Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
19/2021/QĐ-UBND
Right document
Quyết định quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
41/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2014 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, như sau: “2. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn a) Dự án sử dụng đất vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sả...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2014 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, như...
- “2. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn
- a) Dự án sử dụng đất vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư, đặc biệt ưu đãi đầu tư:
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024 được Nhà nước cho thuê đất mà thuộc trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 3. Các đối tượng khác liên quan đến việc tính, thu, nộp, quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024 được Nhà nước cho thuê đất mà thuộc trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
- Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
- Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chị...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 9 năm 2021./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm 1. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn: a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất là 0,5% tại các xã thuộc huyện; b) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất là 1% tại các thị trấn thuộc huyện. 2. Đối với địa bàn có điều kiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm
- 1. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn:
- a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất là 0,5% tại các xã thuộc huyện;
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 9 năm 2021./.
Unmatched right-side sections