Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ điểm 1.2, khoản 1, Mục A và khoản 2, Mục B quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giangban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang
17/2021/NQ-HĐND
Right document
Về kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh
33/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ điểm 1.2, khoản 1, Mục A và khoản 2, Mục B quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giangban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Bãi bỏ điểm 1.2, khoản 1, Mục A và khoản 2, Mục B quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giangban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 th...
- Về kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- Bãi bỏ điểm 1.2, khoản 1, Mục A và khoản 2, Mục B quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giangban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 th...
Về kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ điểm 1.2, khoản 1, Mục A và khoản 2, Mục B quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) (có bảng phụ lục kèm theo).
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Bãi bỏ điểm 1.2, khoản 1, Mục A và khoản 2, Mục B quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 t...
- Điều 1. Kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) (có bảng phụ lục kèm theo).
- Bãi bỏ điểm 1.2, khoản 1, Mục A và khoản 2, Mục B quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 t...
Điều 1. Kinh phí hoạt động năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) (có bảng phụ lục kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khóa XIX, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 10 tháng 8 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2021./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections