Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội
10/2021/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 24/2010/QĐ-UBND về phân cấp, cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
24/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 16/6/2010 của UBND thành phố Hà Nội về việc phân cấp, cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với nội dung tại Quyết định này bị bãi bỏ.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 16/6/2010 của UBND thành phố Hà Nội về việc phân cấp, cấp phát, quản lý và...
- Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp lu...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với nội dung tại Quyết định này bị bãi bỏ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 16/6/2010 của UBND thành phố Hà Nội về việc phân cấp, cấp phát, quản lý và...
- Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp lu...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với nội dung tại Quyết định này bị bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở Lao động -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này xác định phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Kho bạc Nhà nước các quận, huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là Kho bạc Nhà nước cấp huyện); Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện); Phò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí Kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng do ngân sách trung ương đảm bảo bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ủy quyền cho cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương thực hi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thành phố; Chủ tịch UBND, Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị t...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí
- Kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng do ngân sách trung ương đảm bảo bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội. Bộ Lao động
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc Sở Lao động
- Chủ tịch UBND, Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước quận, huyện, thị xã
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí
- Kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng do ngân sách trung ương đảm bảo bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội ủy quyền cho cơ quan Lao động
- Left: Thương binh và Xã hội. Bộ Lao động Right: Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thành phố
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thành phố; Chủ tịch UBND, Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước quận, hu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức chi Nội dung và mức chi thực hiện chính sách người có công với cách mạng được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 101/2018/TT-BTC ngày 14/11/2018 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH VÀ CÁC CẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ, lập danh sách những đối tượng đủ điều kiện hưởng trợ cấp, ban hành quyết định và trình các cấp có thẩm quyền quyết định hưởng chính sách theo đúng quy định. 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập dự toán phần chi tại Sở Lao động - Thương binh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Kho bạc Nhà nước cấp huyện 1. Hướng dẫn các đơn vị mở tài khoản tại Kho bạc để tiếp nhận, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng theo quy định hiện hành. 2. Đảm bảo đầy đủ, kịp thời kinh phí, nguồn tiền mặt cho các đơn vị sử dụng ngân sách, rú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện và UBND cấp xã: - Thực hiện công tác quản lý đối tượng, quản lý và sử dụng kinh phí chi trả trợ cấp ưu đãi người có công, xây dựng dự toán kinh phí hàng năm, triển khai thực hiện quyết định giao dự toán ngân sách nhà nước của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện 1. Quản lý đối tượng, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội giao; mở sổ sách kế toán, sổ theo dõi quản lý đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên trên địa bàn quản lý. 2. Lập dự toán kinh phí chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Hướng dẫn kê khai, lập hồ sơ và tổ chức xét duyệt theo thẩm quyền hồ sơ đề nghị hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng tại địa phương. Tổng hợp hồ sơ tăng đối tượng, kèm theo biên bản kết quả công khai danh sách đối tượng đề nghị hưởng trợ cấp, gửi Phòng Lao động - Thương b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc ngành Lao động Thương binh Xã hội 1. Quản lý đối tượng (nếu có), quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn; Mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước để theo dõi nguồn kinh phí được giao; Mở sổ sách theo dõi đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III.
Chương III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt công tác quản lý đối tượng, quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng được xét khen thưởng theo quy định pháp luật. 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có hành vi vi phạm, trục lợi chính sách gây thiệt h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành chức năng có liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy chế này theo đúng quy định pháp luật. 2. Kho bạc Nhà nước Hà Nội: Hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy chế này đối với các Kho bạc Nhà nước các huyện. 3. Ủy ban nhân dân cấp h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections