Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành giá sản phẩm dịch vụ công hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành giá sản phẩm dịch vụ công hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La gồm các nội dung như sau: 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng a) Phạm vi áp dụng Quyết định này quy định giá sản phẩm dịch vụ công hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La làm cơ sở để đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 4 năm 2021 và thay thế Quyết định số 3374/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân. 1. Đối tượng nộp lệ phí: - Lệ phí hộ tịch: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. - Lệ phí đăng ký cư trú: Người thực hiện đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký cư trú t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 4 năm 2021 và thay thế Quyết định số 3374/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân.
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí:
  • - Lệ phí hộ tịch: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 4 năm 2021 và thay thế Quyết định số 3374/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân. 1. Đối tượng nộp lệ phí: - Lệ phí hộ tịch: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch th...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, tổ chức kiểm tra việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 1. Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh: - Mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch theo Phụ lục số 1. - Mức thu bằng tiền lệ phí đăng ký cư trú theo Phụ lục số 2. - Mức thu bằng tiền lệ phí chứng minh nhân dân theo Phụ lục số 3.
Điều 3. Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân. Đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân nộp 100% tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử d...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân quy định tại các Quyết định: số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008, số 2802/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008, số 2924/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009, số 2868/2010/QĐ-UBND ngày 23/9/2010 của Ủy ban nhân dâ...
Điều 5. Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.