Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng, mức trợ giúp xã hội khẩn cấp, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng và mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng tại cơ sở trợ giúp xã hội đối với đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . M ức chuẩn trợ giúp xã hội Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 360.000 đồng/tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng t ại cộng đồng ; Mức hỗ trợ đối với hộ gia đình, cá nhân chăm sóc, nuôi dưỡng đối tuộng tại cộng đồng 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng tại cộng đồng: Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định 20/2021/NĐ- CP được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 2 Ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể và hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng t ại cộng đồng ; Mức hỗ trợ đối với hộ gia đình, cá nhân chăm sóc, nuôi dưỡng đối tuộng tại cộng đồng
  • 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng tại cộng đồng: Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định 20/2021/NĐ
  • CP được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 2 Nghị quyết này nhân với hệ số tương ứng quy định (theo Phụ lục số 01):
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể và hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng t ại cộng đồng ; Mức hỗ trợ đối với hộ gia đình, cá nhân chăm sóc, nuôi dưỡng đối tuộng tại cộng đồng
  • 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng tại cộng đồng: Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định 20/2021/NĐ
  • CP được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 2 Nghị quyết này nhân với hệ số tương ứng quy định (theo Phụ lục số 01):
Target excerpt

Điều 2. Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể và hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức trợ giúp xã hội khẩn cấp 1. Hỗ trợ lương thực: Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian 01 tháng cho mỗi đợt hỗ trợ đối với các đối tượng thuộc hộ thiếu đói dịp Tết âm lịch. Hỗ trợ không quá 3 tháng cho mỗi đợt hỗ trợ cho đối tượng thiếu đói do thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý do bất khả kháng khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội 1. Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 24 Nghị định 20/2021/NĐ- CP khi sống tại cơ sở trợ giúp xã hội được hưởng mức trợ cấp nuôi dưỡng, trợ cấp sinh hoạt phí hàng tháng cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 2 Nghị quyết này nhân với hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí đảm bảo 1. Kinh phí thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, hỗ trợ nhận chăm sóc tại cộng đồng và kinh phí thực hiện chi trả chính sách được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội hằng năm theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước. 2. Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng bảo trợ xã hội tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh, tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết số 163/2009...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chế độ công tác phí, chế dộ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh
Điều 1. Điều 1. Nhất trí thông qua quy định ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên như Tờ trình số 539/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tinh trình tại kỳ họp.
Điều 3. Điều 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua./. Nơi nhận: - UBTVQH; - Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản); - Bộ Tài chính; - TT Tỉnh ủy; - HĐND, UBND tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - ĐBQH...