Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố t... Right: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) và Ủy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư áp dụng đối với: 1. Cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi là Sở Giao thông vận tải). 2. Cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện (sau đây gọi là Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2021 và thay thế Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm v...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư áp dụng đối với:
  • 1. Cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi là Sở Giao thông vận tải).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN

Open section

Chương II

Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Removed / left-side focus
  • CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ GIAO THÔNG VẬN TẢI
  • THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Vị trí và chức năng 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt đô thị; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị, gồm: cầu đường bộ, cầu vượt, hè phố, đường phố, dải phân cách,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế chịu trách nh...
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
  • (Kèm theo Quyết định số 68 /2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2021
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt đô thị
  • an toàn giao thông
  • quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị, gồm: cầu đường bộ, cầu vượt, hè phố, đường phố, dải phân cách, hệ thống biển báo hiệu đường bộ, đèn tín hiệu điều khiển giao thông, hầ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Vị trí và chức năng Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Left: 2. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng Right: của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo quyết định, quy định, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về giao thông vận tải và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về giao thông vận tải trên địa bà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Biên chế Biên chế công chức và số lượng người làm việc của Sở Giao thông vận tải được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, khối lượng công việc và nằm trong tổng biên chế công chức, số lượng người làm việc của tỉnh được cấp có thẩm quyền giao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Biên chế công chức và số lượng người làm việc của Sở Giao thông vận tải được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, khối lượng công việc và nằm trong tổng biên chế công chức,...
Removed / left-side focus
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
  • a) Dự thảo quyết định, quy định, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về giao thông vận tải và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về giao thông vận tải trên địa bàn cấp tỉnh trong phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 . Nhiệm vụ và quyền hạn Right: Điều 4. Biên chế
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Vị trí và chức năng 1. Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải và các lĩnh vực khác được giao theo quy định của pháp luật (những lĩnh vực khác thuộc...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức triển khai việc thực hiện Quy định này thực hiện quy định này. Việc sửa đổi, bổ sung quy định này do Giám đốc Sở Giao thông vận tải đề xuất Sở Nội vụ thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức triển khai việc thực hiện Quy định này thực hiện quy định này.
  • Việc sửa đổi, bổ sung quy định này do Giám đốc Sở Giao thông vận tải đề xuất Sở Nội vụ thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước...
  • 2. Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng có con dấu và tài khoản riêng
  • chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, vị trí việc làm, biên chế công chức và công tác của Ủy ban nhân dân cấp huyện, đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ về giao thông...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Vị trí và chức năng Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện: a) Dự thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch phát triển trung hạn và hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước về giao thông vận tải trên địa bàn; b) Dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là Sở Giao thông vận tải) thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân tỉnh) quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt đô thị; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là Sở Giao thông vận tải) thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân tỉ...
  • an toàn giao thông
  • quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị, gồm: cầu đường bộ, cầu vượt, hè phố, đường phố, dải phân cách, hệ thống biển báo hiệu đường bộ, đèn tín hiệu điều khiển giao thông, hầ...
Removed / left-side focus
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện:
  • a) Dự thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch phát triển trung hạn và hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước về giao thông vận tải trên địa bàn;
  • b) Dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 . Nhiệm vụ và quyền hạn Right: Điều 1. Vị trí và chức năng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2021. 2. Thông tư này thay thế Thông tư liên tịch số 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về gi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, quy định, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Dự thảo quyết định, quy định, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh trong phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2021.
  • Thông tư này thay thế Thông tư liên tịch số 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7 . Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh a) Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải; hướng dẫn cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng theo quy định của pháp luật. b) Báo cáo Bộ Giao thông vận tải về tình hì...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở a) Giám đốc Sở chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh theo Quy chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Sở
  • a) Giám đốc Sở chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhi...
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Trách nhiệm thi hành
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • a) Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải