Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 22
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn, thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ngoài đối tượng quy định tại Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Huấn luyện viên, vận động viên được cơ quan có thẩm quyền quyết định triệu tập để tập trung tập huấn và thi đấu tại: a) Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh do Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Đồng Tháp quản lý, sử dụng để tổ chức tập huấn; tham gia các giải thể thao thành tích cao quy định tại Điề...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ đối với trẻ mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp; giáo viên mầm non làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Huấn luyện viên, vận động viên được cơ quan có thẩm quyền quyết định triệu tập để tập trung tập huấn và thi đấu tại:
  • a) Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh do Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Đồng Tháp quản lý, sử dụng để tổ chức tập huấn
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ đối với trẻ mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
Removed / left-side focus
  • 1. Huấn luyện viên, vận động viên được cơ quan có thẩm quyền quyết định triệu tập để tập trung tập huấn và thi đấu tại:
  • a) Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh do Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Đồng Tháp quản lý, sử dụng để tổ chức tập huấn
  • tham gia các giải thể thao thành tích cao quy định tại Điều 37 Luật Thể dục thể thao năm 2006 đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: 2. Đối tượng áp dụng:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ đối với trẻ mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp; giáo viên mầm non làm...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề; nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục thể thao hàng năm theo phân cấp ngân sách; nguồn vận động, tài trợ và nguồn thu hợp pháp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh và khu vực 1. Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng quy định tại điểm a và b khoản 2, Điều 2 Nghị quyết này ( gồm thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng tài và 01 ngày sau thi đấu ): 1...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định chính sách 1. Đối với đối tượng thuộc điểm a, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này: Hỗ trợ 160.000 đồng (một trăm sáu mươi ngàn đồng)/trẻ/tháng, tính theo số tháng học thực tế, không quá 09 tháng/năm học. 2. Đối với đối tượng thuộc điểm b, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này: Hỗ trợ 800.000 đồng/tháng (tám trăm ngàn đồng)/giáo vi...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh và khu vực
  • Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng quy định tại điểm a và b khoản 2, Điều 2 Nghị quyết này ( gồm thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giả...
  • 150.000 đồng/người/ngày.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định chính sách
  • Hỗ trợ 160.000 đồng (một trăm sáu mươi ngàn đồng)/trẻ/tháng, tính theo số tháng học thực tế, không quá 09 tháng/năm học.
  • 2. Đối với đối tượng thuộc điểm b, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh và khu vực
  • Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng quy định tại điểm a và b khoản 2, Điều 2 Nghị quyết này ( gồm thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giả...
  • 150.000 đồng/người/ngày.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Tiền bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này như sau: Right: 1. Đối với đối tượng thuộc điểm a, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này:
Target excerpt

Điều 2. Quy định chính sách 1. Đối với đối tượng thuộc điểm a, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này: Hỗ trợ 160.000 đồng (một trăm sáu mươi ngàn đồng)/trẻ/tháng, tính theo số tháng học thực tế, không quá 09 tháng/năm học. 2...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các giải thể thao cấp huyện Áp dụng tối đa bằng 70% mức chi chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh và khu vực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn 1. Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh, đội tuyển học sinh cấp tỉnh: 130.000 đồng/người/ngày; 2. Đội tuyển cấp huyện: 65.000 đồng/người/ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu 1. Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh, đội tuyển học sinh cấp tỉnh: 220.000 đồng/người/ngày; 2. Đội tuyển cấp huyện: 110.000 đồng/người/ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Ngoài chế độ dinh dưỡng quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị quyết này, tùy khả năng nguồn kinh phí ( gồm: cân đối ngân sách địa phương, nguồn vận động, tài trợ và nguồn thu hợp pháp khác ) các huyện, thành phố có thể hỗ trợ cao hơn mức chi tại Nghị quyết này, nhưng tối đa không vượt quá các mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV MỨC THƯỞNG BẰNG TIỀN ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mức thưởng bằng tiền đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao quốc tế Huấn luyện viên, vận động viên khi lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu thể thao quốc tế, ngoài tiền thưởng của Trung ương, giao Uỷ ban nhân dân Tỉnh quyết định mức hỗ trợ thêm để khuyến khích tinh thần huấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Mức thưởng bằng tiền đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao quốc gia Mức thưởng: theo mục I - Phụ lục đính kèm Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Mức thưởng bằng tiền đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh 1. Mức thưởng: theo mục II - Phụ lục đính kèm Nghị quyết này. 2. Các huyện, thành phố có đội tuyển đạt thành tích tại các giải thể thao cấp tỉnh: ngoài tiền thưởng của tỉnh, tùy khả năng cân đối ngân sách địa phươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mức thưởng bằng tiền đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao cấp huyện Áp dụng tối đa bằng 70% mức thưởng đối với các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh quy định tại khoản 1 mục II - Phụ lục đính kèm Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Mức thưởng bằng tiền đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao cấp xã Áp dụng tối đa bằng 70% mức thưởng đối với các giải thi đấu thể thao cấp huyện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TIỀN TIÊU VẶT ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tiền tiêu vặt đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian được triệu tập tại đội tuyển quốc gia để tập luyện và thi đấu 1. Đội tuyển quốc gia: 4.000.000 đồng/người/tháng. 2. Đội tuyển trẻ quốc gia: 3.000.000 đồng/người/tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các nội dung khác thực hiện theo các quy định sau đây: 1. Nghị định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với huấn luyện viện, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu; 2. Thông tư liên tịch số 200/2011/TTLT/BTC- BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giao Uỷ ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 17.

Điều 17. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Tỉnh khoá X, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2021, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021 thay thế Nghị quyết số 72/2012/NQ-...

Open section

Tiêu đề

Quy định một số chính sách phát triển giáo dục mầm non ở các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Tỉnh khoá X, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2021, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021 thay thế Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng...
  • Nghị quyết số 209/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên...
Added / right-side focus
  • Quy định một số chính sách phát triển giáo dục mầm non ở các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Tỉnh khoá X, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2021, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021 thay thế Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng...
  • Nghị quyết số 209/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên...
Target excerpt

Quy định một số chính sách phát triển giáo dục mầm non ở các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

left-only unmatched

Phan Văn Thắng

Phan Văn Thắng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí và quản lý kinh phí 1. Kinh phí thực hiện các chính sách: theo phân cấp ngân sách hiện hành. 2. Quản lý kinh phí: Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán, Luật Đầu tư công và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; định kỳ hằng năm báo cáo Hội đồng nhân dân kết quả thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này đã đư...
Phan Văn Thắng Phan Văn Thắng