Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng hạng mục công trình theo chính sách hỗ trợ đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
23/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3079/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng hạng mục công trình theo chính sách hỗ trợ đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng hạng mục công trình theo chính sách hỗ trợ đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình theo cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn của Chính phủ và chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn của thành phố Đà Nẵng. 2. Đối tượng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách phát triển rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh".
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình theo cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn của Chính phủ và chính sách hỗ trợ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức hỗ trợ và nguyên tắc thực hiện 1. Nội dung, định mức hỗ trợ Nội dung, định mức hỗ trợ đối với từng hạng mục công trình được quy định chi tiết theo phụ lục đính kèm. 2. Nguyên tắc thực hiện a) Các định mức hỗ trợ đối với các hạng mục, công trình theo quy định này là định mức tối đa để các cơ quan chuyên môn thẩm tra hồ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Định mức hỗ trợ và nguyên tắc thực hiện
- 1. Nội dung, định mức hỗ trợ
- Nội dung, định mức hỗ trợ đối với từng hạng mục công trình được quy định chi tiết theo phụ lục đính kèm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM.UBND TỈNH QUẢNG NINH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2021.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và PTNT;...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc tổ chức quản lý rừng: Thực hiện quản lý rừng và đất rừng đúng qui định tại Điều 4 Quyết định số: 186/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính Phủ "Về việc ban hành Qui chế quản lý rừng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc tổ chức quản lý rừng:
- Thực hiện quản lý rừng và đất rừng đúng qui định tại Điều 4 Quyết định số: 186/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính Phủ "Về việc ban hành Qui chế quản lý rừng".
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
- thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections