Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2021.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; các chủ rừng và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Khung giá các loại rừng trên đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Khung giá các loại rừng theo Quy định này là căn cứ để áp dụng đối với các trường hợp định giá rừng theo quy định tại Điều 91 Luật Lâm nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến việc xác định và áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi áp dụng Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định này là căn cứ để: 1. Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, tổ chức đấu giá quyền sử dụng rừng, cho thuê rừng; tính giá trị rừng khi thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 1, Điều 91 Luật Lâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân chia rừng để áp dụng khung giá Phân chia rừng để định giá, thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH ÁP DỤNG KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phương pháp áp dụng khung giá các loại rừng 1. Khung giá rừng tự nhiên được quy định tại Phụ lục I đính kèm; Khung giá rừng trồng được quy định tại Phụ lục II đính kèm Quyết định này. 2. Cách xác định trữ lượng rừng và giá rừng. a) Giá rừng được xác định theo trạng thái rừng và phân cấp trữ lượng, mỗi cấp cách nhau 10 m 3 /cấp:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh khung giá các loại giá rừng Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh khung giá các loại rừng trong các trường hợp: 1. Khi có điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng rừng. 2. Khi khung giá rừng có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian 06 (sáu) tháng trở lên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH VÀ CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với sở, ngành, đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai quy định về áp dụng khung giá các loại rừng, xác định giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh đúng quy định pháp luật. 2. Tổ chức theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, xử lý các vấn đề có liên quan đến giá thuê rừng trên đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn quản lý, sử dụng nguồn thu từ giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, bồi thường rừng theo quy định. 2. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung khun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cục thuế tỉnh 1. Tiếp nhận hồ sơ, xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của tổ chức, do cơ quan chức năng gửi đến. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn các Chi cục thuế Khu vực trên địa bàn tỉnh tiếp nhận hồ sơ, xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sở Tài nguyên và Môi trường Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi rừng, giao đất gắn với giao rừng, cho thuê môi trường rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng và bồi thường thiệt hại về rừng đúng quy định Luật Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ủy ban nhân dân các huyện có rừng Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và sở, ngành, đơn vị chức năng có liên quan triển khai thực hiện quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn đúng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chi cục Kiểm lâm và các chủ rừng 1. Chi cục Kiểm lâm, các Ban quản lý rừng phòng hộ, các Vườn quốc gia, các Công ty lâm nghiệp và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao rừng, thực hiện áp dụng khung giá các loại rừng theo quy định tại Quyết định này. 2. Chủ rừng là các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân thực hiện nghĩa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy đ...
Điều 2 Điều 2 . UBND tỉnh Hà Tĩnh phân cấp cho Sở Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 3 Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức xác định chỉ số giá xây dựng; giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh theo phương pháp do Bộ Xây dựng hướng dẫn; công bố theo q...
Điều 4. Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2025; Quyết định này thay thế Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 13/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết...