Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
15/2021/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
05/2017/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Right: Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, gồm: 1. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính; 2. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; 3. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; 4. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất. (Chi tiết có Bộ đơn giá kèm th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về quy trình xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia gồm: cơ sở dữ liệu địa chính; cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; cơ sở dữ liệu giá đất. 2. Cơ sở dữ liệu thành phần khác của cơ sở dữ liệu đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định về quy trình xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia gồm: cơ sở dữ liệu địa chính
- Cơ sở dữ liệu thành phần khác của cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia và các cơ sở dữ liệu theo chuyên đề phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước về đất đai không quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện t...
- Điều 1. Ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, gồm:
- 1. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính;
- (Chi tiết có Bộ đơn giá kèm theo).
- Left: 2. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Right: cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
- Left: 3. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Right: cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- Left: 4. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất. Right: cơ sở dữ liệu giá đất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quyết định này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ và là cơ sở để lập, thẩm định, thanh toán, quyết toán các dự án, thiết kế Kỹ thuật - Dự toán về công tác xây...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; Văn phòng đăng ký đất đai; công chức địa chính xã, phường, thị trấn có liên quan đến việc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia. 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, cập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường
- cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường
- Văn phòng đăng ký đất đai
- Quyết định này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ và là...
- Left: Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Dự toán về công tác xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Right: 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường: 1. Công bố công khai Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện. 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 3. Hằng năm cập nhật chính sách, quy định có liên quan của nhà nước để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu đất đai do cơ quan Trung ương tổ chức xây dựng gồm: a) Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai: dữ liệu báo cáo, biểu, bảng số liệu thống kê, kiểm kê đất đai, bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp vùng và cả nước; dữ liệu về quản lý sử dụng đất theo chuyên đề; b) Cơ sở dữ liệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
- 1. Cơ sở dữ liệu đất đai do cơ quan Trung ương tổ chức xây dựng gồm:
- a) Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai: dữ liệu báo cáo, biểu, bảng số liệu thống kê, kiểm kê đất đai, bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp vùng và cả nước; dữ liệu về quản lý sử dụng đất theo chu...
- Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:
- 1. Công bố công khai Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện.
- 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2021 và thay thế đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại Quyết định số 3227/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ban hành bộ đơn giá Đo đạc lập bản đồ địa chính; Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm q uản lý cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm: a) Tổ chức xây dựng, quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này; chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc xây dựng, quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai ở các địa phương; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm q uản lý cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
- 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm:
- a) Tổ chức xây dựng, quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này
- Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2021 và thay thế đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại Quyết định số 3227/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ph...
- Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; các tổ chức, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia 1. Việc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia phải đảm bảo tính đầy đủ, chính xác, khoa học, kịp thời. 2. Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia được thực hiện theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia
- 1. Việc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia phải đảm bảo tính đầy đủ, chính xác, khoa học, kịp thời.
- 2. Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia được thực hiện theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; các tổ chức, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
Unmatched right-side sections