Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
Removed / left-side focus
  • Quy định phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước đã được đưa vào khai thác, sử dụng và vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Đối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về phân loại, phân cấp công trình thủy lợi; năng lực của tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ, thu hồi giấy phép đối với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về phân loại, phân cấp công trình thủy lợi
  • năng lực của tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi
  • thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ, thu hồi giấy phép đối với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định việc phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước đã được đưa v...
  • Đối với các công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng bằng các nguồn vốn khác, việc tổ chức quản lý, vận hành do chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu quyết định trên cơ sở vận dụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động liên quan đến thủy lợi trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động liên quan đến thủy lợi trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Hệ thống công trình thuỷ lợi" là tập hợp các công trình thuỷ lợi có liên quan trực tiếp với nhau trong quản lý, vận hành và bảo vệ trong một lưu vực hoặc một khu vực nhất định. 2. “Hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh” là hệ thống công trình có l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống công trình thủy lợi là hệ thống bao gồm các công trình thủy lợi có liên quan trực tiếp với nhau về mặt khai thác và bảo vệ trong một khu vực. 2. Hồ chứa nước là công trình được hình thành bởi đập dâng nước và các công trình có liên quan để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ chứa nước là công trình được hình thành bởi đập dâng nước và các công trình có liên quan để tích trữ nước có nhiệm vụ điều tiết dòng chảy, cắt, giảm lũ, cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp, c...
  • 3. Đập là công trình được xây dựng để dâng nước hoặc cùng các công trình có liên quan tạo hồ chứa nước.
  • 4. Bờ bao thủy lợi là công trình phân vùng, ngăn nước để bảo vệ cho một khu vực.
Removed / left-side focus
  • 2. “Hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh” là hệ thống công trình có liên quan trực tiếp với nhau trong quản lý, vận hành và bảo vệ trong một lưu vực hoặc một khu vực nhất định liên quan đến 2 tỉn...
  • 3. "Hệ thống công trình thuỷ lợi liên huyện" là hệ thống công trình thuỷ lợi có liên quan hoặc phục vụ tưới, tiêu, cấp nước cho tổ chức, cá nhân hưởng lợi thuộc 2 huyện, thành phố trở lên.
  • "Hệ thống công trình thuỷ lợi liên xã" là hệ thống công trình thuỷ lợi có liên quan hoặc phục vụ tưới, tiêu, cấp nước cho tổ chức, cá nhân hưởng lợi thuộc từ 2 xã, phường hoặc thị trấn trở lên (sau...
Rewritten clauses
  • Left: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Left: 1. "Hệ thống công trình thuỷ lợi" là tập hợp các công trình thuỷ lợi có liên quan trực tiếp với nhau trong quản lý, vận hành và bảo vệ trong một lưu vực hoặc một khu vực nhất định. Right: 1. Hệ thống công trình thủy lợi là hệ thống bao gồm các công trình thủy lợi có liên quan trực tiếp với nhau về mặt khai thác và bảo vệ trong một khu vực.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc phân cấp quản lý , khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi 1. Bảo đảm tính hệ thống của công trình, không chia cắt theo địa giới hành chính, củng cố vững chắc mối quan hệ giữa các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trong quá trình quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi. 2. Giữ sự ổn định trong quá trình qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa nước 1. Đập, hồ chứa nước quan trọng đặc biệt, phải có 07 kỹ sư có chuyên ngành thủy lợi, trong đó có ít nhất 02 người có thâm niên quản lý, vận hành đập, hồ chứa nước từ 05 năm trở lên, có giấy chứng nhận qua lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa nước
  • Đập, hồ chứa nước quan trọng đặc biệt, phải có 07 kỹ sư có chuyên ngành thủy lợi, trong đó có ít nhất 02 người có thâm niên quản lý, vận hành đập, hồ chứa nước từ 05 năm trở lên, có giấy chứng nhận...
  • 2. Đập, hồ chứa nước lớn:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc phân cấp quản lý , khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi
  • 1. Bảo đảm tính hệ thống của công trình, không chia cắt theo địa giới hành chính, củng cố vững chắc mối quan hệ giữa các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trong quá trình quản lý, khai thác và bảo vệ...
  • 2. Giữ sự ổn định trong quá trình quản lý, khai thác và bảo vệ nhằm đáp ứng được yêu cầu sản xuất nông nghiệp và đời sống kinh tế xã hội của nhân dân, đảm bảo sự bền vững.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 1. Phân cấp cho các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh trực tiếp quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình đầu mối, các trục kênh chính và các công trình điều tiết nước có quy mô vừa và lớn thuộc hệ thống công trình thuỷ lợi l...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp công trình thủy lợi Phân cấp công trình thủy lợi để thiết kế công trình và để quản lý các nội dung khác được quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các quy định của pháp luật có liên quan. 1. Cấp công trình thủy lợi được xác định theo nguyên tắc sau: a) Xác định cấp công trình theo năng lực phục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phân cấp công trình thủy lợi để thiết kế công trình và để quản lý các nội dung khác được quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • 1. Cấp công trình thủy lợi được xác định theo nguyên tắc sau:
  • a) Xác định cấp công trình theo năng lực phục vụ, khả năng trữ nước của hồ chứa, đặc tính kỹ thuật và điều kiện địa chất nền của các công trình trong cụm đầu mối.
Removed / left-side focus
  • Phân cấp cho các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh trực tiếp quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình đầu mối, các trục kênh chính và các công trình đ...
  • a) Hồ chứa: Hồ chứa có dung tích chứa từ 500.000 m 3 trở lên hoặc có chiều cao đập từ 10 m trở lên, có quy mô tưới phạm vi liên xã;
  • b) Đập dâng: Chiều cao đập từ 10 m trở lên, có quy mô tưới phạm vi liên xã;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi Right: Điều 5. Phân cấp công trình thủy lợi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu chung đối với tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi 1. Doanh nghiệp phải có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Tổ chức thủy lợi cơ sở phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Có nội quy hoặc quy chế được cơ quan có thẩm quyền công nhận theo quy định của Luật Hợp tác xã, Bộ luật Dân sự và các quy định khác có liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu chung đối với tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi
  • 1. Doanh nghiệp phải có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
  • 2. Tổ chức thủy lợi cơ sở phải bảo đảm các yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm các sở, ban, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Căn cứ Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan, hướng dẫn các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan xây dựng danh mục cá...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về các bộ phận chuyên môn nghiệp vụ của doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi phải có các bộ phận sau: a) Bộ phận chuyên trách về quản lý công trình; b) Bộ phận chuyên trách về quản lý nước; c) Bộ phận chuyên trách về quản lý kinh tế. 2. Ngoài quy định tại khoản 1 Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về các bộ phận chuyên môn nghiệp vụ của doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi
  • 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi phải có các bộ phận sau:
  • a) Bộ phận chuyên trách về quản lý công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm các sở, ban, ngành
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Căn cứ Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan, hướng dẫn các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn tất cả các công trình thủy lợi nằm trên địa bàn theo phân cấp. b)...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn của giấy phép 1. Giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi có thời hạn tối đa là 05 năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn tối đa là 03 năm. 2. Cơ quan cấp giấy phép quyết định việc thay đổi thời hạn của giấy phép trong trường hợp công trình thủy lợi có nguy cơ mất an toàn; h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thời hạn của giấy phép
  • 1. Giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi có thời hạn tối đa là 05 năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn tối đa là 03 năm.
  • 2. Cơ quan cấp giấy phép quyết định việc thay đổi thời hạn của giấy phép trong trường hợp công trình thủy lợi có nguy cơ mất an toàn
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi
  • 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn tất cả các công trình thủy lợi nằm trên địa bàn theo phân cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2021 và thay thế Quyết định số 97/2010/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác trạm bơm điện cố định 1. Trạm bơm điện có loại máy bơm công suất từ 11.000 m 3 /h trở lên: a) Trạm bơm có từ 09 máy trở lên, bố trí 03 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, 01 kỹ sư cơ điện, 10 trung cấp cơ điện hoặc thủy lợi có thâm niên quản lý, vận hành từ 05 năm trở lê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác trạm bơm điện cố định
  • 1. Trạm bơm điện có loại máy bơm công suất từ 11.000 m 3 /h trở lên:
  • a) Trạm bơm có từ 09 máy trở lên, bố trí 03 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, 01 kỹ sư cơ điện, 10 trung cấp cơ điện hoặc thủy lợi có thâm niên quản lý, vận hành từ 05 năm trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2021 và thay thế Quyết định số 97/2010/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác v...
  • 2. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II PHÂN LOẠI VÀ PHÂN CẤP CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Điều 4. Điều 4. Phân loại công trình thủy lợi Loại công trình thủy lợi quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Thủy lợi được phân loại cụ thể như sau: 1. Đập, hồ chứa nước quan trọng đặc biệt thuộc một trong các trường hợp sau: a) Đập có chiều cao từ 100m trở lên hoặc đập của hồ chứa nước quy định tại điểm b, điểm c khoản này; b) Hồ chứa nước có dun...
Chương III Chương III QUY ĐỊNH VỀ NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Điều 10. Điều 10. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác cống đầu mối, hệ thống dẫn, chuyển nước 1. Đối với cống dưới đê sông cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; các cống ngăn sông lớn vận hành bằng điện: a) Cống dưới đê sông cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; cống ngăn sông lớn vận hành bằng điện bố trí 01 kỹ sư chuyên ngành thủy...
Điều 11. Điều 11. Đào tạo về quản lý, khai thác công trình thủy lợi 1. Các cơ sở đào tạo có chức năng, nhiệm vụ, năng lực phù hợp được tổ chức các khóa đào tạo, đào tạo lại nâng cao năng lực, nghiệp vụ cho các đối tượng làm công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi, quản lý đập. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, ban hành...
Điều 12. Điều 12. Trách nhiệm tuân thủ yêu cầu năng lực trong khai thác công trình thủy lợi 1. Tổ chức, cá nhân tham gia khai thác công trình thủy lợi phải có năng lực phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của công trình theo quy định của Nghị định này; chịu trách nhiệm trước pháp luật về những hậu quả, thiệt hại do việc không bảo đảm các yêu cầ...
Chương IV Chương IV CẤP GIẤY PHÉP CHO CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI