điều 7 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: a) Đội năng khiếu tỉnh: 155.000 đồng/người/ngày; Right: c) Đội tuyển năng khiếu tỉnh: 130.000 đồng/người/ngày;
  • Left: a) Đội năng khiếu tỉnh: 240.000 đồng/người/ngày; Right: c) Đội tuyển năng khiếu tỉnh: 220.000 đồng/người/ngày;
  • Left: b) Đội tuyển cấp huyện: 240.000 đồng/người/ngày.”. Right: d) Đội tuyển cấp huyện: 175.000 đồng/người/ngày.
Target excerpt

Điều 4. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 1. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập lu...

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một số điểm tại khoản 1 Điều 1 của Quy định Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Bãi b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ một số điểm tại khoản 1 Điều 1 của Quy định Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bản tỉnh Bà Rịa – Vũng...
  • Bãi bỏ điểm a và b tại khoản 1 Điều 1 của Quy định Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bản tỉnh Bà Rịa – Vũng...
  • Đ iều 3 . Tổ chức thực hiện
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ điểm a và b tại khoản 1 Điều 1 của Quy định Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bản tỉnh Bà Rịa – Vũng...
  • Đ iều 3 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ một số điểm tại khoản 1 Điều 1 của Quy định Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bản tỉnh Bà Rịa – Vũng... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021. 2. Khi các văn bản quy định về mức chi tiền thưởng, tiền dinh dưỡng dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nghị quyết này đã được Hội đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Đ iều 3. Điều khoản thi hành 1....
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tham gia tập luyện và thi đấu trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu thuộc các đội tuyển sau đây: a) Đội tuyển tỉnh; b) Đội tuyển trẻ tỉnh; c) Đội năng khiếu tỉnh; d) Đội tuy...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thực hiện chế độ dinh dưỡng cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao, bao gồm: a) Huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập luyện, huấn luyện tại trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao, các trường năng khiếu thể thao; b) Huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang làm nhiệm vụ tại...
Chương II Chương II CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO VÀ CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH CHO CÁC GIẢI THỂ THAO
Điều 5. Điều 5. Mức chi thực hiện chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao 1. Chi tiền ăn cho đối tượng quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 2 Quy định này (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước làm công tác chuẩn bị tập huấn trọng tài và 01 ngày sau thi đấu) a) Đối với các giải thi đấu cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/ngày; b...
Điều 6. Điều 6. Mức chi bồi dưỡng thực hiện tổ chức đ ồ n g diễn, diễu hành đối với các Đại hội thể dục thể thao , Hội thi thể thao 1. Chi sáng tác, dàn dựng, đạo diễn các màn đồng diễn cấp tỉnh: Thanh toán theo hợp đồng kinh tế giữa Ban tổ chức với các tổ chức hoặc cá nhân; mức chi căn cứ Nghị định số 21/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 c...
Điều 7. Điều 7. Mức chi c ác khoản chi khác cho các giải thi đấu thể thao 1. Tiền tàu xe đi về, tiền thuê chỗ ở cho các đối tượng nêu tại khoản 2 Điều 2 qui định này: thực hiện theo chế độ chi công tác phí quy định tại Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành quy định chế độ...