Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về chế độ học bổng đối với lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2021 - 2022
55/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế.
31/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về chế độ học bổng đối với lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2021 - 2022
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về chế độ học bổng đối với lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2021 - 2022 như sau: 1. Mức chi đào tạo thanh toán cho cơ sở đào tạo: Đơn vị: 1.000 đồng/sinh viên/năm học STT Nội dung Năm học 2021 - 2022 1 Đại học và sau Đại học a Nhóm ngành Khoa học xã hội, Kinh tế, Luật, Nông lâm thủy sản 18...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế. Các nội dung không quy định tại Quyết định n...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2018. Bãi bỏ Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 05/01/2017 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi phí đào tạo Tiếng Việt của lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung chế độ...
- Các nội dung không quy định tại Quyết định này vẫn được thực hiện theo Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định về chế độ học bổng đối...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2018.
- Bãi bỏ Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 05/01/2017 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi phí đào tạo Tiếng Việt của lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung chế độ...
- Các nội dung không quy định tại Quyết định này vẫn được thực hiện theo Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định về chế độ học bổng đối...
Điều 2 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2018. Bãi bỏ Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 05/01/2017 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi phí đào tạo Tiếng Việt của lưu học...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Ngoại vụ, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections