Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2021.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 176/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 176/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đảm bảo an toàn, a...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2021.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ Q uản lý, vận hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
  • B ảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin
Removed / left-side focus
  • Q uản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II
  • của UBND tỉnh Bắc Giang)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Q... Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 44 /2021/QĐ-UBND ngày 30 / 8 /2021 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II (Gọi tắt là mạng TSLCD cấp II) tại các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các nội dung về bảo đảm an toàn hạ tầng mạng, an toàn máy chủ, an toàn dữ liệu, an toàn thiết bị và người dùng đầu cuối, quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống thông tin, quản lý thuê dịch vụ công nghệ thông tin, giám sát an toàn hệ thống thông tin và ứng cứu xử lý sự cố an toàn thông tin tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định các nội dung về bảo đảm an toàn hạ tầng mạng, an toàn máy chủ, an toàn dữ liệu, an toàn thiết bị và người dùng đầu cuối, quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống thông tin, quản lý...
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II (Gọi tắt là mạng TSLCD cấp II) tại các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, cá nhân tham gia quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng TSLCD cấp II tại cơ quan nhà nước các cấp tỉnh Bắc Giang; doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước; các tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với các sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh
  • Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, cá nhân tham gia quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng TSLCD cấp II tại cơ quan nhà nước các cấp tỉnh Bắc Giang
  • doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Mạng TSLCD cấp II tại cơ quan Nhà nước các cấp tỉnh Bắc Giang là phân hệ của mạng TSLCD được kết nối đến các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh thông qua hạ tầng truyền dẫn của doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh. 2. Cơ quan, đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II là các c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải tuân theo nguyên tắc đảm bảo an toàn thông tin được quy định tại Điều 41 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước và Điều 4 Luật An toàn thông tin mạng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin
  • Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải tuân theo nguyên tắc đảm bảo an toàn thông tin được quy định tại Điều 41 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Mạng TSLCD cấp II tại cơ quan Nhà nước các cấp tỉnh Bắc Giang là phân hệ của mạng TSLCD được kết nối đến các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh thông qua hạ tầng truyền dẫn của doanh nghiệp viễn th...
  • 2. Cơ quan, đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II là các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang có điểm kết nối vào mạng TSLCD cấp II.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng mạng TSLCD cấp II 1. Nguyên tắc quản lý, vận hành mạng TSLCD cấp II thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT . 2. Thông tin được sử dụng, chia sẻ và lưu trữ trên mạng TSLCD cấp II phải là những thông tin phục vụ cho hoạt động quản lý điều hành và chuyên môn nghiệp v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bảo đảm an toàn hạ tầng mạng 1. Quản lý hạ tầng mạng nội bộ a) Tuân thủ các quy định kiến trúc hệ thống, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; cài đặt, cấu hình, tổ chức hệ thống mạng phù hợp với các tiêu chuẩn ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Nhà nước, bảo đảm an toàn thông tin; hạn chế sử dụng mô hình mạng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bảo đảm an toàn hạ tầng mạng
  • 1. Quản lý hạ tầng mạng nội bộ
  • a) Tuân thủ các quy định kiến trúc hệ thống, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng mạng TSLCD cấp II
  • 1. Nguyên tắc quản lý, vận hành mạng TSLCD cấp II thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT .
  • 2. Thông tin được sử dụng, chia sẻ và lưu trữ trên mạng TSLCD cấp II phải là những thông tin phục vụ cho hoạt động quản lý điều hành và chuyên môn nghiệp vụ của đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ứng dụng khai thác, sử dụng trên mạng TSLCD cấp II 1. Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành tác nghiệp tỉnh Bắc Giang. 2. Hệ thống Thư điện tử công vụ tỉnh Bắc Giang. 3. Hệ thống thông tin Một cửa điện tử tỉnh Bắc Giang. 4. Hệ thống thông tin báo cáo tỉnh Bắc Giang. 5. Cổng Dịch vụ công tỉnh Bắc Giang. 6. Cổng Thông tin điệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảo đảm an toàn máy chủ 1. Trên hệ thống máy chủ a) Hệ điều hành được cài đặt là phần mềm có bản quyền (bao gồm bản quyền thương mại hoặc mã nguồn mở có nguồn gốc rõ ràng), các dịch vụ cài đặt trên máy chủ là các dịch vụ được sử dụng dùng chung cho cơ quan, đơn vị, không cài đặt các dịch vụ không sử dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bảo đảm an toàn máy chủ
  • 1. Trên hệ thống máy chủ
  • a) Hệ điều hành được cài đặt là phần mềm có bản quyền (bao gồm bản quyền thương mại hoặc mã nguồn mở có nguồn gốc rõ ràng), các dịch vụ cài đặt trên máy chủ là các dịch vụ được sử...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các ứng dụng khai thác, sử dụng trên mạng TSLCD cấp II
  • 1. Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành tác nghiệp tỉnh Bắc Giang.
  • 2. Hệ thống Thư điện tử công vụ tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định về kết nối đối với doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ mạng TSLCD cấp II 1. Kết nối đối với doanh nghiệp viễn thông cung cấp kết nối cho mạng TSLCD cấp II thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT được sửa đổi tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT . 2. Căn cứ vào nhu cầu quản lý tập...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bảo đảm an toàn dữ liệu 1. Quản lý tài khoản và chữ ký số a) Khi cấp tài khoản, chữ ký số lần đầu cho người dùng truy nhập, cơ quan, đơn vị vận hành phải thông báo (qua email, điện thoại) và người dùng phải thay đổi mật khẩu sau khi đăng nhập thành công lần đầu; b) Các hệ thống thông tin khi phân quyền phải thiết lập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bảo đảm an toàn dữ liệu
  • 1. Quản lý tài khoản và chữ ký số
  • a) Khi cấp tài khoản, chữ ký số lần đầu cho người dùng truy nhập, cơ quan, đơn vị vận hành phải thông báo (qua email, điện thoại) và người dùng phải thay đổi mật khẩu sau khi đăng nhập thành cô...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định về kết nối đối với doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ mạng TSLCD cấp II
  • 1. Kết nối đối với doanh nghiệp viễn thông cung cấp kết nối cho mạng TSLCD cấp II thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT được sửa đổi tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 12/2019...
  • Căn cứ vào nhu cầu quản lý tập trung về kết nối và tốc độ sử dụng đối với đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II (thông qua đề xuất của Sở Thông tin và Truyền thông) doanh nghiệp viễn thông phải bảo đảm...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định về bảo đảm an toàn thông tin cho mạng TSLCD cấp II 1. Quy định chung về bảo đảm an toàn thông tin cho hạ tầng mạng TSLCD cấp II thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT . 2. Mạng TSLCD cấp II phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 2, Điều 12 Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT được sửa...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Ứng cứu xử lý sự cố an toàn thông tin 1. Nguyên tắc ứng cứu xử lý sự cố a) Chủ động, kịp thời, nhanh chóng, chính xác, đồng bộ và hiệu quả; b) Phối hợp chặt chẽ, tuân thủ quy định của pháp luật về điều phối ứng cứu sự cố an toàn thông tin; c) Ứng cứu xử lý sự cố trước hết phải được thực hiện, xử lý bằng lực lượng tại chỗ và tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Ứng cứu xử lý sự cố an toàn thông tin
  • 1. Nguyên tắc ứng cứu xử lý sự cố
  • a) Chủ động, kịp thời, nhanh chóng, chính xác, đồng bộ và hiệu quả;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định về bảo đảm an toàn thông tin cho mạng TSLCD cấp II
  • 1. Quy định chung về bảo đảm an toàn thông tin cho hạ tầng mạng TSLCD cấp II thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT .
  • 2. Mạng TSLCD cấp II phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại khoản 2, Điều 12 Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT được sửa đổi tại điểm 2, điểm 3 khoản 5 Điều 1 Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Có trách nhiệm quản lý nhà nước đối với mạng TSLCD cấp II của tỉnh. Là cơ quan đầu mối chủ trì, phối hợp với các cơ quan Nhà nước, doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan trên địa bàn tỉnh trong việc quản lý, cung cấp, kết nối, khai thác và sử dụng mạng TSLCD cấp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống thông tin 1. Bảo đảm an toàn thông tin là yêu cầu bắt buộc, phải được thực hiện thường xuyên, liên tục trong suốt quá trình thiết kế, xây dựng, vận hành, nâng cấp, hủy bỏ hệ thống thông tin. 2. Khi thiết kế xây dựng, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin, chủ quản hệ thống thông tin phải xây d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống thông tin
  • 1. Bảo đảm an toàn thông tin là yêu cầu bắt buộc, phải được thực hiện thường xuyên, liên tục trong suốt quá trình thiết kế, xây dựng, vận hành, nâng cấp, hủy bỏ hệ thống thông tin.
  • Khi thiết kế xây dựng, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin, chủ quản hệ thống thông tin phải xây dựng phương án bảo đảm an toàn thông tin trong hồ sơ thiết kế và gửi đơn vị chuyên trách về an toàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • Có trách nhiệm quản lý nhà nước đối với mạng TSLCD cấp II của tỉnh.
  • Là cơ quan đầu mối chủ trì, phối hợp với các cơ quan Nhà nước, doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan trên địa bàn tỉnh trong việc quản lý, cung cấp, kết nối, khai thác và sử dụn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách hàng năm, chủ trì phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí bảo đảm triển khai các nhiệm vụ, kết nối, quản lý, vận hành và sử dụng mạng TSLCD cấp II trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh. 2. Kiểm tra, h...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý thuê dịch vụ công nghệ thông tin 1. Khi ký kết hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin, cơ quan, đơn vị sử dụng dịch vụ phải xác định rõ phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của các bên về bảo đảm an toàn thông tin. Trong hợp đồng phải bao gồm các điều khoản về việc xử lý vi phạm quy định bảo đảm an toàn thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý thuê dịch vụ công nghệ thông tin
  • Khi ký kết hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin, cơ quan, đơn vị sử dụng dịch vụ phải xác định rõ phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của các bên về bảo đảm an toàn thông tin.
  • Trong hợp đồng phải bao gồm các điều khoản về việc xử lý vi phạm quy định bảo đảm an toàn thông tin và trách nhiệm bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm của bên cung cấp dịch vụ gây ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • Căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách hàng năm, chủ trì phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí bảo đảm triển khai các nhiệm vụ, kết nối, quản lý...
  • 2. Kiểm tra, hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí đã giao cho các cơ quan, đơn vị theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng kết nối và dịch vụ cho mạng TSLCD cấp II 1. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm được quy định tại Điều 16 Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT và quy định tại Điều 6 của Quy chế này. 2. Chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, giám sát của Sở Thông tin và Truyền thông trong thực hiện các quy định củ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giám sát an toàn hệ thống thông tin 1. Các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh Bắc Giang được cài đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh là đối tượng bắt buộc giám sát an toàn thông tin. 2. Đối với các hệ thống thông tin, phần mềm, ứng dụng, cơ sở dữ liệu được lưu ký tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh/hệ thống máy chủ riê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giám sát an toàn hệ thống thông tin
  • 1. Các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh Bắc Giang được cài đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh là đối tượng bắt buộc giám sát an toàn thông tin.
  • Đối với các hệ thống thông tin, phần mềm, ứng dụng, cơ sở dữ liệu được lưu ký tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh/hệ thống máy chủ riêng của cơ quan, đơn vị hoặc lưu ký tại doanh nghiệp ngoài, chủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng kết nối và dịch vụ cho mạng TSLCD cấp II
  • 1. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm được quy định tại Điều 16 Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT và quy định tại Điều 6 của Quy chế này.
  • Chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, giám sát của Sở Thông tin và Truyền thông trong thực hiện các quy định của pháp luật về điều hành hoạt động, duy trì, bảo đảm an toàn thông tin, chất lượng dịch vụ trên m...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II 1. Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 19 Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9, Điều 1 Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT . 2. Trong trường hợp có kế hoạch di dời trụ sở làm việc, nâng cấp, bảo trì mạng nội bộ hoặc bắt buộc phải...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc bảo đảm an toàn thông tin cho Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh và các hệ thống thông tin của tỉnh. 2. Thực hiện thủ tục xác định cấp độ an toàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Sở Thông tin và Truyền thông
  • Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc bảo đảm an toàn thông tin cho Trung tâm tích hợp...
  • Thực hiện thủ tục xác định cấp độ an toàn thông tin và bảo đảm an toàn cho các hệ thống thông tin theo quy định của Luật An toàn thông tin mạng, Nghị định số 85/2016/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II
  • 1. Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 19 Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9, Điều 1 Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT .
  • 2. Trong trường hợp có kế hoạch di dời trụ sở làm việc, nâng cấp, bảo trì mạng nội bộ hoặc bắt buộc phải thay đổi hệ thống mạng tại đơn vị ảnh hưởng đến mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng mạng TSLCD cấp II 1. Cá nhân sử dụng (thuộc các cơ quan, đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II) khi kết nối vào mạng TSLCD cấp II phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành và sử dụng mạng TSLCD cấp II. Tùy thuộc vào mức độ vi phạm sẽ bị xem xét, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhi...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công an tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch, kiểm soát, phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chặn các loại tội phạm lợi dụng hệ thống thông tin gây phương hại đến an ninh quốc gia, gây mất an ninh trật tự và an toàn xã hội trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Công an tỉnh
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch, kiểm soát, phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chặn các loại tội phạm lợi dụng hệ thống thông tin...
  • 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong công tác thanh tra, kiểm tra về an toàn thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng mạng TSLCD cấp II
  • Cá nhân sử dụng (thuộc các cơ quan, đơn vị sử dụng mạng TSLCD cấp II) khi kết nối vào mạng TSLCD cấp II phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành và sử dụng mạng TSLCD cấp II.
  • Tùy thuộc vào mức độ vi phạm sẽ bị xem xét, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương I II

Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, tổ chức triển khai và kiểm tra thực hiện Quy chế này; phân công đơn vị chuyên môn có trách nhiệm quản lý, khai thác sử dụng mạng TSLCD cấp II thường xuyên kiểm tra, giám sát, đôn đốc, phối hợp với các cơ quan đơn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các cơ quan, đơn vị 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác bảo đảm an toàn thông tin của cơ quan, đơn vị mình. 2. Phân công bộ phận hoặc công chức, viên chức chuyên trách bảo đảm an toàn thông tin của cơ quan, đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các cơ quan, đơn vị
  • 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác bảo đảm an toàn thông tin của cơ quan, đơn...
  • 2. Phân công bộ phận hoặc công chức, viên chức chuyên trách bảo đảm an toàn thông tin của cơ quan, đơn vị
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, tổ chức triển khai và kiểm tra thực hiện Quy chế này
  • phân công đơn vị chuyên môn có trách nhiệm quản lý, khai thác sử dụng mạng TSLCD cấp II thường xuyên kiểm tra, giám sát, đôn đốc, phối hợp với các cơ quan đơn vị, cá nhân liên quan thực hiện tốt Qu...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung; các cơ quan, đơn vị quản lý, vận hành, sử dụng mạng TSLCD cấp II phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan, đơn vị 1. Trách nhiệm của công chức, viên chức phụ trách an toàn thông tin a) Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin của cơ quan, đơn vị; b) Tham mưu lãnh đạo cơ quan, đơn vị ban hành các quy định, quy trình nội bộ, triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan, đơn vị
  • 1. Trách nhiệm của công chức, viên chức phụ trách an toàn thông tin
  • a) Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin của cơ quan, đơn vị;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung
  • các cơ quan, đơn vị quản lý, vận hành, sử dụng mạng TSLCD cấp II phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Bảo đảm an toàn thiết bị và người dùng đầu cuối 1. Trên máy tính cá nhân phải thiết lập chế độ tự động cập nhật bản vá hệ điều hành trên máy tính, phải thiết lập mật khẩu truy nhập chế độ tự động bảo vệ màn hình sau 10 phút không sử dụng; sử dụng những trình duyệt an toàn, đáng tin cậy, cài đặt phần mềm phòng chống mã độc;...
Điều 16. Điều 16. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác Các tổ chức, cá nhân khác có sử dụng các hệ thống thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai hoặc liên quan đến hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang phải tuân thủ Quy chế này và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan.
Điều 17. Điều 17. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề khó khăn, vướng mắc phát sinh đề nghị cơ quan, đơn vị gửi ý kiến về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền thông) để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.