Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chuẩn nghèo đa chiều của thành phố Hà Nội giai đoạn 2022 - 2025

Open section

Tiêu đề

Quy định nội dung, mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách xã hội của thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm a, điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 27 Luật Thủ đô)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định nội dung, mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách xã hội của thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm a, điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 27 Luật Thủ đô)
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chuẩn nghèo đa chiều của thành phố Hà Nội giai đoạn 2022 - 2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định các tiêu chí đo lường nghèo đa chiều của thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025 như sau: 1. Tiêu chí thu nhập a) Khu vực nông thôn:2.000.000 đồng/người/tháng. b) Khu vực thành thị: 2.500.000 đồng/người/tháng. 2. Tiêu chí mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản a) Các dịch vụ xã hội cơ bản (06 dịch vụ), gồm: việc làm; y tế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định nội dung, mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách xã hội của thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm a, điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 27 Luật Thủ đô).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết quy định nội dung, mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách xã hội của thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm a, điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 27 Lu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định các tiêu chí đo lường nghèo đa chiều của thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025 như sau:
  • 1. Tiêu chí thu nhập
  • a) Khu vực nông thôn:2.000.000 đồng/người/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chuẩn hộ nghèo, chuẩn hộ cận nghèo và chuẩn hộ có mức sống trung bình của thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025 1. Chuẩn hộ nghèo a) Khu vực nông thôn: Là hộ gia đình có thu nhập bình quân đầu người/tháng từ 2.000.000 đồng trở xuống và thiếu hụt từ 03 chỉ số đo lường mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản trở lên. b) Khu vực thà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng hưởng chính sách là người đang thường trú tại thành phố Hà Nội, có nhu cầu được hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế gồm: 1. Người thuộc hộ gia đình nghèo, hộ gia đình cận nghèo, hộ gia đình thoát nghèo, hộ gia đình thoát cận nghèo theo quy định chuẩn nghèo, chuẩn cận nghèo đa chiều c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng hưởng chính sách là người đang thường trú tại thành phố Hà Nội, có nhu cầu được hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế gồm:
  • 1. Người thuộc hộ gia đình nghèo, hộ gia đình cận nghèo, hộ gia đình thoát nghèo, hộ gia đình thoát cận nghèo theo quy định chuẩn nghèo, chuẩn cận nghèo đa chiều của thành phố Hà Nội (tại Quyết địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chuẩn hộ nghèo, chuẩn hộ cận nghèo và chuẩn hộ có mức sống trung bình của thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025
  • 1. Chuẩn hộ nghèo
  • a) Khu vực nông thôn: Là hộ gia đình có thu nhập bình quân đầu người/tháng từ 2.000.000 đồng trở xuống và thiếu hụt từ 03 chỉ số đo lường mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản trở lên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Là cơ quan thường trực, chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các đơn vị liên quan triển khai, hướng dẫn công tác rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm theo quy định của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Lao động - Thư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung, mức hỗ trợ 1. Nội dung, mức hỗ trợ về bảo hiểm xã hội tự nguyện Ngoài mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy định tại Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hỗ trợ thêm tiền đóng theo tỷ lệ phần trăm (%) trên mức đóng bảo hiểm xã hộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung, mức hỗ trợ về bảo hiểm xã hội tự nguyện
  • Ngoài mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy định tại Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hỗ trợ thêm tiền...
  • a) Hỗ trợ thêm 50% mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện đối với người tham gia thuộc hộ nghèo theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
  • a) Là cơ quan thường trực, chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các đơn vị liên quan triển khai, hướng dẫn công tác rà soát hộ nghèo, hộ cậ...
  • Thương binh và Xã hội, đảm bảo chính xác, tin cậy, xác định đúng đối tượng, công khai và công bằng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Nội dung, mức hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2021. 2. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình theo chuẩn quy định tại Quyết định này, được cấp có thẩm quyền công nhận, được hưởng các chính sách hỗ trợ theo quy định của Chính phủ và của Thành phố kể từ ngày 01/01/2022. Chánh Văn ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện: Ngân sách Nhà nước đảm bảo theo phân cấp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh phí thực hiện: Ngân sách Nhà nước đảm bảo theo phân cấp
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2021.
  • Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình theo chuẩn quy định tại Quyết định này, được cấp có thẩm quyền công nhận, được hưởng các chính sách hỗ trợ theo quy định của Chính phủ và của Thành...

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố chỉ đạo và tổ chức thực hiện Nghị quyết; tổ chức tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách đảm bảo đúng đối tượng, đúng quy định, công khai, minh bạch, tránh các tiêu cực có thể xảy ra; hằng năm báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ cuối năm của HĐND thành phố. 2....