Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Yên
05/2021/NQ-HĐND
Right document
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
20/2021/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Yên Right: Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức hỗ trợ mai táng phí, mức trợ giúp xã hội khẩn cấp và mức trợ cấp đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đối tượng áp dụng Người hưởng chính sách tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; trợ giúp xã hội khẩn cấp và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng
- Người hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên hàng tháng tại cộng đồng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức hỗ trợ mai táng phí, mức trợ giúp xã hội khẩn cấp và mức trợ cấp đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội áp dụng trê... Right: Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; trợ giúp xã hội khẩn cấp và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Yên là 360.000 đồng/tháng. 2. Hỗ trợ mai táng phí: Mức hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 bằng 20 lần mức chuẩn giúp trợ cấp xã hội...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ chi phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con của người đơn thân nghèo đang nuôi con quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người từ đủ 80 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:
- a) Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng;
- b) Con của người đơn thân nghèo đang nuôi con quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định này;
- Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ
- 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Yên là 360.000 đồng/tháng.
- 3. Mức trợ giúp xã hội khẩn cấp:
- Left: Hỗ trợ mai táng phí: Right: Điều 11. Hỗ trợ chi phí mai táng
- Left: Mức hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 bằng 20 lần mức chuẩn giúp trợ cấp xã hội (20 lần x 360.000 đồng). Right: Mức hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này tối thiểu bằng 20 lần mức chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo Luật định, tăng cường kiểm tra,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch; hỗ trợ theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, cộng đồng nơi sinh sống của đối tượng. 2. Chế độ, chính sách trợ giúp xã hội được thay đổi theo điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội
- 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch; hỗ trợ theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, cộng đồng nơi sinh sống của đối tượng.
- 2. Chế độ, chính sách trợ giúp xã hội được thay đổi theo điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Unmatched right-side sections