Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
25/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
43/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồ...
- Ban hành Quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với cá...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Lạn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái địn...
- Ban hành Quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với cá...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 11 năm 2024. 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đa...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
- a) Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngà...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2021. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 11 năm 2024.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP; - Thường trực Tỉ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC, XD; - Thanh tra Chính phủ; - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Thanh tra Chính phủ;
- - Ủy ban MTTQVN tỉnh,
- Đài PT-TH tỉnh, Báo Lạng Sơn;
- - PVP UBND tỉnh, Phòng THNC;
- - Lưu: VT, KT(NNT).
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Left: - Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP; Right: - Các Bộ: TN&MT, TC, XD;
- Left: - Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh; Right: - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết thi hành Điều 109, Điều 111 Luật Đất đai; Điều 4, điểm a khoản 1 Điều 14, Điều 16, điểm b khoản 2 Điều 17, điểm c khoản 1 Điều 18, khoản 3 Điều 22, Điều 23, khoản 1 Điều 24 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định chi tiết thi hành Điều 109, Điều 111 Luật Đất đai
- Điều 4, điểm a khoản 1 Điều 14, Điều 16, điểm b khoản 2 Điều 17, điểm c khoản 1 Điều 18, khoản 3 Điều 22, Điều 23, khoản 1 Điều 24 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ...
- Quy định này quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối vớ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã), Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. 2. Các tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan tài nguyên và môi trường, công chức làm công tác địa chính ở cấp xã; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. 2. Người có đất thu hồi và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan tài nguyên và môi trường, công chức làm công tác địa chính ở cấp xã; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
- 2. Người có đất thu hồi và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi.
- 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
- 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã), Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có...
- 2. Các tổ chức được giao quản lý đất theo quy định tại điểm d khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Luật Đất đai.
Left
Chương II
Chương II VIỆC RÀ SOÁT, CÔNG BỐ CÔNG KHAI, LẤY Ý KIẾN NGƯỜI DÂN VỀ DANH MỤC CÁC THỬA ĐẤT VÀ CÔNG KHAI VIỆC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
- VIỆC RÀ SOÁT, CÔNG BỐ CÔNG KHAI, LẤY Ý KIẾN NGƯỜI DÂN VỀ DANH MỤC CÁC THỬA ĐẤT VÀ CÔNG KHAI VIỆC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí thửa đất nhỏ hẹp Các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất đáp ứng các tiêu chí sau: a) Thuộc quỹ đất đã thu hồi theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đất chưa giao, đất chưa cho thuê hoặc đất đang giao quản lý theo quy định tại điểm d, khoản 1 và khoản 2 Điều 8 của Luật Đất đai...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về tỷ lệ quy đổi khi bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi để bồi thường cho người có đất thu hồi quy định tại Điều 4 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP 1. Tỷ lệ quy đổi khi thu hồi đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được bồi thường bằng đất khác mục đích sử dụng với loại đất thu hồi như sau:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về tỷ lệ quy đổi khi bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi để bồi thường cho người có đất thu hồi quy định tại Điều 4 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
- 1. Tỷ lệ quy đổi khi thu hồi đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được bồi thường bằng đất khác mục đích sử dụng với loại đất thu hồi như sau:
- Tỷ lệ quy đổi bằng giá trị của loại đất thu hồi chia cho giá trị của loại đất khác được bồi thường, giá trị của loại đất khác là giá trị của 01 ô đất ở theo quy hoạch chi tiết xây dựng.
- Điều 3. Tiêu chí thửa đất nhỏ hẹp
- Các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất đáp ứng các tiêu chí sau:
- a) Thuộc quỹ đất đã thu hồi theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đất chưa giao, đất chưa cho thuê hoặc đất đang giao quản lý theo quy định tại điểm d, khoản 1 và khoản 2 Điều 8 của L...
Left
Điều 4.
Điều 4. Rà soát các thửa đất nhỏ hẹp Hàng năm (Quý III), Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ vào các tiêu chí đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại Điều 3 Quy định này thực hiện rà soát, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý (theo Biểu mẫu 01 đính kèm Quy định này).
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đ iều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi để bồi thường cho người có đất thu hồi quy định tại Điều 4 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP 1. Điều kiện chung để được bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi bao gồm: a) Người có đất thu hồi đủ điều kiện bồi thường, có đơn đề nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đ iều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi để bồi thường cho người có đất thu hồi quy định tại Điều 4 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
- 1. Điều kiện chung để được bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi bao gồm:
- a) Người có đất thu hồi đủ điều kiện bồi thường, có đơn đề nghị được bồi thường bằng đất khác mục đích sử dụng với loại đất thu hồi;
- Điều 4. Rà soát các thửa đất nhỏ hẹp
- Hàng năm (Quý III), Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ vào các tiêu chí đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại Điều 3 Quy định này thực hiện rà soát, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp qu...
Left
Điều 5.
Điều 5. Công khai, lấy ý kiến người dân về danh mục các thửa đất nhỏ hẹp 1. Căn cứ vào kết quả rà soát các thửa đất nhỏ hẹp tại Điều 4 Quy định này, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổng hợp, thực hiện niêm yết công khai Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp địa phương đang quản lý tại trụ sở của Ủy ban nhân dân cấp xã, tại các điểm dân c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định đất khác mục đích sử dụng với loại đất bị thu hồi để bồi thường bằng đất như sau: 1. Trường hợp thu hồi đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thì đất khác để bồi thường là đất ở. 2. Trường hợp thu hồi đất nông nghiệp thì đất khác để bồi thường là đất ở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định đất khác mục đích sử dụng với loại đất bị thu hồi để bồi thường bằng đất như sau:
- 1. Trường hợp thu hồi đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thì đất khác để bồi thường là đất ở.
- 2. Trường hợp thu hồi đất nông nghiệp thì đất khác để bồi thường là đất ở.
- Điều 5. Công khai, lấy ý kiến người dân về danh mục các thửa đất nhỏ hẹp
- Căn cứ vào kết quả rà soát các thửa đất nhỏ hẹp tại Điều 4 Quy định này, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổng hợp, thực hiện niêm yết công khai Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp địa phương đang q...
- 2. Thời gian niêm yết, thông báo tại khoản 1 Điều này là 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày niêm yết, đăng thông báo.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình, phê duyệt danh mục các thửa đất nhỏ hẹp 1. Căn cứ vào kết quả báo cáo tại khoản 3 Điều 5 quy định này, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường cùng cấp phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện kiểm tra, rà soát để tổng hợp danh mục các các thửa đất đủ điều kiện sử dụng vào mục đích...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ chế thưởng đối với người có đất ở thu hồi bàn giao mặt bằng trước thời hạn theo quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai 1. Cơ chế thưởng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất ở thu hồi thực hiện bàn giao mặt bằng trước thời hạn theo văn bản yêu cầu bàn giao mặt bằng lần đầu của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ chế thưởng đối với người có đất ở thu hồi bàn giao mặt bằng trước thời hạn theo quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai
- Cơ chế thưởng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất ở thu hồi thực hiện bàn giao mặt bằng trước thời hạn theo văn bản yêu cầu bàn giao mặt bằng lần đầu của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thườ...
- a) Hộ gia đình, cá nhân bàn giao mặt bằng trước thời hạn theo văn bản yêu cầu bàn giao mặt bằng lần đầu của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì được thưởng bằng t...
- Điều 6. Trình, phê duyệt danh mục các thửa đất nhỏ hẹp
- 1. Căn cứ vào kết quả báo cáo tại khoản 3 Điều 5 quy định này, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường cùng cấp phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện kiểm...
- các thửa đất đủ điều kiện giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề theo quy định trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện công bố, công khai các thửa đất nhỏ hẹp trước khi giao đất, cho thuê đất 1. Căn cứ vào kết quả phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất hàng năm (hoặc đăng ký bổ sung Kế hoạch sử dụng đất hàng năm) để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất quy định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Mức bồi thường nhà, công trình xây dựng bằng tổng giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng bị thiệt hại và khoản tiền tính bằng tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất quy định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
- Mức bồi thường nhà, công trình xây dựng bằng tổng giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng bị thiệt hại và khoản tiền tính bằng tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng...
- Khoản tiền tính bằng tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP được tính bằng 20% giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có...
- Điều 7. Thực hiện công bố, công khai các thửa đất nhỏ hẹp trước khi giao đất, cho thuê đất
- Căn cứ vào kết quả phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất hàng năm (hoặc đăng ký bổ sung Kế hoạch sử dụng đất hàng...
- 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất hàng năm được phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thực hiện các nội dung sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Việc giao đất, cho thuê đất và quản lý sử dụng đất 1. Nguyên tắc giao đất, cho thuê đất a) Ưu tiên sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý vào mục đích công cộng. Trường hợp không sử dụng được vào mục đích công cộng thì thực hiện việc giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề. b) Giao...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ quy định tại Điều 16 Nghị định số 88 /2024/NĐ-CP Mức bồi thường được tính bằng 100% giá trị xây dựng mới theo đơn giá xây dựng mới nhà, công trình và vật kiến trúc do Ủy ban nhân d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ quy định tại Điều 16 Nghị định số 88 /20...
- Mức bồi thường được tính bằng 100% giá trị xây dựng mới theo đơn giá xây dựng mới nhà, công trình và vật kiến trúc do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành.
- Điều 8. Việc giao đất, cho thuê đất và quản lý sử dụng đất
- 1. Nguyên tắc giao đất, cho thuê đất
- a) Ưu tiên sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý vào mục đích công cộng.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương I II
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý, sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý theo đúng quy định của pháp luật và Quy định này. b) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giao đất, cho thuê đối với các tổ chức khi có nhu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 88 /20 2 4/NĐ-CP Trường hợp chi phí đầu tư vào đất còn lại không có hồ sơ, chứng từ chứng minh theo quy định tại Điều 107...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh
- phát triển kinh tế
- xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 88 /20 2 4/NĐ-CP
- Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý, sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý theo đúng quy định của pháp luật và Quy định này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo việc quản lý, sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý theo đúng quy định của pháp luật và Quy định này. 2. Thường xuyên chỉ đạo việc thanh tra, kiểm tra và xử lý kịp thời theo thẩm quyền các hành vi vi phạm pháp luật đất đai trong quá trình quản lý, sử dụn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bồi thường thiệt hại đối với đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn quy định tại điểm c khoản 1 Điều 18 Nghị định số 88 /20 2 4/NĐ-CP 1. Trường hợp không làm thay đổi mục đích sử dụng đất nhưng làm hạn chế khả năng sử dụng đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bồi thường thiệt hại đối với đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn quy định tại điểm c khoản 1...
- Trường hợp không làm thay đổi mục đích sử dụng đất nhưng làm hạn chế khả năng sử dụng đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn quy định tại điểm c kho...
- a) Trường hợp làm hạn chế khả năng sử dụng đất theo chiều cao (đối với nhà ở, công trình đủ điều kiện tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn của công trình) thì được bồi thường bằng tiền một (01) l...
- Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Chỉ đạo việc quản lý, sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý theo đúng quy định của pháp luật và Quy định này.
- 2. Thường xuyên chỉ đạo việc thanh tra, kiểm tra và xử lý kịp thời theo thẩm quyền các hành vi vi phạm pháp luật đất đai trong quá trình quản lý, sử dụng đất đối với quỹ đất này.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện kiểm tra, rà soát đối với quỹ đất tại quy định này để thực hiện việc quản lý, sử dụng theo đúng quy định. 2. Phối hợp với Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện và các đơn vị có liên quan thực hiện quản lý, sử dụng quỹ đất theo Quy định này.
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất quy định tại Điều 109 Luật Đất đai; Điều 2 2 Nghị định số 88 /20 2 4/NĐ-CP 1. Hỗ trợ bằng tiền cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 109 Luật Đất đai; khoản 1 và khoản 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất quy định tại Điều 109 Luật Đất đai; Điều 2 2 Nghị định số 88 /20 2 4/NĐ-CP
- 1. Hỗ trợ bằng tiền cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 109 Luật Đất đai; khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
- Hỗ trợ bằng tiền từ 1 đến 5 lần giá đất nông nghiệp cùng loại quy định trong bảng giá đất của tỉnh đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp thu hồi nhưng không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệ...
- Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Thực hiện kiểm tra, rà soát đối với quỹ đất tại quy định này để thực hiện việc quản lý, sử dụng theo đúng quy định.
- 2. Phối hợp với Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện và các đơn vị có liên quan thực hiện quản lý, sử dụng quỹ đất theo Quy định này.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quyền, nghĩa vụ theo đúng quy định pháp luật đất đai và quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ tiền thuê nhà ở đối với người có đất ở bị thu hồi để thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu đô thị quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai 1. Người có đất ở bị thu hồi để thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu đô thị quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai trong thời gian chờ bố trí tái định cư được hỗ trợ một lần tiền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hỗ trợ tiền thuê nhà ở đối với người có đất ở bị thu hồi để thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu đô thị quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai
- 1. Người có đất ở bị thu hồi để thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu đô thị quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai trong thời gian chờ bố trí tái định cư được hỗ trợ một lần tiền thuê nhà ở; mức...
- a) Đối với hộ độc thân hoặc hộ gia đình có từ 04 nhân khẩu trở xuống thuộc các phường của thành phố Lạng Sơn và các thị trấn: mức hỗ trợ là 2.000.000 đồng/tháng/hộ;
- Điều 12. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quyền, nghĩa vụ theo đúng quy định pháp luật đất đai và quy định hiện hành.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các nội dung khác không đề cập tại Quy định này thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai hiện hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ s...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất ở quy định tại Điều 23 Nghị định số 88 /2024/NĐ-CP Hỗ trợ tiền để tự lo chỗ ở đối với trường hợp đủ điều kiện được hỗ trợ tái định cư mà có nhu cầu tự lo chỗ ở quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP như sau: 1. Đối với phường thuộc thành phố Lạng Sơn: 300.000.000 đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất ở quy định tại Điều 23 Nghị định số 88 /2024/NĐ-CP
- Hỗ trợ tiền để tự lo chỗ ở đối với trường hợp đủ điều kiện được hỗ trợ tái định cư mà có nhu cầu tự lo chỗ ở quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP như sau:
- 1. Đối với phường thuộc thành phố Lạng Sơn: 300.000.000 đồng/suất tái định cư.
- Điều 13. Các nội dung khác không đề cập tại Quy định này thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉn...
- Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý tại (cấp xã), (cấp huyện)
Unmatched right-side sections