Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
66/2021/NQ-HĐND
Right document
Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
33/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu trên địa b... Right: Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn, thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ngoài đối tượng quy định tại Thông tư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn, thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 1 Điều 4 T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- khoản 2 Điều 6 Thông tư số 86/2020/TT-BTC quy định chi tiết chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao, vận động viên thể thao thành tích cao và tiền tiêu vặt cho huấ...
- 2. Các nội dung khác không được quy định trong nghị quyết này thì thực hiện theo các quy định pháp luật có liên quan.
- mức thưởng bằng tiền đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao ( bao gồm giải thi đấu bóng đá ) và tiền tiêu vặt cho huấn luyện viên, vận động viên được tr...
- Left: nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn, thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ngoài đối tượng quy định tại Thông tư... Right: nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn, thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thôn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Huấn luyện viên, vận động viên được cơ quan có thẩm quyền quyết định triệu tập để tập trung tập huấn và thi đấu tại: a) Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh do Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Đồng Tháp quản lý, sử dụng để tổ chức tập huấn; tham gia các giải thể thao thành tích cao quy định tại Điề...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Huấn luyện viên, vận động viên được cơ quan có thẩm quyền quyết định triệu tập để tập trung tập huấn và thi đấu tại: a) Đội tuyển năng khiếu, đội tuyển trẻ, đội tuyển cấp tỉnh do Trường Phổ thông Năng khiếu Thể dục, thể thao, Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao quản lý, sử dụng để tổ chức tập huấn; tha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: a) Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh do Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Đồng Tháp quản lý, sử dụng để tổ chức tập huấn Right: a) Đội tuyển năng khiếu, đội tuyển trẻ, đội tuyển cấp tỉnh do Trường Phổ thông Năng khiếu Thể dục, thể thao, Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao quản lý, sử dụng để tổ chức tập huấn
- Left: tham gia các giải thể thao thành tích cao quy định tại Điều 37 Luật Thể dục thể thao năm 2006 đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, th... Right: tham gia các giải thể thao thành tích cao quy định tại Điều 37 Luật Thể dục thể thao số 77/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 26/2018/QH14 (sau đây gọi là đội tuyển thể thao cấp tỉnh)
- Left: c) Đội tuyển cấp huyện (bao gồm đội tuyển học sinh cấp huyện) để tham gia các giải thể thao cấp tỉnh ( sau đây gọi là đội tuyển cấp huyện ); Right: c) Đội tuyển cấp xã (bao gồm đội tuyển học sinh) để tham gia các giải thể thao cấp tỉnh (sau đây gọi là đội tuyển cấp xã);
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề; nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục thể thao hàng năm theo phân cấp ngân sách; nguồn vận động, tài trợ và nguồn thu hợp pháp khác.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề; nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục - thể thao hàng năm theo phân cấp ngân sách; nguồn vận động, tài trợ và nguồn thu hợp pháp khác.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
- Left: Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề; nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục thể thao hàng năm theo phân cấp ngân sách; nguồn vận động, tài trợ và ngu... Right: Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề; nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục - thể thao hàng năm theo phân cấp ngân sách; nguồn vận động, tài trợ và nguồn thu hợp pháp khác.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh và khu vực 1. Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng quy định tại điểm a và b khoản 2, Điều 2 Nghị quyết này ( gồm thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng tài và 01 ngày sau thi đấu ): 1...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức chi tiền ăn, bồi dưỡng, tổ chức đồng diễn, diễu hành đối với các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, khu vực 1. Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này (gồm thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Bóng chuyền, bóng chuyền hơi, bóng rổ, bóng đá 05 - 07 người: 60.000 đồng/người/trận;
- c) Giám sát, trọng tài chính: 60.000 đồng/người/buổi. Riêng các môn bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ tính theo trận ( không quá 03 trận đấu/người/ngày ):
- Left: Điều 4. Chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh và khu vực Right: Điều 4. Mức chi tiền ăn, bồi dưỡng, tổ chức đồng diễn, diễu hành đối với các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, khu vực
- Left: - Bóng đá 05-07 người, bóng chuyền, bóng rổ: 60.000 đồng/người/trận; Right: - Bóng đá 11 người (không quá 03 trận đấu/người/ngày): 180.000 đồng/người/trận.
- Left: - Bóng đá 11 người: 180.000 đồng/người/trận. Right: đ) Công an, y tế: 45.000 đồng/người/buổi;
Left
Điều 5.
Điều 5. Các giải thể thao cấp huyện Áp dụng tối đa bằng 70% mức chi chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh và khu vực.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức chi tiền ăn, bồi dưỡng, tổ chức đồng diễn, diễu hành đối với các giải thi đấu thể thao cấp xã 1. Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này đối với cấp xã (gồm thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này đối với cấp xã (gồm thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn b...
- 105.000 đồng/người/ngày.
- 2. Tiền bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này như sau:
- Điều 5. Các giải thể thao cấp huyện
- Left: Áp dụng tối đa bằng 70% mức chi chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh và khu vực. Right: Điều 5. Mức chi tiền ăn, bồi dưỡng, tổ chức đồng diễn, diễu hành đối với các giải thi đấu thể thao cấp xã
Left
Chương III
Chương III CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn 1. Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh, đội tuyển học sinh cấp tỉnh: 130.000 đồng/người/ngày; 2. Đội tuyển cấp huyện: 65.000 đồng/người/ngày.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn , tập luyện 1. Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh, đội tuyển học sinh cấp tỉnh: 130.000 đồng/người/ngày; 2. Đội tuyển cấp xã: 65.000 đồng/người/ngày.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 2. Đội tuyển cấp huyện: 65.000 đồng/người/ngày. Right: 2. Đội tuyển cấp xã: 65.000 đồng/người/ngày.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu 1. Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh, đội tuyển học sinh cấp tỉnh: 220.000 đồng/người/ngày; 2. Đội tuyển cấp huyện: 110.000 đồng/người/ngày.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu 1. Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh, đội tuyển học sinh cấp tỉnh: 220.000 đồng/người/ngày; 2. Đội tuyển cấp xã: 110.000 đồng/người/ngày.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 2. Đội tuyển cấp huyện: 110.000 đồng/người/ngày. Right: 2. Đội tuyển cấp xã: 110.000 đồng/người/ngày.
Left
Điều 8
Điều 8 . Ngoài chế độ dinh dưỡng quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị quyết này, tùy khả năng nguồn kinh phí ( gồm: cân đối ngân sách địa phương, nguồn vận động, tài trợ và nguồn thu hợp pháp khác ) các huyện, thành phố có thể hỗ trợ cao hơn mức chi tại Nghị quyết này, nhưng tối đa không vượt quá các mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng q...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tiền tiêu vặt đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian được triệu tập tại đội tuyển trẻ, đội tuyển quốc gia để tập luyện và thi đấu 1. Huấn luyện viên, vận động viên thuộc các đội tuyển thể thao (gồm đội tuyển, đội tuyển trẻ, đội tuyển năng khiếu, đội tuyển thể thao người khuyết tật) được triệu tập tập huấn tại cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tiền tiêu vặt đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian được triệu tập tại đội tuyển trẻ, đội tuyển quốc gia để tập luyện và thi đấu
- Huấn luyện viên, vận động viên thuộc các đội tuyển thể thao (gồm đội tuyển, đội tuyển trẻ, đội tuyển năng khiếu, đội tuyển thể thao người khuyết tật) được triệu tập tập huấn tại các đội tuyển quốc...
- a) Đội tuyển quốc gia: 4.000.000 đồng/người/tháng;
- Ngoài chế độ dinh dưỡng quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị quyết này, tùy khả năng nguồn kinh phí ( gồm:
- cân đối ngân sách địa phương, nguồn vận động, tài trợ và nguồn thu hợp pháp khác ) các huyện, thành phố có thể hỗ trợ cao hơn mức chi tại Nghị quyết này, nhưng tối đa không vượt quá các mức chi thự...
Left
Chương IV
Chương IV MỨC THƯỞNG BẰNG TIỀN ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mức thưởng bằng tiền đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao quốc tế Huấn luyện viên, vận động viên khi lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu thể thao quốc tế, ngoài tiền thưởng của Trung ương, giao Uỷ ban nhân dân Tỉnh quyết định mức hỗ trợ thêm để khuyến khích tinh thần huấn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết số 66/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung, tập huấn và thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- Nghị quyết số 66/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và một số chế độ đối với hu...
- 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
- Điều 9. Mức thưởng bằng tiền đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao quốc tế
- Huấn luyện viên, vận động viên khi lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu thể thao quốc tế, ngoài tiền thưởng của Trung ương, giao Uỷ ban nhân dân Tỉnh quyết định mức hỗ trợ thêm để khuyến kh...
Left
Điều 10.
Điều 10. Mức thưởng bằng tiền đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao quốc gia Mức thưởng: theo mục I - Phụ lục đính kèm Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mức thưởng bằng tiền đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh 1. Mức thưởng: theo mục II - Phụ lục đính kèm Nghị quyết này. 2. Các huyện, thành phố có đội tuyển đạt thành tích tại các giải thể thao cấp tỉnh: ngoài tiền thưởng của tỉnh, tùy khả năng cân đối ngân sách địa phươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mức thưởng bằng tiền đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao cấp huyện Áp dụng tối đa bằng 70% mức thưởng đối với các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh quy định tại khoản 1 mục II - Phụ lục đính kèm Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mức thưởng bằng tiền đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao cấp xã Áp dụng tối đa bằng 70% mức thưởng đối với các giải thi đấu thể thao cấp huyện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TIỀN TIÊU VẶT ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tiền tiêu vặt đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian được triệu tập tại đội tuyển quốc gia để tập luyện và thi đấu 1. Đội tuyển quốc gia: 4.000.000 đồng/người/tháng. 2. Đội tuyển trẻ quốc gia: 3.000.000 đồng/người/tháng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các nội dung khác thực hiện theo các quy định sau đây: 1. Nghị định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với huấn luyện viện, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu; 2. Thông tư liên tịch số 200/2011/TTLT/BTC- BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giao Uỷ ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Tỉnh khoá X, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2021, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021 thay thế Nghị quyết số 72/2012/NQ-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Thắng
Phan Văn Thắng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.