Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 84/2005/QĐ-BTC ngày 28/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng, chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển
62/2006/QĐ-BTC
Right document
Về việc điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2006
03/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 84/2005/QĐ-BTC ngày 28/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng, chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2006
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2006
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 84/2005/QĐ-BTC ngày 28/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển và lệ phí đ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi điểm a, khoản 2, Biểu mức thu ban hành kèm theo Quyết định số 84/2005/QĐ-BTC ngày 28/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng, chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển, như sau:...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương năm 2006 như sau : - Tổng thu ngân sách mới phát sinh trên địa bàn : 955 tỷ đồng, tăng 3% so với Nghị quyết số 14/2005/NQ-HĐND ngày 30/11/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh (có phụ lục chi tiết kèm theo). - Tổng chi ngân sách địa phương : 2.083 tỷ đồng, tăng 51% so với Nghị quyết số 14/2005/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương năm 2006 như sau :
- - Tổng thu ngân sách mới phát sinh trên địa bàn : 955 tỷ đồng, tăng 3% so với Nghị quyết số 14/2005/NQ-HĐND ngày 30/11/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh (có phụ lục chi tiết kèm theo).
- - Tổng chi ngân sách địa phương : 2.083 tỷ đồng, tăng 51% so với Nghị quyết số 14/2005/NQ-HĐND ngày 30/11/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh (có phụ lục chi tiết kèm theo).
- Sửa đổi điểm a, khoản 2, Biểu mức thu ban hành kèm theo Quyết định số 84/2005/QĐ-BTC ngày 28/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ s...
- “a) Đăng ký vào sổ đăng ký thuyền viên”
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2006 như sau : - Tổng chi ngân sách : 1.208 tỷ 007 triệu đồng (có phụ lục chi tiết kèm theo). Trong đó : + Chi trong cân đối ngân sách : 749 tỷ 344 triệu đồng. + Chi quản lý qua ngân sách : 31 tỷ 800 triệu đồng. + Chi bổ sung ngân sách các huyện (thị) : 426 tỷ 863 triệu đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2006 như sau :
- - Tổng chi ngân sách : 1.208 tỷ 007 triệu đồng (có phụ lục chi tiết kèm theo). Trong đó :
- + Chi trong cân đối ngân sách : 749 tỷ 344 triệu đồng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
Unmatched right-side sections