Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
23/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp
73/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp
- Ban hành Quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp (gồm: phà Cao Lãnh, phà Sa Đéc - Bình Thạnh). 2. Quyết định này áp dụng đối với người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua Phà Đồng Tháp. 3. Đối tượng không thu dịch vụ sử dụng phà. a) Xe cứu thương; cứu hỏa;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp (gồm: phà Cao Lãnh, phà Sa Đéc - Bình Thạnh).
- 2. Quyết định này áp dụng đối với người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua Phà Đồng Tháp.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh về ban hành Quy định phân công, phân cấp và uỷ quyền quản lý dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự; xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về mua vé tháng
- 1. Đối tượng mua vé tháng: xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự; xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi.
- 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh về ban hành Quy định phân công, phân cấp và uỷ q...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá đã bao gồm thuế VAT Ghi chú I Vé lượt 1 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 5.000 Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe 2 Xe thô sơ (xe lôi, ba gát, xích lô và các loại xe tương tự) đồng/lượt 6.000 3 Xe ô tô dưới 12 ghế ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà
- Giá đã bao gồm thuế VAT
- Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự
- Điều 3. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Đoàn đại biểu Quốc...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu 1. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp phải có biên lai, hoá đơn thu theo quy định; đơn vị thu phải thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ sử dụng phà tại nơi thu tiền. 2. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp phải mở sổ sách, kế toán theo dõi, phản ánh việc thu, nộp và quản lý, sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu
- 1. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp phải có biên lai, hoá đơn thu theo quy định; đơn vị thu phải thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ sử dụng phà tại nơi thu tiền.
- 2. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp phải mở sổ sách, kế toán theo dõi, phản ánh việc thu, nộp và quản lý, sử dụng nguồn thu, thực hiện nộp thuế theo quy định.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định việc phân công, phân cấp và uỷ quyền trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư, cụ thể như sau: - Công bố giá, chỉ số giá xây dựng; - Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư; thẩm định, quyết định đầu tư dự án; thẩm định,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp (gồm: phà Cao Lãnh, phà Sa Đéc - Bình Thạnh). 2. Quyết định này áp dụng đối với người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua Phà Đồng Tháp. 3. Đối tượng không thu dịch vụ sử dụng phà. a) Xe cứu thương; cứu hỏa;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp (gồm: phà Cao Lãnh, phà Sa Đéc - Bình Thạnh).
- 2. Quyết định này áp dụng đối với người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua Phà Đồng Tháp.
- 3. Đối tượng không thu dịch vụ sử dụng phà.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Quy định này quy định việc phân công, phân cấp và uỷ quyền trong việc thực hiện một số nhiệm vụ quản lý dự án đầu tư, cụ thể như sau:
- - Công bố giá, chỉ số giá xây dựng;
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân công đối với các Cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh được phân công thực hiện một số công việc tại Quy định này, cụ thể như sau: a) Sở Xây dựng đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng dân dụng; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở; dự án...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 03 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua Phà Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- 2. Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 03 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua Phà Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi h...
- Điều 2. Phân công đối với các Cơ quan chuyên môn về xây dựng
- 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh được phân công thực hiện một số công việc tại Quy định này, cụ thể như sau:
- a) Sở Xây dựng đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng dân dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp công bố giá, chỉ số giá Thực hiện theo quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP, thẩm quyền công bố được phân cấp như sau: 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Công thương xác định giá các loại vật liệu xây dựng, thiết bị công trình và phân cấp Sở Xây dựng công bố theo định kỳ hàng quý...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Điều 3. Phân cấp công bố giá, chỉ số giá
- Thực hiện theo quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 26 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP, thẩm quyền công bố được phân cấp như sau:
- 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Công thương xác định giá các loại vật liệu xây dựng, thiết bị công trình và phân cấp Sở Xây dựng công bố theo định kỳ hàng quý hoặc sớm hơn khi cần thiết.
Left
Chương II
Chương II DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG, VỐN NHÀ NƯỚC NGOÀI ĐẦU TƯ CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. XÁC ĐỊNH CHỦ ĐẦU TƯ; LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH
Mục 1. XÁC ĐỊNH CHỦ ĐẦU TƯ; LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định chủ đầu tư 1. Thời điểm xác định chủ đầu tư a) Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư được xác định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng hoặc khi phê duyệt dự án hoặc các trường hợp khác theo quy định của pháp luật có liên quan theo quy định tại Điều 7 Luật Xây dựng được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư 1. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi Đối với dự án nhóm A, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc Uỷ ban nhân dân cấp huyện lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. 2. Lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư: a) Đối với dự án sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền, thời gian thẩm định nội bộ để thẩm định chủ trương đầu tư, dự án đầu tư công 1. Giao Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án tổ chức thẩm định nội bộ. Tuỳ vào tình hình nguồn lực thực tế của đơn vị, tính chất của dự án, Cơ quan, tổ chức được giao thẩm định nội bộ có thể thành lập Hội đồng thẩm định nội bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư 1. Thành lập Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư: a) Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư cấp tỉnh do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh làm Chủ tịch; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư làm Phó Chủ tịch thường trực; Uỷ viên Hội đồng gồm lãnh đạo các cơ quan:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN
Mục 2. THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Dự án sử dụng vốn đầu tư công a) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư theo thẩm quyền quy định tại khoản 3 Điều 35 Luật đầu tư công năm 2019; b) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư theo thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều 35 Luật đầu tư công năm 2019; c) Đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền, thời gian thẩm định nội bộ để thẩm định dự án đầu tư công 1. Giao cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ lập dự án hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp đã xác định được chủ đầu tư) tổ chức thẩm định nội bộ; Cơ quan, tổ chức hoặc chủ đầu tư được giao thẩm định nội bộ có thể thành lập Hội đồng thẩm định nội bộ tuỳ vào tình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng 1. Dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tổ chức thẩm định dự án. 2. Dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư, căn cứ vào điều kiện thực tế của địa phương để thành lập Hội đồng thẩm định hoặc giao đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công; dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công có quy mô nhóm B hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng trên địa bàn tỉnh; trừ các dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tư 1. Dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư: a) Giao Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (cũng là cơ quan chuyên môn trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh) chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trường hợp dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ 1. Cơ quan chủ trì thẩm định theo quy định tại Điều 12 Quy định này phải gửi hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư 1 . Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo quy định của Luật đầu tư công năm 2019 và Luật Xây dựng năm 2014, Luật số 62/2020/QH14 tuỳ theo nguồn vốn sử dụng. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng điều chỉnh: a) Cơ quan chủ trì thẩm định tổ chức thẩm định điều chỉnh dự án theo quy định của Luật Đầu tư công nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI
Mục 3. THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU THIẾT KẾ CƠ SỞ, DỰ TOÁN GÓI THẦU XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (bao gồm việc thẩm định dự toán xây dựng công trình) của cơ quan chuyên môn về xây dựng Đối với công trình thuộc các dự án sử dụng vốn đầu tư công; công trình thuộc dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công có quy mô nhóm B hoặc có công trình ảnh hưởng lớn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (bao gồm việc thẩm định dự toán xây dựng công trình) của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định bước thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (trừ trường hợp người quyết định đầu tư có quy đinh khác tại quyết định đầu tư x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Các trường hợp điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 84 Luật Xây dựng năm 2014. Khi điều chỉnh thiết kế xây dựng mà có thay đổi về địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu của kết cấu chịu lực, b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm định, phê duyệt dự toán gói thầu 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự toán gói thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định 10/2021/NĐ-CP. Đối với dự án thực hiện thiết kế kỹ thuật tổng thể (FEED) để triển khai hợp đồng thiết kế - mua sắm vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình (EPC) và đối với dự án,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN
Mục 4. HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Người quyết định đầu tư quyết định áp dụng hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định Điều 62 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 19 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14; Điều 20 Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án cấp huyện;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng 1. Người quyết định đầu tư quyết định áp dụng hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 25 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP (Ban quản lý dự án, thuê tư vấn quản lý dự án, chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án). 2. Riêng đối với các dự án đầu tư không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Mục 5. KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU VÀ QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu năm 2013 và Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu. Riêng đối với gói thầu thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quyết toán dự án hoàn thành Quyết toán dự án hoàn thành thực hiện theo quy định của pháp luật về quyết toán dự án hoàn thành sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công; riêng đối với dự án nhóm B, C thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, uỷ quyền Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III DỰ ÁN PPP, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thẩm quyền thẩm định đối với dự án PPP 1. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với dự án thuộc chuyên ngành th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền thẩm định đối với công trình, dự án sử dụng vốn khác 1. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng Đối với các dự án đầu tư xây dựng có quy mô lớn quy định tại khoản 8 Điều 3 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; dự án có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trường hợp dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ 1. Cơ quan chủ trì thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của người quyết định đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ đến cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xử lý chuyển tiếp Đối với Dự án, công trình đã trình cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định nhưng chưa có kết quả thẩm định thì thực hiện việc thẩm định theo Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị tổ chức thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh được giao làm chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này; định kỳ theo quy định, báo cáo kết quả thực hiện quản lý đầu tư xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.