Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 46

Cross-check map

1 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Open section

Tiêu đề

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Right: Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/9/2021. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/9/2021.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh đối với: a) Dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước; b) Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí ch...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng; tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước
  • 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng
  • tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định việc quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh đối với:
  • a) Dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin của mình và phục vụ lợi ích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin củ...
  • 2. Kinh phí xây dựng và duy trì cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được tổng hợp vào dự toán chi ngân sách của ngành hoặc địa phương đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ trương đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trình tự, thủ tục, lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Trước ngày 01/9 hàng năm, Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ vào các văn bản quy định, hướng dẫn của Trung ương và nhu cầu ứn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động n...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chủ trương đầu tư
  • 1. Đối với dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trình tự, thủ tục, lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
  • Trước ngày 01/9 hàng năm, Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ vào các văn bản quy định, hướng dẫn của Trung ương và nhu cầu ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh ti...
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Right: NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Trình t ự , thủ tục chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư, kết thúc đầu tư đưa sản phẩm của dự án vào khai thác sử dụng Trình tự, thủ tục chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư, kết thúc đầu tư đưa sản phẩm của dự án vào khai thác sử dụng được thực hiện theo quy định tại Chương II Nghị định 73/2019/NĐ-CP.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin; pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin
  • pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các quy định khác của pháp luật về công khai, minh bạch thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Trình t ự , thủ tục chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư, kết thúc đầu tư đưa sản phẩm của dự án vào khai thác sử dụng
  • Trình tự, thủ tục chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư, kết thúc đầu tư đưa sản phẩm của dự án vào khai thác sử dụng được thực hiện theo quy định tại Chương II Nghị định 73/2019/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải được người có thẩm quyền quyết định trước khi lập dự án và tổ chức thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định việc giao nhiệm vụ chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thôn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin. 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân; g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin.
  • 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Chủ đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải được người có thẩm quyền quyết định trước khi lập dự án và tổ chức thực hiện theo quy định của Luật Ngân s...
  • 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định việc giao nhiệm vụ chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin do cấp mình quyết định đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Thẩm đ ị nh thiết kế cơ sở dự án 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, trừ các dự án có thiết kế cơ sở thuộc thẩm quyền thẩm định của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Đối với những dự án do Sở T...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu 1. Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu trữ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định để bảo đảm an toàn, dễ dàng quản lý, truy nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu
  • Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu...
  • 2. Thông tin số phải được định kỳ sao chép và lưu trữ theo quy định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại Điều 49 Nghị định này ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Thẩm đ ị nh thiết kế cơ sở dự án
  • Giao Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, trừ các dự án có thiết kế cơ...
  • Đối với những dự án do Sở Thông tin và Truyền thông là chủ đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thành lập hội đồng thẩm định để thẩm định thiết kế cơ sở hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Thẩm định thiết kế chi tiết dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin theo hình thức báo cáo kinh tế kỹ thuật 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế chi tiết đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, trừ các dự án có thiết kế chi tiết thuộc th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chia sẻ thông tin số 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thông suốt giữa các cơ quan nhà nước. 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chia sẻ thông tin số
  • Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thôn...
  • 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện theo các nguyên tắc chính sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Thẩm định thiết kế chi tiết dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin theo hình thức báo cáo kinh tế kỹ thuật
  • Giao Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế chi tiết đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, trừ các dự án có thiết kế...
  • Đối với những dự án do Sở Thông tin và Truyền thông là chủ đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thành lập hội đồng thẩm định để thẩm định thiết kế chi tiết hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của cấp tỉnh. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối thẩm định. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử 1. Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quản lý, điều hành và trao đổi thông tin. 2. Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quả...
  • Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết công việc cho người dân, tổ chức từng bước được chuẩn hoá theo quy định tại Điều 19 Nghị định này và công bố công khai trên trang thông tin điện tử...
  • Trừ trường hợp có quy định khác của pháp luật, mạng nội bộ của cơ quan nhà nước phải kết nối với cơ sở hạ tầng thông tin của Chính phủ để thực hiện việc gửi, trao đổi, xử lý văn bản hành chính tron...
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của cấp tỉnh. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu m...
  • 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của cấp huyện và cấp xã. Giao Phòng Tài...
  • Kế hoạch cấp huyện là đầu mối thẩm định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . Thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin Right: Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử
  • Left: 3. Trình tự và thời gian thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin: Right: tập huấn cho cán bộ, công chức, viên chức kiến thức, kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nghiệm thu sản phẩm của Dự án 1. Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu sản phẩm hoặc hạng mục công việc của dự án với sự tham gia của các tổ chức, cá nhân tư vấn, cung cấp thiết bị, triển khai và cơ quan, đơn vị liên quan ( nếu có ). 2. Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nghiệm thu bàn giao, đưa sản phẩm hoặc hạng mục công việc của dự án và...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm 1. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin. 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm
  • Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tro...
  • 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô và thời gian triển khai giữa các dự án ứng dụng công nghệ thông tin, tránh đầu tư trùng lặp. Khuyến khích việc đầu tư các giải pháp và sản phẩm dù...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nghiệm thu sản phẩm của Dự án
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu sản phẩm hoặc hạng mục công việc của dự án với sự tham gia của các tổ chức, cá nhân tư vấn, cung cấp thiết bị, triển khai và cơ quan, đơn vị liên quan ( nếu có ).
  • Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nghiệm thu bàn giao, đưa sản phẩm hoặc hạng mục công việc của dự án vào khai thác, sử dụng đạt yêu cầu và được các bên tham gia nghiệm thu chấp thuận, ký kết biên bản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN SỬ DỤNG KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
  • TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN SỬ DỤNG KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý thực hiện hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước Việc quản lý các hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định 73/2019/NĐ-CP.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế - xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia
  • 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế
  • xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý thực hiện hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước
  • Việc quản lý các hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định 73/2019/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lập Đề cương và dự toán chi tiết Sau khi có quyết định giao dự toán của cơ quan có thẩm quyền, đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện lập Đề cương và dự toán chi tiết áp dụng theo quy định tại Thông tư số 03/2020/TT-BTTTT ngày 24/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt độn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin. 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu
  • 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin.
  • 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ ràng. Quá trình tạo ra hoặc thu thập dữ liệu phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lập Đề cương và dự toán chi tiết
  • Sau khi có quyết định giao dự toán của cơ quan có thẩm quyền, đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện lập Đề cương và dự toán chi tiết áp dụng theo quy định tại Thông tư số 03/2020/TT-BTTTT ngày 24/02/2...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định đề cương và dự toán chi tiết 1. Đối với Đề cương và dự toán chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, giao Sở Thông tin và Truyền thông là Đơn vị đầu mối thẩm định đề cương và dự toán chi tiết. 2. Đối với Đề cương và dự toán chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng; đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng
  • đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đúng quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm định đề cương và dự toán chi tiết
  • 1. Đối với Đề cương và dự toán chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, giao Sở Thông tin và Truyền thông là Đơn vị đầu mối thẩm định đề cương và dự toán chi tiết.
  • 2. Đối với Đề cương và dự toán chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã, giao cơ quan chuyên môn trực thuộc là Đơn vị đầu mối thẩm định đề cương và dự to...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
  • TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các Sở, ngành, UBND cấp huyện có liên quan trong việc tổng hợp, xây dựng Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Hướng dẫn các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện,...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Quy định áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, tiêu chuẩn mở về kết nối mạng, trao đổi, lưu trữ dữ liệu và t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước
  • Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Quy định áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, tiêu chuẩn mở về kết nối mạng, trao đổi, lưu trữ dữ liệu và thông tin trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các Sở, ngành, UBND cấp huyện có liên quan trong việc tổng hợp, xây dựng Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm, trình Ủy ban nh...
  • Hướng dẫn các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các đơn vị liên quan về thực hiện xây dựng thiết kế cơ sở, thiết kế chi tiết, Báo cáo nghiên cứu khả thi, Đề cương và dự toán chi...
Rewritten clauses
  • Left: Chủ trì phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan quản lý các tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng thiết bị công trình sản phẩm công nghệ thông tin. Right: 3) Chủ trì, phối hợp với Ban Cơ yếu Chính phủ, Bộ Công an và các cơ quan liên quan xây dựng và ban hành các quy chuẩn kỹ thuật bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin số và các hệ thống thông tin số tro...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối, bố trí vốn đầu tư các dự án công nghệ thông tin sử dụng vốn đầu tư công trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm và hàng năm theo quy định của Luật đầu tư công.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thông báo về việc tạm ngừng cung cấp thông tin, dịch vụ trên môi trường mạng 1. Trừ trường hợp bất khả kháng, cơ quan nhà nước phải thông báo công khai chậm nhất là 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng cung cấp thông tin và dịch vụ trên mạng để sửa chữa, khắc phục các sự cố hoặc nâng cấp, mở rộng cơ sở hạ tầng thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thông báo về việc tạm ngừng cung cấp thông tin, dịch vụ trên môi trường mạng
  • Trừ trường hợp bất khả kháng, cơ quan nhà nước phải thông báo công khai chậm nhất là 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng cung cấp thông tin và dịch vụ trên mạng để sửa chữa, khắc phục các...
  • a) Thông báo công khai bằng hình thức phù hợp, trừ trường hợp bất khả kháng, và tiến hành các biện pháp khắc phục sự cố ngay sau khi hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước bị lỗi trong quá trình h...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối, bố trí vốn đầu tư các dự án công nghệ thông tin sử dụng vốn đầu tư công trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm và h...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cân đối từ nguồn chi thường xuyên dành cho các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm. 2. Thực hiện thẩm tra quyết toán các d...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kết nối cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan nhà nước với mạng Internet 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm kết nối hạ tầng kỹ thuật của mình với mạng Internet để cung cấp thông tin và dịch vụ hành chính công theo chức năng, nhiệm vụ của mình. 2. Việc kết nối Internet phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Điều 41 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kết nối cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan nhà nước với mạng Internet
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm kết nối hạ tầng kỹ thuật của mình với mạng Internet để cung cấp thông tin và dịch vụ hành chính công theo chức năng, nhiệm vụ của mình.
  • 2. Việc kết nối Internet phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Điều 41 Nghị định này và các quy định khác của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cân đối từ nguồn chi thường xuyên dành cho các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân t...
  • 2. Thực hiện thẩm tra quyết toán các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, thực hiện nghiêm túc Quy định này và các quy định pháp luật khác về đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước. 2. Trong...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp trên môi trường mạng những thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định này do cơ quan đó nắm giữ để phục vụ lợi ích hợp pháp của người dân. 2. Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo nguyên tắc tạo điều kiện cho ngườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp trên môi trường mạng những thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định này do cơ quan đó nắm giữ để phục vụ lợi ích hợp pháp của người dân.
  • 2. Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo nguyên tắc tạo điều kiện cho người dân tiếp cận nhanh chóng, dễ dàng, tránh phải cung cấp nhiều lần cùng một nội dung thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • Các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, thực hiện nghiêm túc Quy định này và các quy định pháp luật khá...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các đơn vị phản ánh gửi về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN
Mục 2 Mục 2 CUNG CẤP NỘI DUNG THÔNG TIN
Điều 19. Điều 19. Xây dựng thống nhất biểu mẫu điện tử 1. Biểu mẫu điện tử trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân phải tuân theo các quy định của pháp luật và đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Thông tin đơn giản, dễ hiểu, không chồng chéo và phù hợp với quy trình công việc liên quan; b) Khuôn dạng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn...
Điều 20. Điều 20. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm xây dựng, duy trì, nâng cấp và cập nhật trang thông tin điện tử của cơ quan mình. 2. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ quy định tại Điều 28 của Luật Công nghệ thông t...
Điều 21. Điều 21. Danh mục dịch vụ hành chính công Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng. 2. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch với cơ quan nhà nước khi thực hiện các dịch vụ hành chính công trên m...
Mục 3 Mục 3 PHÁT TRIỂN VÀ SỬ DỤNG NGUỒN NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 22. Điều 22. Chính sách phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước 1. Nhà nước có chính sách phát triển quy mô và tăng cường chất lượng đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng quy hoạch phát triển nguồn nhân lực công ngh...
Điều 23. Điều 23. Ưu đãi nhân lực công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 1. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước được hưởng chế độ ưu đãi về điều kiện làm việc, bao gồm: a) Ưu đãi về sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin và trang thiết bị; b) Ưu đãi về đào tạo, nâng cao trình độ công nghệ thông tin; c) Ưu đãi khác...