Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 29
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định trách nhiệm của người đứng đầu và tập thể lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm của người đứng đầu và tập thể lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/02/2021 và thay thế Quyết định số 4455/2017/QĐ-UBND ngày 21/11/2017 của UBND tỉnh ban hành quy định trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước trong công tác quản lý lòng đường, lề đường, vỉa hè, hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/02/2021 và thay thế Quyết định số 4455/2017/QĐ-UBND ngày 21/11/2017 của UBND tỉnh ban hành quy định trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/02/2021 và thay thế Quyết định số 4455/2017/QĐ-UBND ngày 21/11/2017 của UBND tỉnh ban hành quy định trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Nội vụ, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trách nhiệm và đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ đối với người đứng đầu và tập thể lãnh đạo các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông, cụ thể: a) Lĩnh vực đường bộ: Công tác quản lý lòng, lề đường, vỉa hè, hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trực tiếp đến công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông. 2. Cấp phó của người đứng đầu được giao phụ trách công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông. 3. Tập thể lãnh đạo các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trực tiếp đến công tác đảm bảo trật t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. “Cơ quan quản lý nhà nước”: là các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trực tiếp đến công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông, bao gồm các sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã được nêu tại Chương II Quy định này. 2. “Ủy ban nhân dân huyện, thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ TẬP THỂ LÃNH ĐẠO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Giám đốc Công an tỉnh 1. Chủ trì xây dựng và chỉ đạo, triển khai thực hiện các kế hoạch, phương án đảm bảo trật tự, an toàn giao thông, gồm: a) Xây dựng kế hoạch, phương án đảm bảo trật tự, an toàn giao thông nhằm kéo giảm tai nạn giao thông trên địa bàn tỉnh và chỉ đạo các lực lượng công an tỉnh, công an cấp hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Giao thông vận tải 1. Chủ trì thực hiện công tác quản lý, quy hoạch, kế hoạch đảm bảo trật tự, an toàn giao thông, gồm: a) Tổ chức thực hiện bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông; quản lý, bảo trì các tuyến quốc lộ, đường tỉnh được giao quản lý; quy hoạch, xây dựng đường gom; đấu nối đường bộ, đường ngan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã lập, phê duyệt, quản lý quy hoạch khu đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư, thương mại dịch vụ đảm bảo quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông, hành lang an toàn giao thông, hệ thống đường gom, đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thực hiện lập, phê duyệt, quản lý quy hoạch sử dụng đất đảm bảo quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông, hành lang an toàn giao thông; quản lý các mỏ khai thác khoáng sản hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong việc quy hoạch, xây dựng hệ thống công trình thủy lợi liên quan đến kết cấu hạ tầng giao thông phải đảm bảo an toàn công trình giao thông và an toàn giao thông. 2. Thực hiện giải pháp công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông 1. Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện tuyên truyền, giáo dục pháp luật về công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông theo nhiệm vụ Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao. 2. Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Y tế 1. Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Sở Giao thông vận tải và các đơn vị liên quan quản lý công tác khám sức khỏe, kiểm tra nồng độ cồn, ma túy, chất kích thích của người lái xe tại các doanh nghiệp, trung tâm đào tạo, sát hạch lái xe; kiểm tra hoạt động của các cơ sở y tế khám sức khỏe cho n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Tài chính Quản lý nguồn kinh phí xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, an toàn giao thông. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ kinh phí kịp thời cho công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông, công tác xử lý điểm đen và điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nội vụ Tổng hợp kết quả chấm điểm, đánh giá, xếp loại về công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông của người đứng đầu và tập thể lãnh đạo các cơ quan quản lý nhà nước; báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ chung hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chủ trì thực hiện công tác quản lý, quy hoạch, kế hoạch đảm bảo trật tự, an toàn giao thông, gồm: a) Tuyên truyền, giáo dục quy định pháp luật về trật tự, an toàn giao thông; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông; quản lý, bảo vệ lòng đường, lề đường, vỉa hè, hành lang an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND cấp xã 1. Thực hiện quản lý lòng, lề đường, vỉa hè, xử lý điểm đen và công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông, gồm: a) Tuyên truyền, giáo dục quy định pháp luật trật tự, an toàn giao thông; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông; quản lý, bảo vệ lòng đường, lề đường, vỉa hè, hành lang an toàn giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của tập thể lãnh đạo 1. Lãnh đạo, tổ chức, chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân được giao phụ trách nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước, thực hiện tốt công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông, kéo giảm tai nạn giao thông trên địa bàn. 2. Phổ biến, giáo dục pháp luật về trật tự, an toàn giao th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XỬ LÝ TRÁCH NHIỆM; ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý trách nhiệm Căn cứ vào tính chất, mức độ vi phạm, chế độ trách nhiệm trong thi hành công vụ đối với công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông, cấp có thẩm quyền sẽ xử lý trách nhiệm người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, tập thể lãnh đạo theo Nghị định số 157/2007/NĐ-CP ngày 27/10/2007 của Chính phủ quy định chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ trong công tác quản lý nhà nước về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông, người đứng đầu và tập thể lãnh đạo của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân cấp huyện, cấp xã được đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ trong công tác đảm bảo trật tự, an to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xếp loại 1. Người đứng đầu và tập thể lãnh đạo được đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông ở 4 mức: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, hoàn thành tốt nhiệm vụ, hoàn thành nhiệm vụ, không hoàn thành nhiệm vụ. a) Đạt từ 90 điểm trở lên: Xếp loại hoàn thành xuất sắc nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tăng, giảm trách nhiệm trong đánh giá, xếp loại Các trường hợp, tăng giảm trách nhiệm khi chấm điểm, đánh giá, xếp loại công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trong các trường hợp cụ thể sau: 1. Trường hợp tăng nặng trách nhiệm a) Báo cáo sai sự thật về tình hình thực hiện, kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao. b) Không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy trình đánh giá, xếp loại 1. Tự đánh giá, chấm điểm, xếp loại Người đứng đầu và tập thể lãnh đạo Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tự đánh giá, chấm điểm, xếp loại hoàn thành nhiệm vụ hàng năm trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông kèm theo tài liệu minh chứng; hoàn chỉnh hồ sơ báo cáo cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khen thưởng Người đứng đầu, tập thể lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước có thành tích nổi bật trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông như tuyên truyền, ngăn chặn, xử lý, kéo giảm tai nạn giao thông; xử lý điểm đen, chống ùn tắc giao thông; không để xảy ra các vi phạm ... được cấp thẩm quyền xem xét khen thưởng theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh a) Tổ chức các đoàn kiểm tra liên ngành kiểm tra thường kỳ hoặc đột xuất để đánh giá việc thực hiện và kiến nghị cấp thẩm quyền khen thưởng, xử lý trách nhiệm đối với người đứng đầu và tập thể lãnh đạo các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này ""Quy định trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải".
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chủ tịch UBND các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng các Cục quản lý chuyên ngành, Tổng giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam, Giám đốc các Sở GTVT (GTCC) và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
Chương 1: Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này xác định trách nhiệm và xử lý hành chính khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông, bao gồm: đường bộ, đường sắt, đường biển, đường thuỷ nội địa, giàn khoan biển, công trình nổi và các thiết bị khác có liên quan đến an toàn giao thông vận tải
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải, bao gồm: a. Các đơn vị Đăng kiểm: Chi cục, Chi nhánh, Trạm Đăng kiểm, các phòng, ban, Trung tâm trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam; các Phòng, Ban, Trạm đăng...
Điều 3. Điều 3. Các tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này, ngoài việc phải thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao, tuân thủ các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành của Nhà nước, của Bộ Giao thông vận tải, của các Bộ, ngành có liên quan, các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập về quản lý, đảm bảo chất lượng...
Chương 2: Chương 2: QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM