Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định điều kiện tách thửa, điều kiện hợp thửa, diện tích đất tối thiểu được tách thửa và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
22/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
50/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định điều kiện tách thửa, điều kiện hợp thửa, diện tích đất tối thiểu được tách thửa và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện tách thửa, điều kiện hợp thửa, diện tích đất tối thiểu được tách thửa và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2021 và thay thế Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa và việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2017. thay thế Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối v...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2021 và thay thế Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định diện tích...
- Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2017.
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2021 và thay thế Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định diện tích... Right: thay thế Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyề...
- Left: Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Right: Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các ngành có liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2017. thay thế Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định diện tích đất tối thiểu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra Văn bản (Bộ Tư p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xác định diện tích tối thiểu được tách thửa 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch chung đô thị, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết hoặc quy hoạch chung xây dựng xã, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để xác định các trường hợp được phép tách th...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xử lý một số trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích quy định được phép tách thửa Thửa đất đang sử dụng được hình thành từ trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, hoặc thửa đất hình thành từ kết quả giải quyết tranh chấp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, kết quả bản á...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 2. Nguyên tắc xác định diện tích tối thiểu được tách thửa
- Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch chung đô thị, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết hoặc quy hoạch chung xây dựng xã, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà...
- a) Trường hợp được tách thửa đất ở (hoặc chuyển mục đích thành đất ở):
- Điều 9. Xử lý một số trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích quy định được phép tách thửa
- Thửa đất đang sử dụng được hình thành từ trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, hoặc thửa đất hình thành từ kết quả giải quyết tranh chấp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, kết quả bản án h...
- Điều 2. Nguyên tắc xác định diện tích tối thiểu được tách thửa
- Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch chung đô thị, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết hoặc quy hoạch chung xây dựng xã, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà...
- a) Trường hợp được tách thửa đất ở (hoặc chuyển mục đích thành đất ở):
Điều 9. Xử lý một số trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích quy định được phép tách thửa Thửa đất đang sử dụng được hình thành từ trước ngày Quy định này có hiệu l...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Diện tích tối thiểu được tách thửa là diện tích nhỏ nhất được tách ra từ một thửa đất để được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Nơi có quy hoạch là khu vực đất đã được quy hoạch và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt bao gồm quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị và quy hoạch nông thôn. 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I ĐIỀU KIỆN TÁCH THỬA, ĐIỀU KIỆN HỢP THỬA VÀ DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất nông nghiệp Các thửa đất mới hình thành sau khi tách thửa (trừ diện tích nằm trong hành lang an toàn bảo vệ công trình công cộng) phải đảm bảo diện tích tối thiểu như sau: 1. Đất tại đô thị: Diện tích tối thiểu từ 300 m 2 trở lên. 2. Đất tại nông thôn: Diện tích tối thiểu từ 700 m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở Trường hợp tách thửa đối với đất ở tiếp giáp với đường giao thông, các thửa đất mới hình thành sau khi tách thửa (trừ diện tích nằm trong hành lang an toàn bảo vệ công trình công cộng) phải đồng thời đảm bảo diện tích, kích thước tối thiểu như sau: 1. Đối với đất ở tại đô thị a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Diện tích tối thiểu được tách thửa từ 200 m 2 trở lên không phân biệt khu vực đô thị hay nông thôn. Đối với trường hợp tách thửa đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ thì việc tách thửa đất phải kèm theo bản thuyết minh dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện được tách thửa đối với các loại đất Việc tách thửa đất nông nghiệp, đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở ngoài việc phải đảm bảo các điều kiện chung về diện tích, kích thước theo Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Quy định này, còn phải đảm bảo thêm các điều kiện sau đây: 1. Căn cứ quy hoạch phân khu (không phân biệt...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối với đất nông nghiệp 1. Đất tại đô thị: Diện tích tối thiểu từ 300 m 2 trở lên. 2. Đất tại nông thôn: Diện tích tối thiểu từ 700 m 2 trở lên.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 7. Điều kiện được tách thửa đối với các loại đất
- Việc tách thửa đất nông nghiệp, đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở ngoài việc phải đảm bảo các điều kiện chung về diện tích, kích thước theo Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Quy định này, còn p...
- Căn cứ quy hoạch phân khu (không phân biệt tỷ lệ) hoặc quy hoạch chi tiết (đối với đô thị) và căn cứ quy hoạch chung xây dựng xã hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn (đối với nông...
- Điều 4. Đối với đất nông nghiệp
- 1. Đất tại đô thị: Diện tích tối thiểu từ 300 m 2 trở lên.
- 2. Đất tại nông thôn: Diện tích tối thiểu từ 700 m 2 trở lên.
- Điều 7. Điều kiện được tách thửa đối với các loại đất
- Việc tách thửa đất nông nghiệp, đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở ngoài việc phải đảm bảo các điều kiện chung về diện tích, kích thước theo Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Quy định này, còn p...
- Căn cứ quy hoạch phân khu (không phân biệt tỷ lệ) hoặc quy hoạch chi tiết (đối với đô thị) và căn cứ quy hoạch chung xây dựng xã hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn (đối với nông...
Điều 4. Đối với đất nông nghiệp 1. Đất tại đô thị: Diện tích tối thiểu từ 300 m 2 trở lên. 2. Đất tại nông thôn: Diện tích tối thiểu từ 700 m 2 trở lên.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về hợp thửa đất 1. Để hợp thửa đất, cần đáp ứng điều kiện như sau: a) Các thửa đất cần hợp thửa phải có cùng chủ sử dụng, liền kề nhau và có cùng mục đích sử dụng. b) Trường hợp các thửa đất liền kề không cùng mục đích sử dụng thì phải chuyển mục đích sử dụng đất về cùng một loại đất trước khi hợp thửa. 2. Trường hợp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý các trường hợp không thuộc quy định từ Điều 4 đến Điều 8 Quy định này 1. Người sử dụng đất xin tách thửa đất thành hai hay nhiều thửa có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu, đồng thời với việc xin được hợp thửa đất đó với thửa đất khác liền kề (hoặc thông qua nhận chuyển quyền sử dụng đất) có cùng mục đích sử dụng (hoặc...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xử lý một số trường hợp cụ thể 1. Người sử dụng đất xin tách thửa đất thành hai hay nhiều thửa có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu, đồng thời với việc xin được hợp thửa đất đó với thửa đất khác liền kề có cùng mục đích sử dụng, để tạo thành thửa đất mới có diện tích bằng hoặc lớn hơn diện tích tối thiểu được tách thửa, thì...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 9. Xử lý các trường hợp không thuộc quy định từ Điều 4 đến Điều 8 Quy định này
- Người sử dụng đất xin tách thửa đất thành hai hay nhiều thửa có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu, đồng thời với việc xin được hợp thửa đất đó với thửa đất khác liền kề (hoặc thông qua nhận chu...
- Việc hợp thửa đất phải đảm bảo các nguyên tắc và điều kiện cụ thể theo Điều 8 Quy định này.
- Điều 8. Xử lý một số trường hợp cụ thể
- Người sử dụng đất xin tách thửa đất thành hai hay nhiều thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu, đồng thời hiến thửa đất đó cho cộng đồng dân cư hoặc tặng cho Nhà nước, để sử dụng vào mục...
- Khoản 3, Khoản 4 Điều 6 Quy định này, nhưng người sử dụng đất xác lập thủ tục tách thửa, kết hợp với việc hợp thửa đất tách ra với thửa đất liền kề và chuyển quyền sử dụng đất đối với thửa đất mới...
- Điều 9. Xử lý các trường hợp không thuộc quy định từ Điều 4 đến Điều 8 Quy định này
- Việc hợp thửa đất phải đảm bảo các nguyên tắc và điều kiện cụ thể theo Điều 8 Quy định này.
- Phần diện tích đất còn lại sau khi tách thửa phải lớn hơn hoặc bằng diện tích tối thiểu được tách thửa theo Quy định này.
- Left: Người sử dụng đất xin tách thửa đất thành hai hay nhiều thửa có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu, đồng thời với việc xin được hợp thửa đất đó với thửa đất khác liền kề (hoặc thông qua nhận chu... Right: Người sử dụng đất xin tách thửa đất thành hai hay nhiều thửa có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu, đồng thời với việc xin được hợp thửa đất đó với thửa đất khác liền kề có cùng mục đích sử dụng...
- Left: Trường hợp tách thửa đất ở mà kích thước cạnh thửa đất (dự kiến tách ra) tiếp giáp đường giao thông không đảm bảo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 5 Quy định này, nhưng người sử dụng đất xin tách... Right: 3. Các trường hợp tách thửa tại Điều 5, Điều 6 Quy định này kích thước cạnh tiếp giáp đường giao thông không đảm bảo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 5
- Left: Trường hợp thửa đất đang sử dụng là đất nông nghiệp (tại vị trí thửa đất này theo Kế hoạch sử dụng đất được cấp thẩm quyền phê duyệt là đất ở), xin tách thửa đồng thời với xin chuyển mục đích sử dụ... Right: Trường hợp thửa đất đang sử dụng là đất nông nghiệp, xin tách thửa đồng thời với việc xin chuyển mục đích sử dụng sang đất ở, mà tại vị trí thửa đất này theo Kế hoạch sử dụng đất được cấp thẩm quyề...
Điều 8. Xử lý một số trường hợp cụ thể 1. Người sử dụng đất xin tách thửa đất thành hai hay nhiều thửa có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu, đồng thời với việc xin được hợp thửa đất đó với thửa đất khác liền kề có...
Left
Mục II
Mục II CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH NHỎ HƠN DIỆN TÍCH TỐI THIỂU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Xử lý một số trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích quy định được phép tách thửa Thửa đất đang sử dụng được hình thành từ trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành hoặc thửa đất hình thành từ quyết định giải quyết tranh chấp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bản án ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Những hạn chế đối với việc xác lập các thủ tục của thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu Không công chứng, chứng thực, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và không được xác lập thủ tục thực hiện các quyền của người sử dụng đất đối với trường hợp tự tách thửa...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối với đất ở tại đô thị 1. Thửa đất có nhà ở: Diện tích tối thiểu từ 40 m 2 trở lên. 2. Thửa đất không có nhà ở: Diện tích tối thiểu từ 70 m 2 trở lên. 3. Kích thước cạnh tiếp giáp với đường phố (có lộ giới ≥ 20 m) tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này tối thiểu phải đảm bảo từ 5 m trở lên. 4. Kích thước cạnh tiếp giáp với đường phố (...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 1 1 . Những hạn chế đối với việc xác lập các thủ tục của thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu
- Không công chứng, chứng thực, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và không được xác lập thủ tục thực hiện các quyền của người sử dụng đất đối...
- Điều 5. Đối với đất ở tại đô thị
- 1. Thửa đất có nhà ở: Diện tích tối thiểu từ 40 m 2 trở lên.
- 2. Thửa đất không có nhà ở: Diện tích tối thiểu từ 70 m 2 trở lên.
- Điều 1 1 . Những hạn chế đối với việc xác lập các thủ tục của thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu
- Không công chứng, chứng thực, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và không được xác lập thủ tục thực hiện các quyền của người sử dụng đất đối...
Điều 5. Đối với đất ở tại đô thị 1. Thửa đất có nhà ở: Diện tích tối thiểu từ 40 m 2 trở lên. 2. Thửa đất không có nhà ở: Diện tích tối thiểu từ 70 m 2 trở lên. 3. Kích thước cạnh tiếp giáp với đường phố (có lộ giới ≥...
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý chuyển tiếp Trường hợp hồ sơ tách thửa đất đã tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì thực hiện theo Quy định của Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa và việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được pháp luật quy định, có trách nhiệm thực hiện đúng theo quy định của pháp luật đất đai, xây dựng...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 12. Xử lý chuyển tiếp
- Trường hợp hồ sơ tách thửa đất đã tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì thực hiện theo Quy định của Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân d...
- Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được pháp luật quy định, có trách nhiệm thực hiện đúng theo quy định của pháp luật đất đai, xây dựng và Quy định này.
- Điều 12. Xử lý chuyển tiếp
- Trường hợp hồ sơ tách thửa đất đã tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì thực hiện theo Quy định của Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân d...
Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo chức năng, nhi...
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: a) Tổ chức thực hiện và thường xuyên tuyên truyền, phổ biến Quy định này dưới nhiều hình thức như: niêm yết tại Ủy ban nhân dân cấp huyện, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp huyện, cấp...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đối với đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1. Việc tách thửa đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được thực hiện đối với hai trường hợp, tách thành hai hoặc nhiều thửa có cùng mục đích sử dụng đất, hoặc tách thửa đất nông nghiệp đồng thời với việc chuyển mục...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 1 3 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:
- a) Tổ chức thực hiện và thường xuyên tuyên truyền, phổ biến Quy định này dưới nhiều hình thức như: niêm yết tại Ủy ban nhân dân cấp huyện, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp huyện, cấp xã
- Điều 7. Đối với đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- Việc tách thửa đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được thực hiện đối với hai trường hợp, tách thành hai hoặc nhiều thửa có cùng mục đích sử dụng đất, hoặc tách t...
- Việc tách thửa phải kèm theo bản thuyết minh dự án đầu tư phù hợp do người sử dụng đất tự viết.
- Điều 1 3 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:
- a) Tổ chức thực hiện và thường xuyên tuyên truyền, phổ biến Quy định này dưới nhiều hình thức như: niêm yết tại Ủy ban nhân dân cấp huyện, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp huyện, cấp xã
Điều 7. Đối với đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1. Việc tách thửa đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được thực hiện đối với hai trường hợp, tá...
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Trách nhiệm của các sở, ngành và đơn vị liên quan 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections